Cố gắng tiếng Anh là gì?
"cố gắng" trong tiếng Anh là attempt (ngoại động từ), try (động từ), strive (nội động từ).
attempt Ngoại động từ
UK/əˈtɛm(p)t/US/əˈtɛm(p)t/
Nghĩa: Cố gắng; thử, toan.
- He caught sight of a thief attempting to break into the house.Anh ta bắt gặp một tên cướp đang cố gắng đột nhập vào nhà.
- to attempt a hard taskcố gắng làm một việc khó khăn
try Động từ
UK/tɹɑj/
Nghĩa: cố gắng, gắng
- You should try to get more exercise.Bạn nên cố gắng tập thể dục nhiều hơn.
- I don't think I can do it but I'll trytôi không nghĩ rằng tôi có thể làm việc đó, nhưng tôi sẽ cố gắng
strive Nội động từ
UK/ˈstɹaɪv/US/ˈstɹaɪv/
Nghĩa: Cố gắng, phấn đấu.
- to strive for (after) somethingcố gắng để đạt điều gì
endeavor Động từ
UK/ɪnˈdɛv.ə/US/ɛnˈdɛv.ɚ/
Nghĩa: Cố gắng.
mint Động từ
UK/mɪnt/US/mɪnt/
Nghĩa: Cố gắng.
endeavour Nội động từ
UK/ɪnˈdɛv.ə/US/ɪnˈdɛv.ɚ/
Nghĩa: Cố gắng, nỗ lực, ráng sức, gắng sức.
study Nội động từ
UK/ˈstʌd.i/US/ˈstʌd.i/
Nghĩa: Cố gắng, tìm cách (làm cái gì).
- to study to avoid disagreeable topicscố gắng tìm cách tránh những đề tài không hay
essay Nội động từ
UK/ˈɛs.eɪ/US/ˈɛs.eɪ/
Nghĩa: Cố gắng.
effort Danh từ
UK/ˈɛf.ət/US/ˈɛf.ɚt/
Nghĩa: Công sức, sự cố gắng, sự ráng sức; sự cố thử làm.
- I know that you put your best effort into it.Tôi biết rằng anh đã cố gắng hết sức.
- Currently I am putting effort into expanding my vocabulary.Mình đang cố gắng mở rộng vốn từ.
pull up one's socks Cụm từ
Nghĩa: Cố gắng, gắng sức, tập trung sức lực.
Xem đầy đủ từ "pull up one's socks": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
seek Động từ
UK/ˈsiːk/US/ˈsiːk/
Nghĩa: Mưu cầu, theo đuổi, nhằm vào, cố gắng.
- to seek to make peacecố gắng dàn hoà
- to seek someone's life' to seek to kill someonenhằm hại tính mệnh ai, nhằm giết ai
aim Nội động từ
UK/eɪm/US/eɪm/
Nghĩa: Định, cố gắng.
struggle Nội động từ
UK/ˈstɹʌɡəl/US/ˈstɹʌɡəl/
Nghĩa: Cố gắng, gắng sức.
- to struggle to express oneselfcố gắng diễn đạt, cố gắng phát biểu ý kiến (về một vấn đề gì)
agonise Nội động từ
Nghĩa: Cố gắng, tuyệt vọng.
- to agonize after somethingcố gắng tuyệt vọng để đạt cái gì
agonize Nội động từ
UK/ˈæɡ.ɪ.naɪz/US/ˈæɡ.ɪ.naɪz/
Nghĩa: Cố gắng, tuyệt vọng.
- to agonize after somethingcố gắng tuyệt vọng để đạt cái gì
drive Danh từ
UK/dɹaɪv/US/dɹaɪv/
Nghĩa: Sự cố gắng, sự gắng sức, sự nỗ lực; nghị lực.
- to have plenty of drivecó nhiều nỗ lực, có nhiều nghị lực
draw Danh từ
UK/dɹɔː/US/dɹɑ/
Nghĩa: Sự kéo; sự cố gắng, sự nỗ lực.
trouble Danh từ
UK/ˈt͡ʃɹʌbəl/US/ˈt͡ʃɹʌbəl/
Nghĩa: Sự chịu khó, sự cố gắng; sự khó nhọc.
- to take the trouble to do somethingchịu khó làm việc gì; mất công khó nhọc làm việc gì
stress Danh từ
UK/ˈstɹɛs/US/stɹɛs/
Nghĩa: Sự cố gắng, sự đòi hỏi bỏ nhiều sức lực.
- subjected to great stressphải cố gắng nhiều
stroke Danh từ
UK/stɹəʊk/US/stɹoʊk/
Nghĩa: Sự cố gắng.
- he has not done a stroke of worknó không gắng làm một tí việc gì cả
- to row a fast strokechèo nhanh
stab Danh từ
UK/stæb/US/stæb/
Nghĩa: Sự cố gắng; sự làm thử.
lick Danh từ
UK/lɪk/US/lɪk/
Nghĩa: Sự cố gắng, sự nỗ lực.
- to put in one’s best lickshết sức cố gắng, nỗ lực
smite Danh từ
UK/smaɪt/US/smaɪt/
Nghĩa: Sự làm thử, sự cố gắng.
exertion Danh từ
UK/ɪɡˈzɜːʃən/US/ɪɡˈzɝʃən/
Nghĩa: Sự cố gắng, sự nỗ lực, sự rán sức, sự rấn sức.
striven Nội động từ
UK/ˈstɹɪvən/US/ˈstɹɪvən/
Nghĩa: Cố gắng, phấn đấu.
- to strive for (after) somethingcố gắng để đạt điều gì
strove Nội động từ
UK/ˈstɹɔʊv/US/ˈstɹɔʊv/
Nghĩa: Cố gắng, phấn đấu.
- to strive for (after) somethingcố gắng để đạt điều gì
sought Động từ
UK/sɔːt/US/sɔt/
Nghĩa: Mưu cầu, theo đuổi, nhằm vào, cố gắng.
- to seek to make peacecố gắng dàn hoà
- to seek someone's life' to seek to kill someonenhằm hại tính mệnh ai, nhằm giết ai
drew Danh từ
UK/dɹuː/US/dɹuː/
Nghĩa: Sự kéo; sự cố gắng, sự nỗ lực.
driven Danh từ
UK/ˈdɹɪvn̩/US/ˈdɹɪvn̩/
Nghĩa: Sự cố gắng, sự gắng sức, sự nỗ lực; nghị lực.
- to have plenty of drivecó nhiều nỗ lực, có nhiều nghị lực
drawn Danh từ
UK/dɹɔːn/US/dɹɔn/
Nghĩa: Sự kéo; sự cố gắng, sự nỗ lực.
Câu hỏi thường gặp
Cố gắng tiếng Anh là gì?
"cố gắng" trong tiếng Anh là attempt (ngoại động từ), try (động từ), strive (nội động từ).