TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cổ tiếng Anh là gì?

"cổ" trong tiếng Anh là neck (danh từ), ancient (danh từ), antique (tính từ).

neck Danh từ

UK/ˈnɛk/US/ˈnɛk/

Nghĩa: Cổ (người, súc vật; chai, lọ).

  • Giraffes have very long necks.Hươu cao cổ có cái cổ dài.
  • My neck hurts.Tôi đau cổ.

Xem đầy đủ từ "neck": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ancient Danh từ

UK/ˈeɪn.ʃənt/US/ˈeɪn.ʃənt/

Nghĩa: Xưa, cổ.

  • In ancient times cats were worshiped as gods; they have not forgotten this.Trong thời kỳ cổ đại, loài mèo được tôn sùng như các vị thần; chúng chưa quên điều này.
  • India's ancient architecture, such as the Taj Mahal, showcases incredible craftsmanship.Kiến trúc cổ đại của Ấn Độ, chẳng hạn như Taj Mahal, thể hiện tay nghề thủ công tuyệt vời.

Xem đầy đủ từ "ancient": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

antique Tính từ

UK/ˌanˈtiːk/US/ˌænˈtik/

Nghĩa: Cổ, cổ xưa; theo lối cổ, theo kiểu cổ.

  • I doubt that Tom would ever consider selling his antique car.Tôi không cho là Tom sẽ tính đến việc bán cái ô tô cổ của ông ta đâu.
  • I doubt Tom would ever consider selling his antique car.Tôi không cho là Tom sẽ tính đến việc bán cái ô tô cổ của ông ta đâu.

Xem đầy đủ từ "antique": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nor Danh từ

UK/nɔː/US/nɔɹ/

Nghĩa: Cổ.

Xem đầy đủ từ "nor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

old Tính từ

UK/əʊld/US/ˈoʊld/

Nghĩa: Cũ, nát, rách, cổ.

  • old clothesquần áo cũ
  • old friendsnhững bạn cũ

Xem đầy đủ từ "old": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

antiquated Tính từ

UK/ˈæntɪˌkweɪtɪd/US/ˈæntɪˌkweɪtɪd/

Nghĩa: Cổ, cổ xưa, cũ kỹ.

Xem đầy đủ từ "antiquated": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jugular Tính từ

UK/ˈd͡ʒʌɡ.jʊl.ə/US/ˈd͡ʒʌɡ.jəl.ɚ/

Nghĩa: (thuộc) cổ.

Xem đầy đủ từ "jugular": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cervical Tính từ

UK/ˈsɜː.vɪk.l̩/US/ˈsɝ.vɪk.l̩/

Nghĩa: (thuộc) cổ.

  • cervical vertebrae(các) đốt sống cổ

Xem đầy đủ từ "cervical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

old-time Tính từ

US/ˈoʊld.ˈtɑɪm/

Nghĩa: Cổ, thuộc thời xưa.

Xem đầy đủ từ "old-time": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

giblets Danh từ

UK/ˈd͡ʒɪbləts/US/ˈd͡ʒɪbləts/

Nghĩa: Lòng; cổ, cánh; chân (gà, ngỗng... chặt ra trước khi nấu).

Xem đầy đủ từ "giblets": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

paleo- Tiền tố

UK/ˈpæl.i.əʊ/US/ˈpæl.i.ə/

Nghĩa: -cổ.

Xem đầy đủ từ "paleo-": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

turn-up Danh từ

US/ˈtɜːn.ˈəp/

Nghĩa: Cổ (áo); vành (mũ); gấu (quần...).

Xem đầy đủ từ "turn-up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

throat Danh từ

UK/ˈθɹəʊt/US/ˈθɹoʊt/

Nghĩa: Lỗ hẹp; cổ (chai); cửa (lò cao).

  • My throat isn't sore.Cổ họng tôi không bị đau.
  • The speaker cleared his throat.Diễn giả tằng hắng cổ.

Xem đầy đủ từ "throat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

whistle Danh từ

UK/ˈwɪs(ə)l/US/ˈwɪs(ə)l/

Nghĩa: Cổ, cuống họng.

Xem đầy đủ từ "whistle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rusty Tính từ

UK/ˈɹʌsti/US/ˈɹʌsti/

Nghĩa: Lỗi thời, lạc hậu, cổ; cùn.

  • his English is a little rustytiếng Anh của hắn cùn rồi

Xem đầy đủ từ "rusty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

secular Tính từ

UK/ˈsɛkjʊlə/US/ˈsɛkjələɹ/

Nghĩa: Già, cổ.

  • secular treecây cổ thụ

Xem đầy đủ từ "secular": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

antediluvian Tính từ

UK/ˌæn.tɪ.dɪˈluː.vɪ.ən/US/ˌæn.ti.dəˈlu.vi.ən/

Nghĩa: Cổ, cũ kỹ, hoàn toàn không hợp thời.

Xem đầy đủ từ "antediluvian": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hoary Tính từ

UK/hɔː.ɹi/US/hɔɹ.i/

Nghĩa: Cổ, cổ kính; đáng kính.

Xem đầy đủ từ "hoary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

antiquity Danh từ

UK/ænˈtɪk.wɪ.ti/US/ænˈtɪk.wə.ti/

Nghĩa: Đồ cổ, tác phẩm mỹ thuật đời xưa; di tích cổ.

Xem đầy đủ từ "antiquity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

obsolete Danh từ

UK/ˈɒbsəliːt/US/ˈɑbsəlit/

Nghĩa: Người cổ.

Xem đầy đủ từ "obsolete": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

curio Danh từ

UK/ˈkjʊə̯ɹiˌəʊ̯/US/ˈkjʊrioʊ/

Nghĩa: Vật hiếm có, của quý (đồ mỹ thuật), đồ cổ.

Xem đầy đủ từ "curio": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

virtu Danh từ

US/ˌvɜː.ˈtuː/

Nghĩa: Đồ cổ, đồ mỹ nghệ.

Xem đầy đủ từ "virtu": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outdated Tính từ

UK/aʊtˈdeɪtɪd/US/aʊtˈdeɪtɪd/

Nghĩa: Lỗi thời, cổ.

Xem đầy đủ từ "outdated": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cổ tiếng Anh là gì?

"cổ" trong tiếng Anh là neck (danh từ), ancient (danh từ), antique (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.