TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chân tiếng Anh là gì?

"chân" trong tiếng Anh là leg (danh từ), foot (danh từ), limb (danh từ).

leg Danh từ

UK/lɛɡ/US/lɛɡ/

Nghĩa: Chân, cẳng (người, thú...).

  • He fell out of the tree and broke his leg.Anh ấy rơi từ trên cây xuống và bị gãy chân.
  • Sami's leg was healing.Chân của Sami đang lành lại.

Xem đầy đủ từ "leg": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

foot Danh từ

UK/fʊt/US/fʊt/

Nghĩa: Chân, bàn chân (người, thú...).

  • My foot hurts because I stepped on the glass.Bàn chân tôi bị đau vì tôi đã giẫm phải kính.
  • Tom hurt his left foot.Tom bị đau ở bàn chân trái.

Xem đầy đủ từ "foot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

limb Danh từ

UK/lɪm/US/lɪm/

Nghĩa: chi, but see chân tay, tay chân, chân

Xem đầy đủ từ "limb": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

paw Danh từ

UK/pɔː(ɹ)/US/pɔ/

Nghĩa: Chân (có vuốt của mèo, hổ...).

Xem đầy đủ từ "paw": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

member Danh từ

UK/ˈmɛm.bə/US/ˈmɛm.bɚ/

Nghĩa: Chân, tay, chi.

Xem đầy đủ từ "member": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pedal Tính từ

UK/ˈpɛdəl/US/ˈpɛdəl/

Nghĩa: (thuộc) chân.

Xem đầy đủ từ "pedal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pod Tiền tố

UK/ˈpɒd/US/ˈpɑd/

Nghĩa: Chân; cuống.

  • podagrabệnh gút chân
  • podeoncuống bụng (côn trùng)

Xem đầy đủ từ "pod": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shank Danh từ

US/ˈʃeɪ̯ŋk/

Nghĩa: Chân, cẳng, xương ống chân; chân chim; ống chân tất dài.

Xem đầy đủ từ "shank": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

giblets Danh từ

UK/ˈd͡ʒɪbləts/US/ˈd͡ʒɪbləts/

Nghĩa: Lòng; cổ, cánh; chân (gà, ngỗng... chặt ra trước khi nấu).

Xem đầy đủ từ "giblets": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stipe Danh từ

UK/staɪp/US/staɪp/

Nghĩa: Cuống, chân.

Xem đầy đủ từ "stipe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

toe Danh từ

UK/təʊ/US/toʊ/

Nghĩa: Chân (tường).

  • Touch your toes.Chạm vào ngón chân của bạn đi.
  • My toes are freezing.Các ngón chân tớ lạnh cóng.

Xem đầy đủ từ "toe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

truth

UK/tɹuːθ/US/tɹuθ/

Xem đầy đủ từ "truth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

root Danh từ

UK/ɹuːt/US/ɹut/

Nghĩa: Chân, gốc, gốc rễ.

  • the root of a mountainchân núi
  • the root of a toothchân răng

Xem đầy đủ từ "root": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

standard Danh từ

UK/ˈstændəd/US/ˈstændɚd/

Nghĩa: Chân, cột (đèn).

Xem đầy đủ từ "standard": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stem Danh từ

UK/stɛm/US/stɛm/

Nghĩa: Chân (cốc uống rượu).

Xem đầy đủ từ "stem": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pin Danh từ

UK/pɪn/US/pɪn/

Nghĩa: Cẳng, chân.

  • to be quick on one's pinnhanh chân

Xem đầy đủ từ "pin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stump Danh từ

UK/stʌmp/US/stʌmp/

Nghĩa: (đùa cợt) chân, cẳng.

  • stir your stumps!quàng lên!, mau lên!

Xem đầy đủ từ "stump": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stalk Danh từ

UK/stɔːk/

Nghĩa: Chân (cốc uống rượu).

Xem đầy đủ từ "stalk": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stub Danh từ

UK/stʌb/US/stʌb/

Nghĩa: Chân (răng).

Xem đầy đủ từ "stub": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trotter Danh từ

US/ˈtrɑː.tɜː/

Nghĩa: Chân, cẳng (người).

Xem đầy đủ từ "trotter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

one-legged Tính từ

UK/ˈwʌnˌlɛɡəd/US/ˈwʌnˌlɛɡəd/

Nghĩa: Một chân, thọt.

Xem đầy đủ từ "one-legged": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gam Danh từ

UK/ɡæm/US/ɡæm/

Nghĩa: Cái chân.

Xem đầy đủ từ "gam": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

on the wrong foot Cụm giới từ

Nghĩa: (Thể dục, thể thao) Trái chân, tréo giò.

Xem đầy đủ từ "on the wrong foot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pes Danh từ

UK/piːz/US/piːz/

Nghĩa: Chân, cuống.

Xem đầy đủ từ "pes": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crus Danh từ

US/ˈkruːs/

Nghĩa: Cuống; chân; đùi.

Xem đầy đủ từ "crus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

understanding Danh từ

UK/ʌndəˈstandɪŋ/US/ˌʌndɚˈstændɪŋ/

Nghĩa: (từ lóng) chân, cẳng

Xem đầy đủ từ "understanding": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chân tiếng Anh là gì?

"chân" trong tiếng Anh là leg (danh từ), foot (danh từ), limb (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.