TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chân thật tiếng Anh là gì?

"chân thật" trong tiếng Anh là genuinely (phó từ), ingenuous (tính từ), ingenuously (phó từ).

genuinely Phó từ

UK/ˈd͡ʒɛn.ju.ɪn.li/US/ˈd͡ʒɛn.ju.ɪn.li/

Nghĩa: Thành thật, chân thật.

Xem đầy đủ từ "genuinely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ingenuous Tính từ

US/ɪnˈd͡ʒɛn.ju.əs/

Nghĩa: Chân thật.

Xem đầy đủ từ "ingenuous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ingenuously Phó từ

UK/ɪnˈdʒɛnjuːəsli/

Nghĩa: Ngây thơ, chân thật.

Xem đầy đủ từ "ingenuously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

honest Tính từ

UK/ˈɒn.ɪst/US/ˈɑ.nɪst/

Nghĩa: Trung thực, chân thật.

  • Jerry is a very honest man. You can always take him at his word.Jerry là một người rất chân thật. Bạn có thể luôn tin lời của ông ta.
  • honest truthsự thật trung thực, sự thật hoàn toàn

Xem đầy đủ từ "honest": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

truthful Tính từ

UK/ˈtɹuːθ.f(ə)l/US/ˈtɹuːθ.f(ə)l/

Nghĩa: Thật thà, chân thật.

Xem đầy đủ từ "truthful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

simple-minded Tính từ

Nghĩa: Chân thật, chất phác, hồn nhiên.

Xem đầy đủ từ "simple-minded": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

guileless Tính từ

UK/ˈɡaɪl.ləs/US/ˈɡaɪl.ləs/

Nghĩa: Chân thật, ngây thơ.

Xem đầy đủ từ "guileless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

guilelessly Phó từ

US/ˈɡɑɪ.əl.ləs.li/

Nghĩa: Chân thật, ngây thơ.

Xem đầy đủ từ "guilelessly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

single-hearded Tính từ

Nghĩa: Chân thật, ngay thẳng ((cũng) single-minded).

Xem đầy đủ từ "single-hearded": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

single-hearted Tính từ

US/ˌsɪŋ.ɡəl.ˈhɑːr.təd/

Nghĩa: Chân thật, ngay thẳng.

Xem đầy đủ từ "single-hearted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

open-hearted Tính từ

US/ˈoʊ.pən.ˈhɑːr.təd/

Nghĩa: Cởi mở, thành thật, chân thật.

Xem đầy đủ từ "open-hearted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

right-minded Tính từ

Nghĩa: Ngay thẳng, chân thật.

Xem đầy đủ từ "right-minded": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

genuine Tính từ

UK/ˈd͡ʒɛn.ju.ɪn/US/ˈd͡ʒɛn.juˌɪn/

Nghĩa: Thành thật, chân thật.

  • Money can buy many things, but genuine love and trust are priceless.Tiền có thể mua nhiều thứ, nhưng tình yêu và sự tin tưởng chân thật là vô giá.
  • Genuine friendship is uncommon.Tình bạn chân thật thì hiếm thấy.

Xem đầy đủ từ "genuine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

straight Tính từ

UK/stɹeɪt/US/stɹeɪt/

Nghĩa: Thẳng, thẳng thắn, chân thật.

  • straight speakingnói thẳng
  • to be perfectly straight in one's dealingsrất chân thật trong việc đối xử

Xem đầy đủ từ "straight": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

round Tính từ

UK/ˈɹaʊ̯nd/US/ˈɹaʊ̯nd/

Nghĩa: Thẳng thắn, chân thật, nói không úp mở.

  • to be round with someone(từ cổ,nghĩa cổ) nói thẳng thắn, không úp mở với ai
  • a round unvarnished talesự thật nói thẳng ra không che đậy

Xem đầy đủ từ "round": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

frank

UK/fɹæŋk/US/fɹæŋk/

Xem đầy đủ từ "frank": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

honestly Phó từ

UK/ˈɒn.ɪst.li/US/ˈɑ.nɪst.li/

Nghĩa: Trung thực; chân thật, thành thật.

Xem đầy đủ từ "honestly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hearty Tính từ

UK/ˈhɑːti/US/ˈhɑɹti/

Nghĩa: Thành thật, chân thật, thật tâm; thật lòng.

  • hearty supportsự ủng hộ thật tâm

Xem đầy đủ từ "hearty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

candid

UK/ˈkæn.dɪd/US/ˈkæn.dɪd/

Xem đầy đủ từ "candid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bona fide Tính từ

UK/ˌbəʊ.nəˈfaɪ.di/US/ˈboʊnə.faɪd/

Nghĩa: Thành thật, chân thật.

  • This is a bona fide Roman coin.Đây là đồng La Mã thật

Xem đầy đủ từ "bona fide": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bluff Tính từ

UK/blʌf/US/blʌf/

Nghĩa: Cục mịch, chân thật, chất phác, không biết khách sáo màu mè (người).

Xem đầy đủ từ "bluff": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

truthfully Phó từ

UK/ˈtɹuːθ.fəl.i/US/ˈtɹuːθ.fəl.i/

Nghĩa: Thật thà, chân thật, không bao giờ nói dối (người).

Xem đầy đủ từ "truthfully": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unaffected Tính từ

UK/ˌʌnəˈfɛktɪd/

Nghĩa: Tự nhiên, không giả tạo, không màu mè; chân thật.

Xem đầy đủ từ "unaffected": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

artless Tính từ

UK/ˈɑɹt.lɪs/US/ˈɑɹt.lɪs/

Nghĩa: Ngây thơ, chân thật, chất phác.

Xem đầy đủ từ "artless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

heart-whole Tính từ

Nghĩa: Thành thật, chân thật, thật tâm.

Xem đầy đủ từ "heart-whole": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

onefold Tính từ

US/ˈwən.ˌfoʊld/

Nghĩa: Thành thật, chân thật.

Xem đầy đủ từ "onefold": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uncoined Tính từ

Nghĩa: Thật; chân thật.

Xem đầy đủ từ "uncoined": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unembellished Tính từ

Nghĩa: Không tô vẽ; chân thật.

Xem đầy đủ từ "unembellished": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

truth Danh từ

UK/tɹuːθ/US/tɹuθ/

Nghĩa: Tính thật thà, lòng chân thật.

  • I can rely on his truthtôi có thể tin vào lòng chân thật của nó

Xem đầy đủ từ "truth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

honesty Danh từ

UK/ˈɒn.ɪ.sti/US/ˈɑ.nɪ.sti/

Nghĩa: Tính trung thực; tính chân thật.

Xem đầy đủ từ "honesty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chân thật tiếng Anh là gì?

"chân thật" trong tiếng Anh là genuinely (phó từ), ingenuous (tính từ), ingenuously (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.