TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chất tiếng Anh là gì?

"chất" trong tiếng Anh là quality (danh từ), load (ngoại động từ), substance (danh từ).

quality Danh từ

UK/ˈkwɒlɪti/US/ˈkwɑləti/

Nghĩa: Chất, chất lượng, phẩm chất.

  • Every child has the right to nutrition of the best quality in public schools.Mọi trẻ em đều có quyền được nuôi dưỡng với chất lượng tốt nhất ở trường công lập.
  • If the concrete is not reinforced with high-quality steel, it will be worthless.Nếu bê tông không được gia cố bằng thép chất lượng cao, nó sẽ vô giá trị.

Xem đầy đủ từ "quality": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

load Ngoại động từ

UK/ləʊd/US/loʊd/

Nghĩa: Chất, chở.

  • The truck carried a load of furniture.Chiếc xe tải đó đã chất đầy nội thất.
  • to load a cartchất lên xe

Xem đầy đủ từ "load": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

substance Danh từ

US/ˈsʌbstəns/

Nghĩa: Chất, vật chất.

  • Proteins, fats, carbohydrates, vitamins, and nucleic acids are examples of organic substances.Protein, chất béo, cacbohidrat, vitamin và nucleic acid là các ví dụ về hợp chất tự nhiên.

Xem đầy đủ từ "substance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

matter Danh từ

UK/ˈmætə/US/ˈmætɚ/

Nghĩa: Chất, vật chất.

  • solid matterchất đặc
  • liquid matterchất lỏng

Xem đầy đủ từ "matter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

material Danh từ

UK/məˈtɪə.ɹi.əl/US/məˈtɪɹ.i.əl/

Nghĩa: Chất, nguyên liệu, vật liệu, tài liệu.

  • • raw materialsnguyên liệu
  • • building materialsvật liệu xây dựng

Xem đầy đủ từ "material": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

qualitative Tính từ

UK/ˈkwɒl.ɪ.tə.tɪv/US/ˈkwɑ.ləˌteɪ.tɪv/

Nghĩa: Chất, (thuộc) phẩm chất.

  • qualitative differencesự khác nhau về chất

Xem đầy đủ từ "qualitative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stuff Danh từ

UK/stʌf/US/stʌf/

Nghĩa: Chất, chất liệu; thứ, món.

  • the stuff that heroes are made ofcái chất tạo nên những người anh hùng
  • he has good stuff in himanh ta có một bản chất tốt

Xem đầy đủ từ "stuff": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tuff Tính từ

UK/tʌf/US/tʌf/

Nghĩa: Ngầu; đỉnh; chất; nghệ.

  • Bro thinks he's tuff.Ông anh tưởng mình là ngầu

Xem đầy đủ từ "tuff": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cool

UK/kuːl/US/kul/

  • So you know Vietnamese. Cool!Vậy là bạn biết tiếng Việt. Chất đấy!

Xem đầy đủ từ "cool": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

suit

UK/suːt/US/sut/

Xem đầy đủ từ "suit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

awesome

UK/ˈɔːsəm/US/ˈɔ.səm/

Xem đầy đủ từ "awesome": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stack

UK/stæk/US/stæk/

Xem đầy đủ từ "stack": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

heap

UK/hiːp/US/hiːp/

Xem đầy đủ từ "heap": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

streak Danh từ

UK/stɹiːk/US/stɹiːk/

Nghĩa: Tính, nét, nết, chất.

  • he has a streak of humour in himở anh ta có cái nét hài hước

Xem đầy đủ từ "streak": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pile-up

US/ˈpɑɪ.əl.ˈəp/

Xem đầy đủ từ "pile-up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

kind Danh từ

UK/kaɪnd/US/kaɪnd/

Nghĩa: Tính chất.

  • to differ in degree but not in kindkhác nhau về mức độ chứ không phải về tính chất

Xem đầy đủ từ "kind": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

make-up Danh từ

UK/ˌmeɪk ˈʌp/US/ˌmeɪk ˈʌp/

Nghĩa: Cấu tạo, bản chất, tính chất.

  • to be of generous make-upbản chất là người hào phóng

Xem đầy đủ từ "make-up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

property Danh từ

UK/ˈpɹɒp.ə.ti/US/ˈpɹɑ.pɚ.ti/

Nghĩa: Đặc tính, thuộc tính, tính chất.

  • the chemical properties of ironnhững tính chất hoá học của sắt
  • file propertiesthuộc tính tập tin

Xem đầy đủ từ "property": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

goodness Danh từ

UK/ˈɡʊdnəs/US/ˈɡʊdnəs/

Nghĩa: Tính chất.

  • to extract all the goodness out of somethingrút từ cái gì ra tất cả tinh chất

Xem đầy đủ từ "goodness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

affection Danh từ

UK/əˈfɛk.ʃən/US/əˈfɛk.ʃən/

Nghĩa: Tính chất, thuộc tính.

  • figure and weight are affections of bodieshình dạng và trọng lượng là thuộc tính của vật thể

Xem đầy đủ từ "affection": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grain Danh từ

UK/ɡɹeɪn/US/ɡɹeɪn/

Nghĩa: Tính chất, bản chất; tính tình, khuynh hướng.

  • in grainvề bản chất; triệt để, hoàn toàn
  • a rogue in grainmột thằng chúa đểu

Xem đầy đủ từ "grain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

complexion Danh từ

US/kəmˈplɛkʃən/

Nghĩa: Vẻ ngoài; tính chất (công việc); hình thái, cục diện.

  • this great victory changed the complexion of the warthắng lợi lớn này làm thay đổi cục diện của cuộc chiến tranh

Xem đầy đủ từ "complexion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

predicate Danh từ

UK/ˈpɹɛd.ɪ.kət/US/ˈpɹɛd.ɪ.kɪt/

Nghĩa: Tính chất, thuộc tính.

Xem đầy đủ từ "predicate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

-ty Hậu tố

UK/ti/US/ti/

Nghĩa: Tính chất, điều kiện.

  • pubertytuổi dậy thì
  • crueltytính tàn ác

Xem đầy đủ từ "-ty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

calibre Danh từ

UK/ˈkæl.ɪ.bə(ɹ)/US/ˈkæl.ə.bɚ/

Nghĩa: Phẩm chất, tính chất, năng lực; thứ, hạng, cỡ.

  • a man of large calibrengười cỡ lớn, người có năng lực, người có bản lĩnh

Xem đầy đủ từ "calibre": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slantingness Danh từ

Nghĩa: Xem slanting, chỉ độ, tính chất

Xem đầy đủ từ "slantingness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chất tiếng Anh là gì?

"chất" trong tiếng Anh là quality (danh từ), load (ngoại động từ), substance (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.