Chọc tức tiếng Anh là gì?
"chọc tức" trong tiếng Anh là annoy (ngoại động từ), anger (ngoại động từ), irritate (ngoại động từ).
annoy Ngoại động từ
UK/əˈnoɪ̯/US/əˈnoɪ̯/
Nghĩa: Làm trái ý, làm khó chịu, làm bực mình; chọc tức, làm cho tức giận.
anger Ngoại động từ
UK/ˈæŋɡə/US/ˈæŋɡɚ/
Nghĩa: Chọc tức, làm tức giận.
irritate Ngoại động từ
UK/ˈɪɹ.ɪˌteɪt/US/ˈɪɹ.ɪˌteɪt/
Nghĩa: Làm phát cáu, chọc tức.
provoke Ngoại động từ
UK/pɹəˈvəʊk/US/pɹəˈvoʊk/
Nghĩa: Khiêu khích, trêu chọc, chọc tức.
- to provoke someone to angerchọc tức ai
roil Động từ
UK/ˈɹɔɪl/US/ˈɹɔɪl/
Nghĩa: chọc tức
annoying Tính từ
UK/əˈnɔɪ.ɪŋ/US/əˈnɔɪ.ɪŋ/
Nghĩa: Làm trái ý, làm khó chịu, làm bực mình; chọc tức.
irritating Tính từ
UK/ˈɪə.ɹɪ.teɪ.tɪŋ/US/ˈɪə.ɹɪ.teɪ.tɪŋ/
Nghĩa: Làm phát cáu, chọc tức.
rile Ngoại động từ
UK/ɹaɪl/US/ɹaɪl/
Nghĩa: Chọc tức, trêu chọc; làm phát cáu.
gratingly Phó từ
Nghĩa: Chọc tức, trêu gan.
nettlesome Tính từ
UK/ˈnɛtəlsəm/US/ˈnɛtəlsəm/
Nghĩa: Chọc tức, làm phát cáu.
peeve Ngoại động từ
UK/piːv/US/piːv/
Nghĩa: Chọc tức; làm phiền (ai), làm (ai) tức giận.
irritative Tính từ
US/ˈɪr.ə.ˌteɪ.tɪv/
Nghĩa: Làm phát cáu, chọc tức.
chafe Ngoại động từ
US/t͡ʃeɪf/
Nghĩa: Làm tức mình, làm bực dọc; chọc tức, trêu tức.
- to be in a chafenổi cáu, nổi giận
needle Động từ
UK/ˈniː.dəl/US/ˈniː.dəl/
Nghĩa: Châm chọc, chọc tức; khích (ai làm gì.
rouse Ngoại động từ
UK/ɹaʊz/US/ɹaʊz/
Nghĩa: Chọc tức, làm nổi giận.
ruffle Ngoại động từ
UK/ˈɹʌfəl/US/ˈɹʌfəl/
Nghĩa: Làm trái ý, làm mếch lòng, chọc tức; làm mất bình tĩnh.
- to ruffle someone's feelingslàm mếch lòng ai
aggravate Ngoại động từ
UK/ˈæɡ.ɹə.veɪ̯t/US/ˈæɡ.ɹə.veɪ̯t/
Nghĩa: Làm bực mình, làm phát cáu, làm cho tức, chọc tức.
work up Cụm động từ
Nghĩa: Chọc tức (ai).
enrage
UK/ɪnˈɹeɪd͡ʒ/US/ɪnˈɹeɪd͡ʒ/
infuriate
UK/ɪnˈfjʊəɹieɪt/
provicative Tính từ
Nghĩa: Khiêu khích, trêu chọc, chọc tức.
work on Cụm động từ
Nghĩa: (Thông tục) Chọc tức (ai).
irritation Danh từ
UK/ˌɪɹ.ɪˈteɪ.ʃən/US/ˌɪɹ.ɪˈteɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự làm phát cáu, sự chọc tức; tình trạng bị làm phát cáu, tình trạng bị chọc tức.
provocation Danh từ
UK/ˌpɹɒvəˈkeɪʃən/US/ˌpɹɑvəˈkeɪʃən/
Nghĩa: Sự khiêu khích, sự trêu chọc, sự chọc tức; điều khiêu khích, điều trêu chọc, điều chọc tức.
aggravation Danh từ
UK/ˌæɡɹəˈveɪʃən/US/ˌæɡɹəˈveɪʃən/
Nghĩa: Sự làm bực mình, sự chọc tức.
provoker Danh từ
US/prə.ˈvoʊ.kɜː/
Nghĩa: Người khiêu khích, người trêu chọc, người chọc tức.
provoking Tính từ
US/prə.ˈvoʊ.kiɳ/
Nghĩa: Khiêu khích, trêu chọc, chọc tức, làm bực mình; làm cáu tiết, làm khó chịu.
aggravating Tính từ
Nghĩa: Làm bực mình, chọc tức.
Câu hỏi thường gặp
Chọc tức tiếng Anh là gì?
"chọc tức" trong tiếng Anh là annoy (ngoại động từ), anger (ngoại động từ), irritate (ngoại động từ).