TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cuối cùng tiếng Anh là gì?

"cuối cùng" trong tiếng Anh là final (tính từ), last (tính từ), finally (phó từ).

final Tính từ

UK/ˈfaɪnl̩/US/ˈfaɪn(ə)l/

Nghĩa: Cuối cùng.

  • That's my final offer.Đó là đề nghị cuối cùng của tôi.
  • final victorythắng lợi cuối cùng

Xem đầy đủ từ "final": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

last Tính từ

UK/lɑːst/US/læst/

Nghĩa: Cuối cùng, sau chót, sau rốt.

  • His dream has come true at last.Ước mơ của anh ấy cuối cùng cũng đã trở thành hiện thực.
  • I will fight to the last breath.Tôi sẽ chiến đấu cho đến hơi thở cuối cùng.

Xem đầy đủ từ "last": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

finally Phó từ

UK/ˈfaɪ.nə.li/US/ˈfaɪ.nə.li/

Nghĩa: Cuối cùng, sau cùng.

  • Her dream of a lifetime finally came true.Giấc mơ cả đời của cô ấy cuối cùng đã trở thành hiện thực.
  • Voyager 1 has finally reached interstellar space.Voyager 1 cuối cùng đã đến khoảng không giữa các vì sao.

Xem đầy đủ từ "finally": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

eventually Phó từ

UK/ɪˈvɛn.t͡ʃuː.ə.li/US/ɪˈvɛn.t͡ʃu.ə.li/

Nghĩa: Cuối cùng.

  • Tom eventually figured out how to install a free database application on his computer.Cuối cùng thì Tom cũng tìm ra cách cài đặt một ứng dụng cơ sở dữ liệu miễn phí vào máy tính của mình.
  • I hope we'll succeed eventually.Tôi hi vọng cuối cùng chúng ta sẽ thành công.

Xem đầy đủ từ "eventually": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ultimate Tính từ

UK/ˈʌltɪmət/US/ˈʌltɪmət/

Nghĩa: Cuối cùng, sau cùng, chót.

  • ultimate aimmục đích cuối cùng
  • ultimate decisionquyết định cuối cùng

Xem đầy đủ từ "ultimate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ultimately Phó từ

UK/ˈʌl.tɪ.mɪt.lɪ/US/ˈʌl.tɪ.mɪt.li/

Nghĩa: Cuối cùng, sau cùng, sau rốt.

  • Ultimately, it's the little things that matter most.Đến cuối cùng, những điều nhỏ nhặt lại là quan trọng hơn cả.
  • Firstly,... Secondly,... Ultimately,...Thứ nhất là...,thứ hai là..., cuối cùng là

Xem đầy đủ từ "ultimately": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bottom Tính từ

UK/ˈbɒt.əm/US/ˈbɑ.təm/

Nghĩa: Cuối, cuối cùng, thấp nhất.

  • bottom pricegiá thấp nhất

Xem đầy đủ từ "bottom": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lastly Phó từ

UK/ˈlɑːstli/US/ˈlæstli/

Nghĩa: Cuối cùng, sau cùng, sau rốt.

Xem đầy đủ từ "lastly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

closing Tính từ

UK/ˈkləʊzɪŋ/US/ˈkloʊzɪŋ/

Nghĩa: Kết thúc, cuối cùng.

  • closing speechbài nói kết thúc

Xem đầy đủ từ "closing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

definitive Tính từ

UK/dɪˈfɪn.ɪ.tɪv/US/dɪˈfɪn.ə.tɪv/

Nghĩa: Cuối cùng; dứt khoát.

  • a definitive answercâu trả lời dứt khoát
  • a definitive verdictlời tuyên án cuối cùng

Xem đầy đủ từ "definitive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conclusive Tính từ

UK/kənˈkluːsɪv/US/kənˈkluːsɪv/

Nghĩa: Cuối cùng, để kết thúc.

Xem đầy đủ từ "conclusive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

after all Cụm giới từ

Nghĩa: Cuối cùng, sau hết, rốt cuộc, xét cho cùng.

Xem đầy đủ từ "after all": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

backmost Tính từ

US/ˈbækˌmoʊst/

Nghĩa: Cuối cùng, tít cùng đằng sau.

Xem đầy đủ từ "backmost": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dernier Tính từ

UK/ˈdɜːnjeɪ/US/ˈdɜɹnjeɪ/

Nghĩa: Cuối cùng.

  • dernier crymốt cuối cùng
  • dernier resortbiện pháp cuối cùng

Xem đầy đủ từ "dernier": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lattermost Tính từ

Nghĩa: Cuối cùng, mới nhất.

Xem đầy đủ từ "lattermost": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rearmost Tính từ

US/ˈrɪr.ˌmoʊst/

Nghĩa: Cuối cùng, tận cùng, sau chót.

Xem đầy đủ từ "rearmost": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

terminative Tính từ

UK/ˈtɜːmɪnətɪv/US/ˈtɝmɪnətɪv/

Nghĩa: Cuối cùng, tận cùng, kết thúc.

  • the terminative partphần kết thúc, phần cuối cùng

Xem đầy đủ từ "terminative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

at length Cụm giới từ

Nghĩa: Sau hết, cuối cùng.

Xem đầy đủ từ "at length": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stop-press Tính từ

US/ˈstɑːp.ˈprɛs/

Nghĩa: Giờ chót, cuối cùng (tin).

Xem đầy đủ từ "stop-press": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uttermost Tính từ

UK/ˈʌtəməʊst/US/ˈʌtəɹmoʊst/

Nghĩa: Xa nhất, cuối cùng.

  • utmost limitsgiới hạn cuối cùng

Xem đầy đủ từ "uttermost": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

end Danh từ

UK/ɛnd/US/ɛnd/

Nghĩa: Đầu, đuôi, đoạn cuối, cuối cùng

  • In the end, Mary listened to Tom.Cuối cùng thì Mary đã nghe lời Tom.
  • in the endđến cuối cùng

Xem đầy đủ từ "end": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

at last

  • After almost a month in a coma, Tom at last regained consciousness.Sau gần một tháng hôn mê, Tom cuối cùng cũng tỉnh lại.
  • At last, he came.Cuối cùng thì anh ấy đã tới.

Xem đầy đủ từ "at last": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

only Phó từ

UK/ˈəʊn.li/US/ˈoʊn.li/

Nghĩa: Cuối cùng.

  • he will only regret his behaviourcuối cùng anh ta sẽ ân hận về thái độ của mình

Xem đầy đủ từ "only": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fine Danh từ

UK/ˈfaɪ̯n/US/ˈfaɪ̯n/

Nghĩa: In fine tóm lại; cuối cùng, sau hết.

Xem đầy đủ từ "fine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

finish Danh từ

UK/ˈfɪnɪʃ/US/ˈfɪnɪʃ/

Nghĩa: Sự sang sửa, cuối cùng, sự hoàn thiện.

Xem đầy đủ từ "finish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

extreme Tính từ

UK/ɪkˈstɹiːm/US/ɪkˈstɹim/

Nghĩa: Cuối cùng.

  • extreme unctionlễ xức dầu cuối cùng (trước khi chết)

Xem đầy đủ từ "extreme": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

supreme Tính từ

UK/ˌs(j)uːˈpɹiːm/US/ˌsuˈpɹim/

Nghĩa: Cuối cùng.

  • the supreme hourgiờ hấp hối, lúc lâm chung

Xem đầy đủ từ "supreme": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

terminate Tính từ

UK/ˈtɜːmɪneɪ̯t/US/ˈtɝmɪneɪ̯t/

Nghĩa: Cuối cùng, tận cùng.

Xem đầy đủ từ "terminate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

eventual Tính từ

UK/ɪˈvɛn.(t)ʃʊ.əl/US/ɪˈvɛn.t͡ʃu.əl/

Nghĩa: Sẽ được dẫn tới, là kết quả của; cuối cùng.

  • blunders leading to eventual disasternhững sai lầm dẫn đến sự tai hoạ cuối cùng

Xem đầy đủ từ "eventual": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aftermost Tính từ

US/ˈaftərˌmōst/

Nghĩa: Sau cùng, sau rốt, cuối cùng.

Xem đầy đủ từ "aftermost": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cuối cùng tiếng Anh là gì?

"cuối cùng" trong tiếng Anh là final (tính từ), last (tính từ), finally (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.