TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Dây tiếng Anh là gì?

"dây" trong tiếng Anh là wire (danh từ), rope (danh từ), string (danh từ).

wire Danh từ

UK/waɪə(ɹ)/US/ˈwaɪɚ/

Nghĩa: Dây (kim loại).

  • silver wiredây bạc
  • iron wiredây thép

Xem đầy đủ từ "wire": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rope Danh từ

UK/ɹəʊp/US/ɹoʊp/

Nghĩa: dây

  • I want a knife with which to cut the rope.Tôi cần một con dao để cắt dây thừng.
  • Tom climbed up the rope ladder.Tom đã leo lên cái thang dây.

Xem đầy đủ từ "rope": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

string Danh từ

UK/stɹɪŋ/US/stɹɪŋ/

Nghĩa: Dây, băng, dải.

Xem đầy đủ từ "string": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

line Danh từ

UK/laɪn/US/laɪn/

Nghĩa: Dây, dây thép.

  • to hang the clothes on the linephơi quần áo ra dây thép

Xem đầy đủ từ "line": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

guy Danh từ

UK/ɡaɪ/US/ɡaɪ/

Nghĩa: Dây, xích.

Xem đầy đủ từ "guy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

row Danh từ

UK/ɹəʊ/US/ɹoʊ/

Nghĩa: Hàng, dây.

  • a row of treesmột hàng cây
  • to sit in a rowngồi thành hàng

Xem đầy đủ từ "row": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tape Danh từ

UK/teɪ̯p/US/teɪ̯p/

Nghĩa: Dây, dải (để gói, buộc, viền).

Xem đầy đủ từ "tape": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chain Danh từ

UK/ˈt͡ʃeɪn/US/ˈt͡ʃeɪn/

Nghĩa: Dây, xích.

Xem đầy đủ từ "chain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cable Danh từ

UK/ˈkeɪ.bəl/US/ˈkeɪ.bəl/

Nghĩa: dây, cáp

Xem đầy đủ từ "cable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

strap Danh từ

UK/stɹæp/US/stɹæp/

Nghĩa: Dây (da, lụa, vải...); đai da.

Xem đầy đủ từ "strap": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cord Danh từ

UK/ˈkɔːd/US/ˈkoɹd/

Nghĩa: Dây.

  • vocal cordsdây thanh âm
  • spinal corddây sống

Xem đầy đủ từ "cord": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lace Danh từ

UK/leɪs/US/leɪs/

Nghĩa: Dây, buộc, dải buộc.

Xem đầy đủ từ "lace": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chord Danh từ

UK/kɔːd/US/kɔɹd/

Nghĩa: Dây (đàn hạc).

Xem đầy đủ từ "chord": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

halter Danh từ

UK/ˈhɒltə/US/ˈhɔltɚ/

Nghĩa: dây, thòng lọng

Xem đầy đủ từ "halter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

catena Danh từ

UK/kəˈtiːnə/US/kəˈtiːnə/

Nghĩa: Dây, loạt, dãy.

Xem đầy đủ từ "catena": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

funicular Tính từ

US/fjʊ.ˈnɪ.kjə.lɜː/

Nghĩa: Dây, (thuộc) dây cáp; (thuộc) sức kéo của dây.

Xem đầy đủ từ "funicular": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spread

UK/spɹɛd/US/spɹɛd/

Xem đầy đủ từ "spread": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stem

UK/stɛm/US/stɛm/

Xem đầy đủ từ "stem": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tissue Danh từ

UK/ˈtɪs.juː/US/ˈtɪʃ.(j)u/

Nghĩa: Mớ, tràng, dây (chuyện nói láo, chuyện vô lý...).

Xem đầy đủ từ "tissue": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stain

UK/steɪn/US/steɪn/

Xem đầy đủ từ "stain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vine

UK/ˈvaɪ̯n/US/ˈvaɪ̯n/

Xem đầy đủ từ "vine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

binder Danh từ

UK/ˈbaɪndə/US/ˈbaɪndɚ/

Nghĩa: Dây, lạt, thừng, chão (để buộc, bó).

Xem đầy đủ từ "binder": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

strung Danh từ

UK/stɹʌŋ/US/stɹʌŋ/

Nghĩa: Dây, băng, dải.

Xem đầy đủ từ "strung": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Dây tiếng Anh là gì?

"dây" trong tiếng Anh là wire (danh từ), rope (danh từ), string (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.