Dây tiếng Anh là gì?
"dây" trong tiếng Anh là wire (danh từ), rope (danh từ), string (danh từ).
wire Danh từ
UK/waɪə(ɹ)/US/ˈwaɪɚ/
Nghĩa: Dây (kim loại).
- silver wiredây bạc
- iron wiredây thép
rope Danh từ
UK/ɹəʊp/US/ɹoʊp/
Nghĩa: dây
- I want a knife with which to cut the rope.Tôi cần một con dao để cắt dây thừng.
- Tom climbed up the rope ladder.Tom đã leo lên cái thang dây.
string Danh từ
UK/stɹɪŋ/US/stɹɪŋ/
Nghĩa: Dây, băng, dải.
line Danh từ
UK/laɪn/US/laɪn/
Nghĩa: Dây, dây thép.
- to hang the clothes on the linephơi quần áo ra dây thép
guy Danh từ
UK/ɡaɪ/US/ɡaɪ/
Nghĩa: Dây, xích.
row Danh từ
UK/ɹəʊ/US/ɹoʊ/
Nghĩa: Hàng, dây.
- a row of treesmột hàng cây
- to sit in a rowngồi thành hàng
tape Danh từ
UK/teɪ̯p/US/teɪ̯p/
Nghĩa: Dây, dải (để gói, buộc, viền).
chain Danh từ
UK/ˈt͡ʃeɪn/US/ˈt͡ʃeɪn/
Nghĩa: Dây, xích.
cable Danh từ
UK/ˈkeɪ.bəl/US/ˈkeɪ.bəl/
Nghĩa: dây, cáp
strap Danh từ
UK/stɹæp/US/stɹæp/
Nghĩa: Dây (da, lụa, vải...); đai da.
cord Danh từ
UK/ˈkɔːd/US/ˈkoɹd/
Nghĩa: Dây.
- vocal cordsdây thanh âm
- spinal corddây sống
lace Danh từ
UK/leɪs/US/leɪs/
Nghĩa: Dây, buộc, dải buộc.
chord Danh từ
UK/kɔːd/US/kɔɹd/
Nghĩa: Dây (đàn hạc).
halter Danh từ
UK/ˈhɒltə/US/ˈhɔltɚ/
Nghĩa: dây, thòng lọng
catena Danh từ
UK/kəˈtiːnə/US/kəˈtiːnə/
Nghĩa: Dây, loạt, dãy.
funicular Tính từ
US/fjʊ.ˈnɪ.kjə.lɜː/
Nghĩa: Dây, (thuộc) dây cáp; (thuộc) sức kéo của dây.
spread
UK/spɹɛd/US/spɹɛd/
stem
UK/stɛm/US/stɛm/
tissue Danh từ
UK/ˈtɪs.juː/US/ˈtɪʃ.(j)u/
Nghĩa: Mớ, tràng, dây (chuyện nói láo, chuyện vô lý...).
stain
UK/steɪn/US/steɪn/
vine
UK/ˈvaɪ̯n/US/ˈvaɪ̯n/
binder Danh từ
UK/ˈbaɪndə/US/ˈbaɪndɚ/
Nghĩa: Dây, lạt, thừng, chão (để buộc, bó).
strung Danh từ
UK/stɹʌŋ/US/stɹʌŋ/
Nghĩa: Dây, băng, dải.
Câu hỏi thường gặp
Dây tiếng Anh là gì?
"dây" trong tiếng Anh là wire (danh từ), rope (danh từ), string (danh từ).