TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Dũng cảm tiếng Anh là gì?

"dũng cảm" trong tiếng Anh là brave (tính từ), courageous (tính từ), bold (tính từ).

brave Tính từ

UK/bɹeɪv/US/bɹeɪv/

Nghĩa: Gan dạ, can đảm, dũng cảm.

  • Be brave.Dũng cảm lên.
  • She's very brave.Cô ấy rất dũng cảm.

Xem đầy đủ từ "brave": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

courageous Tính từ

UK/kəˈɹeɪd͡ʒəs/US/kəˈɹeɪd͡ʒəs/

Nghĩa: Can đảm, dũng cảm.

  • To pick a fight with her, that's courageous.Gây sự với cô ấy, dũng cảm đấy.

Xem đầy đủ từ "courageous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bold Tính từ

UK/ˈbəʊld/US/boʊld/

Nghĩa: Dũng cảm, táo bạo, cả gan.

Xem đầy đủ từ "bold": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bravely Phó từ

UK/ˈbɹeɪvli/US/ˈbɹeɪvli/

Nghĩa: Dũng cảm, gan góc.

  • He tried to behave as bravely as possible while he was being held hostage.Anh ta cố gắng hành động dũng cảm nhất có thể trong khi bị giữ làm con tin.

Xem đầy đủ từ "bravely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

game Tính từ

UK/ɡeɪm/US/ɡeɪm/

Nghĩa: Như gà chọi; dũng cảm, anh dũng, gan dạ.

  • a game little fellowmột anh chàng bé nhưng dũng cảm gan dạ
  • to die gamechết anh dũng

Xem đầy đủ từ "game": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gutsy Tính từ

UK/ˈɡʌt.si/

Nghĩa: Gan góc, dũng cảm.

Xem đầy đủ từ "gutsy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

courage Danh từ

UK/ˈkʌɹ.ɪd͡ʒ/US/ˈkʌɹ.ɪd͡ʒ/

Nghĩa: Sự can đảm, sự dũng cảm, dũng khí.

  • Even though I really want to know his name, I don't have enough courage, and I'm afraid to go ask.Mặc dù muốn biết tên anh, tôi không có đủ dũng cảm, và tôi ngại đi hỏi.
  • Sometimes we need courage to speak the truth.Đôi khi ta cần phải có dũng cảm để nói lên sự thật.

Xem đầy đủ từ "courage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fearless Tính từ

UK/ˈfɪələs/US/ˈfɪɹləs/

Nghĩa: Không sợ, không sợ hãi; can đảm, dũng cảm, bạo dạn.

Xem đầy đủ từ "fearless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gallant Tính từ

UK/ˈɡælənt/US/ˈɡælənt/

Nghĩa: Dũng cảm; hào hiệp.

Xem đầy đủ từ "gallant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

valiant Tính từ

UK/ˈvæliənt/US/ˈvæliənt/

Nghĩa: Dũng cảm, can đảm.

Xem đầy đủ từ "valiant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intrepid Tính từ

UK/ɪnˈtɹɛpɪd/US/ɪnˈtɹɛpɪd/

Nghĩa: Gan dạ, dũng cảm.

Xem đầy đủ từ "intrepid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gammy Tính từ

UK/ˈɡæmi/US/ˈɡæmi/

Nghĩa: Như gà chọi; dũng cảm, anh dũng, gan dạ.

  • a gammy little fellowmột anh chàng bé nhưng dũng cảm gan dạ
  • to die gammychết anh dũng

Xem đầy đủ từ "gammy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

valiantly Phó từ

US/ˈvæl.jənt.li/

Nghĩa: Dũng cảm, quả quyết, can đảm.

Xem đầy đủ từ "valiantly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

courageously Phó từ

US/kə.ˈreɪ.dʒəs.li/

Nghĩa: Can đảm, dũng cảm.

Xem đầy đủ từ "courageously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dauntless Tính từ

UK/ˈdɔːnt.ləs/US/ˈdɔnt.ləs/

Nghĩa: Không sợ, dũng cảm, gan dạ; tinh thần bất khuất, tinh thần kiên cường.

Xem đầy đủ từ "dauntless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

doughty Tính từ

UK/ˈdaʊti/US/ˈdaʊti/

Nghĩa: (đùa cợt) dũng cảm, gan dạ; gan góc.

Xem đầy đủ từ "doughty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

high-spirited Tính từ

Nghĩa: Dũng cảm, can đảm.

Xem đầy đủ từ "high-spirited": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stout-hearted Tính từ

US/ˈstɑʊt.ˈhɑːr.təd/

Nghĩa: Dũng cảm, can đảm, gan dạ.

Xem đầy đủ từ "stout-hearted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

valorous Tính từ

US/ˈvælərəs/

Nghĩa: Dũng cảm.

Xem đầy đủ từ "valorous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dauntlessly Phó từ

Nghĩa: Gan dạ, dũng cảm, bất khuất.

Xem đầy đủ từ "dauntlessly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dreadless Tính từ

UK/ˈdɹɛdləs/

Nghĩa: Không sợ hãi; dũng cảm; can đảm.

Xem đầy đủ từ "dreadless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gallantly Phó từ

UK/ˈɡæl.ənt.li/US/ˈɡæl.ənt.li/

Nghĩa: Gan dạ, dũng cảm.

Xem đầy đủ từ "gallantly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hardily Phó từ

US/ˈhɑːr.di.li/

Nghĩa: Táo bạo; gan dạ, dũng cảm.

Xem đầy đủ từ "hardily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

high-hearted Tính từ

US/ˈhɑɪ.ˈhɑːr.təd/

Nghĩa: Can đảm, dũng cảm, gan lì.

Xem đầy đủ từ "high-hearted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intrepidly Phó từ

US/ɪn.ˈtrɛ.pəd.li/

Nghĩa: Gan dạ, dũng cảm.

Xem đầy đủ từ "intrepidly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lion-hearted Tính từ

US/ˈlɑɪ.ən.ˈhɑːr.təd/

Nghĩa: Dũng mãnh, dũng cảm.

Xem đầy đủ từ "lion-hearted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lionhearted Tính từ

US/ˈlɑɪ.ən.ˌhɑːr.təd/

Nghĩa: Dũng mãnh, dũng cảm.

Xem đầy đủ từ "lionhearted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mettled Tính từ

US/ˈmɛ.tᵊld/

Nghĩa: Đầy khí thế, dũng cảm.

Xem đầy đủ từ "mettled": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mettlesome Tính từ

UK/ˈmɛtəlsəm/US/ˈmɛtəlsəm/

Nghĩa: Đầy khí thế, dũng cảm.

Xem đầy đủ từ "mettlesome": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prow Tính từ

UK/pɹaʊ/US/pɹaʊ/

Nghĩa: Anh dũng, dũng cảm, can đảm.

Xem đầy đủ từ "prow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Dũng cảm tiếng Anh là gì?

"dũng cảm" trong tiếng Anh là brave (tính từ), courageous (tính từ), bold (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.