TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Dốc tiếng Anh là gì?

"dốc" trong tiếng Anh là steep (tính từ), empty (ngoại động từ), slope (danh từ).

steep Tính từ

UK/stiːp/US/stiːp/

Nghĩa: Dốc.

  • We climbed up the steep mountain.Chúng tôi trèo lên ngọn nói dốc đứng.
  • steep hillđồi dốc

Xem đầy đủ từ "steep": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

empty Ngoại động từ

UK/ˈɛm(p).ti/US/ˈɛm(p).ti/

Nghĩa: Đổ, dốc (chai...); làm cạn, uống cạn (cốc...).

Xem đầy đủ từ "empty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slope Danh từ

UK/sləʊp/US/sloʊp/

Nghĩa: Dốc, đường dốc, chỗ dốc; độ dốc.

  • slope of a roofđộ dốc của mái nhà
  • mountain slopesườn núi

Xem đầy đủ từ "slope": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ramp Danh từ

UK/ɹæmp/US/ɹæmp/

Nghĩa: Dốc, bờ dốc, đoạn đường thoai thoải.

  • approach ramp of a bridgedốc lên cầu

Xem đầy đủ từ "ramp": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bias Danh từ

UK/ˈbaɪ.əs/US/ˈbaɪ.əs/

Nghĩa: Độ xiên, dốc, nghiêng.

Xem đầy đủ từ "bias": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

downhill Danh từ

UK/ˌdaʊnˈhɪl/US/ˌdaʊnˈhɪl/

Nghĩa: Dốc.

Xem đầy đủ từ "downhill": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uphill Tính từ

UK/ʌpˈhɪl/US/ʌpˈhɪl/

Nghĩa: Dốc (đường).

Xem đầy đủ từ "uphill": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gradient Danh từ

UK/ˈɡɹeɪdiənt/US/ˈɡɹeɪdiənt/

Nghĩa: Dốc, đường dốc; độ dốc.

  • a steep gradientđường dốc tuộc
  • speed on a gradienttốc độ lên dốc (ôtô)

Xem đầy đủ từ "gradient": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

declivitous Tính từ

UK/dɪˈklɪ.vɪ.təs/US/dɪˈklɪ.vɪ.təs/

Nghĩa: Dốc.

Xem đầy đủ từ "declivitous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

declivity Danh từ

UK/dɪˈklɪvɪti/

Nghĩa: Dốc, chiều dốc.

Xem đầy đủ từ "declivity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mountain-side Danh từ

US/ˈmɑʊn.tᵊn.ˈsɑɪd/

Nghĩa: Dốc (núi), sườn dốc.

Xem đầy đủ từ "mountain-side": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shelvy Tính từ

Nghĩa: Dốc.

  • shelvy bottomđáy sông dốc

Xem đầy đủ từ "shelvy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

steepen Nội động từ

UK/ˈstiː.pən/US/ˈstiː.pən/

Nghĩa: Dốc (đường đi).

Xem đầy đủ từ "steepen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

steeply Phó từ

US/ˈstip.li/

Nghĩa: Dốc; cheo leo.

Xem đầy đủ từ "steeply": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

steepy Tính từ

UK/ˈstiːpi/US/ˈstiːpi/

Nghĩa: Dốc, có dốc.

Xem đầy đủ từ "steepy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aslope Phó từ

UK/əˈsləʊp/US/əˈsloʊp/

Nghĩa: Dốc nghiêng, dốc.

Xem đầy đủ từ "aslope": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slopewise Phó từ

Nghĩa: Nghiêng, dốc.

Xem đầy đủ từ "slopewise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

versant Danh từ

UK/ˈvɜː(ɹ)sənt/US/ˈvɜː(ɹ)sənt/

Nghĩa: Sườn dốc, dốc.

Xem đầy đủ từ "versant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grade Danh từ

UK/ɡɹeɪd/US/ɡɹeɪd/

Nghĩa: Dốc; độ dốc ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).

  • on the up gradelên dốc
  • on the down gradexuống dốc

Xem đầy đủ từ "grade": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hang Danh từ

UK/hæŋ/

Nghĩa: Dốc, mặt dốc.

Xem đầy đủ từ "hang": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exhaust

UK/ɪɡˈzɔːst/US/ɪɡˈzɔst/

Xem đầy đủ từ "exhaust": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dip

UK/dɪp/US/dɪp/

Xem đầy đủ từ "dip": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prone Tính từ

UK/pɹəʊn/US/pɹoʊn/

Nghĩa: Nghiêng, dốc (mặt đất...).

Xem đầy đủ từ "prone": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

brace Ngoại động từ

UK/bɹeɪs/US/bɹeɪs/

Nghĩa: Gắng (hết sức mình), dốc (hết nghị lực...).

  • to brace oneself up; to brace one's energiesgắng hết sức mình, dốc hết sức mình, dốc hết nghị lực

Xem đầy đủ từ "brace": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

high-pitched Tính từ

UK/ˌhaɪˈpɪt͡ʃt/US/ˌhaɪˈpɪt͡ʃt/

Nghĩa: Dốc (mái nhà...).

Xem đầy đủ từ "high-pitched": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inclination Danh từ

UK/ˌɪn.klɪˈneɪ.ʃən/US/ˌɪn.klɪˈneɪ.ʃən/

Nghĩa: Dốc; độ nghiêng.

  • the inclination of a roadđộ dốc của mái nhà

Xem đầy đủ từ "inclination": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

steepness Danh từ

US/ˈstip.nəs/

Nghĩa: Sự dốc (của đường đi); độ dốc.

Xem đầy đủ từ "steepness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sloping Tính từ

UK/ˈsləʊpɪŋ/US/ˈsloʊpɪŋ/

Nghĩa: Nghiêng, dốc.

Xem đầy đủ từ "sloping": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hanging Danh từ

UK/ˈhæŋɪŋ/US/hæŋɪŋ/

Nghĩa: Dốc, đường dốc xuống.

Xem đầy đủ từ "hanging": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hung Danh từ

UK/ˈhʌŋ/US/ˈhʌŋ/

Nghĩa: Dốc, mặt dốc.

Xem đầy đủ từ "hung": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Dốc tiếng Anh là gì?

"dốc" trong tiếng Anh là steep (tính từ), empty (ngoại động từ), slope (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.