Gan dạ tiếng Anh là gì?
"gan dạ" trong tiếng Anh là brave (tính từ), game (tính từ), bold (tính từ).
brave Tính từ
UK/bɹeɪv/US/bɹeɪv/
Nghĩa: Gan dạ, can đảm, dũng cảm.
- Tom was brave.Tom gan dạ.
game Tính từ
UK/ɡeɪm/US/ɡeɪm/
Nghĩa: Như gà chọi; dũng cảm, anh dũng, gan dạ.
- a game little fellowmột anh chàng bé nhưng dũng cảm gan dạ
- to die gamechết anh dũng
bold Tính từ
UK/ˈbəʊld/US/boʊld/
Nghĩa: dũng cảm, can đảm, gan dạ
intrepid Tính từ
UK/ɪnˈtɹɛpɪd/US/ɪnˈtɹɛpɪd/
Nghĩa: Gan dạ, dũng cảm.
plucky Tính từ
UK/ˈplʌki/US/ˈplʌki/
Nghĩa: Gan dạ, can trường.
spunky Tính từ
UK/ˈspʌŋki/US/ˈspʌŋki/
Nghĩa: Gan dạ.
gammy Tính từ
UK/ˈɡæmi/US/ˈɡæmi/
Nghĩa: Như gà chọi; dũng cảm, anh dũng, gan dạ.
- a gammy little fellowmột anh chàng bé nhưng dũng cảm gan dạ
- to die gammychết anh dũng
fearlessly Phó từ
US/ˈfɪr.ləs.li/
Nghĩa: Gan dạ, bạo dạn.
dauntless Tính từ
UK/ˈdɔːnt.ləs/US/ˈdɔnt.ləs/
Nghĩa: Không sợ, dũng cảm, gan dạ; tinh thần bất khuất, tinh thần kiên cường.
dauntlessly Phó từ
Nghĩa: Gan dạ, dũng cảm, bất khuất.
gallantly Phó từ
UK/ˈɡæl.ənt.li/US/ˈɡæl.ənt.li/
Nghĩa: Gan dạ, dũng cảm.
intrepidly Phó từ
US/ɪn.ˈtrɛ.pəd.li/
Nghĩa: Gan dạ, dũng cảm.
doughty Tính từ
UK/ˈdaʊti/US/ˈdaʊti/
Nghĩa: (đùa cợt) dũng cảm, gan dạ; gan góc.
hardily Phó từ
US/ˈhɑːr.di.li/
Nghĩa: Táo bạo; gan dạ, dũng cảm.
stout-hearted Tính từ
US/ˈstɑʊt.ˈhɑːr.təd/
Nghĩa: Dũng cảm, can đảm, gan dạ.
unfearing Tính từ
Nghĩa: Không sợ sệt; dũng cảm; gan dạ.
unshrinking Tính từ
Nghĩa: Không lùi bước, gan dạ, cưng quyết.
pretty Tính từ
UK/ˈpɹɪt.i/US/ˈpɹɪt.i/
Nghĩa: Dũng cảm, gan dạ; cường tráng, mạnh mẽ.
- a pretty dellowmột người dũng cảm
courageous
UK/kəˈɹeɪd͡ʒəs/US/kəˈɹeɪd͡ʒəs/
hardy Tính từ
UK/ˈhɑːdi/US/ˈhɑɹdi/
Nghĩa: Táo bạo, gan dạ, dũng cảm.
red-blooded Tính từ
US/ˈrɛd.ˈblə.dəd/
Nghĩa: Dũng cảm, gan dạ; nhiều nghị lực.
gamy Tính từ
UK/-ɡəmi/US/-ɡəmi/
Nghĩa: Dũng cảm, gan dạ.
lion Danh từ
UK/ˈlaɪən/US/ˈlaɪən/
Nghĩa: Người gan dạ.
bravery Danh từ
UK/ˈbɹeɪ.və.ɹi/US/ˈbɹeɪ.və.ɹi/
Nghĩa: Tính gan dạ, tính can đảm, sự dũng cảm, sự bản lĩnh.
pluck Danh từ
UK/plʌk/US/plʌk/
Nghĩa: Sự gan dạ, sự can trường.
- a man of pluckngười gan dạ, người can trường
- to have plenty of pluckrất gan dạ, rất can trường
gut Danh từ
UK/ɡʌt/US/ɡʌt/
Nghĩa: Sự can đảm, sự quyết tâm; (số nhiều) (thực vật học) sự gan góc, sự gan dạ, khí phách, tinh thần chịu đựng.
- a fellow full of gutngười can đảm gan góc
spunk Danh từ
UK/spʌŋk/US/spʌŋk/
Nghĩa: Sự gan dạ.
gallantry Danh từ
UK/ˈɡæləntri/US/ˈɡæləntri/
Nghĩa: Sự can đảm, sự gan dạ, lòng dũng cảm.
moxie Danh từ
UK/ˈmɒksi/US/ˈmɒksi/
Nghĩa: Sự can đảm, sự gan dạ.
derring-do Danh từ
UK/ˌdɛɹɪŋˈduː/US/ˌdɛɹɪŋˈduː/
Nghĩa: Sự gan dạ, sự táo bạo.
Câu hỏi thường gặp
Gan dạ tiếng Anh là gì?
"gan dạ" trong tiếng Anh là brave (tính từ), game (tính từ), bold (tính từ).