TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Gay gắt tiếng Anh là gì?

"gay gắt" trong tiếng Anh là severe (tính từ), scathing (tính từ), cutthroat (tính từ).

severe Tính từ

UK/sɪˈvɪə/US/sɪˈvɪɹ/ giọng người thật

Nghĩa: Khắt khe, gay gắt (trong thái độ, cách cư xử).

Xem đầy đủ từ "severe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scathing Tính từ

UK/ˈskeɪðɪŋ/US/ˈskeɪðɪŋ/ giọng người thật

Nghĩa: Gay gắt, cay độc, ác.

  • scathing criticismsự phê bình gay gắt
  • scathing remarksnhững lời nhận xét cay độc

Xem đầy đủ từ "scathing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cutthroat Tính từ

UK/ˈkʌtθɹəʊt/US/ˈkʌtθɹoʊt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gay gắt, kịch liệt, tàn khốc, khốc liệt, có tính chất tiêu diệt.

  • cutthroat competitionsự cạnh tranh gay gắt, sự cạnh tranh tiêu diệt lẫn nhau

Xem đầy đủ từ "cutthroat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

acerbic Tính từ

UK/əˈsɜː(ɹ)bɪk/US/əˈsərbɪk/ giọng người thật

Nghĩa: Chua chát, gay gắt.

Xem đầy đủ từ "acerbic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

acidly Phó từ

US/ˈæ.səd.li/ giọng người thật

Nghĩa: Chua chát, gay gắt.

Xem đầy đủ từ "acidly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

acrimonious Tính từ

UK/ˌæk.ɹɪˈməʊ.nɪ.əs/US/ˌæk.ɹɪˈmoʊ.ni.əs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chua cay, gay gắt (lời nói, thái độ).

Xem đầy đủ từ "acrimonious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

acrimoniously Phó từ

US/ˌæk.ɹɪˈmoʊ.ni.əsli/ giọng người thật

Nghĩa: Chua cay, gay gắt.

Xem đầy đủ từ "acrimoniously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intense

UK/ɪnˈtɛns/US/ɪnˈtɛns/ giọng người thật

  • We couldn't play outdoors because of the intense heat.Chúng tôi không thể chơi ở bên ngoài do nắng nóng gay gắt.
  • Due to the intense sunlight, his back was sunburnt.Lưng anh ấy bị cháy nắng vì ánh nắng mặt trời gay gắt.

Xem đầy đủ từ "intense": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hard Tính từ

UK/hɑːd/US/hɑɹd/ giọng người thật

Nghĩa: Thô cứng; gay gắt, khó chịu.

  • hard featurenhững nét thô cứng
  • hard to the earnghe khó chịu

Xem đầy đủ từ "hard": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hot Tính từ

UK/hɒt/US/hɑt/ giọng người thật

Nghĩa: Sôi nổi, hăng hái; gay gắt, kịch liệt.

  • hot disputecuộc tranh cãi sôi nổi

Xem đầy đủ từ "hot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bitter Tính từ

UK/ˈbɪt.ə/US/ˈbɪt.ɚ/ giọng người thật

Nghĩa: Chua cay, gay gắt; ác liệt, quyết liệt.

  • Bitter sarcasm.Lời chế nhạo chua cay
  • Bitter remark.Lời phê bình gay gắt

Xem đầy đủ từ "bitter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

keen Tính từ

UK/kiːn/US/kin/ giọng người thật

Nghĩa: Chua cay, đay nghiến, gay gắt (lời nói, lời phê bình...).

Xem đầy đủ từ "keen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

acid Tính từ

UK/ˈæsɪd/US/ˈæsɪd/ giọng người thật

Nghĩa: Chua cay, gay gắt; gắt gỏng.

  • acid looksvẻ gay gắt, vẻ gắt gỏng

Xem đầy đủ từ "acid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

acute Tính từ

UK/əˈkjuːt/US/əˈkjut/ giọng người thật

Nghĩa: Buốt, gay gắt, kịch liệt, sâu sắc.

  • an acute painđau buốt

Xem đầy đủ từ "acute": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

harsh Tính từ

UK/ˈhɑːʃ/US/ˈhɑɹʃ/ giọng máy

Nghĩa: Gay gắt; khe khắt, ác nghiệt, khắc nghiệt, cay nghiệt; nhẫn tâm, tàn nhẫn.

Xem đầy đủ từ "harsh": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

snappy Tính từ

UK/ˈsnæpi/US/ˈsnæpi/ giọng máy

Nghĩa: Gay gắt, đốp chát.

  • a snappy replycâu trả lời gay gắt, câu trả lời đốp chát

Xem đầy đủ từ "snappy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

relentlessly Phó từ

UK/ɹɪˈlɛntləsli/US/ɹəˈlɛn(t)ləsli/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Không ngơi ngớt, không nao núng; nghiêm khắc, gay gắt.

Xem đầy đủ từ "relentlessly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

savagely Phó từ

US/ˈsæ.vɪdʒ.li/ giọng người thật

Nghĩa: Gay gắt (phê bình...).

Xem đầy đủ từ "savagely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

acrid Tính từ

UK/ˈæk.ɹɪd/US/ˈæk.ɹɪd/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chua cay, gay gắt (lời nói, thái độ...).

Xem đầy đủ từ "acrid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

waspish Tính từ

UK/ˈwɒs.pɪʃ/US/ˈwɑ.spɪʃ/ giọng người thật

Nghĩa: Chua chát, gay gắt, châm chọc; hiểm ác.

  • waspish stylevăn châm chọc

Xem đầy đủ từ "waspish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

acidulous Tính từ

UK/əˈsɪdjʊləs/US/əˈsɪdjʊləs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chua cay, gay gắt (lời nói).

Xem đầy đủ từ "acidulous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bitterness Danh từ

UK/ˈbɪtənəs/ giọng máy

Nghĩa: Sự chua cay, sự gay gắt (của lời nói); tính ác liệt.

Xem đầy đủ từ "bitterness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

harshness Danh từ

US/ˈhɑːrʃ.nəs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tính gay gắt; tính khe khắt, tính ác nghiệt, tính khắc nghiệt, tính cay nghiệt; tính nhẫn tâm, tính tàn nhẫn.

Xem đầy đủ từ "harshness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

acrimony Danh từ

UK/ˈækɹɪməni/US/ˈækɹɪˌmoʊni/ giọng người thật

Nghĩa: Sự chua cay, sự gay gắt.

Xem đầy đủ từ "acrimony": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

acerbity Danh từ

UK/əˈsɜːbɪti/US/əˈsɝbɪti/ giọng người thật

Nghĩa: Tính chua chát, tính gay gắt (giọng nói...).

Xem đầy đủ từ "acerbity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

acuteness Danh từ

US/ə.ˈkjuːt.nəs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự buốt; tính gay gắt, tính kịch liệt, tính sâu sắc.

Xem đầy đủ từ "acuteness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

relentlessness Danh từ

UK/ɹɪˈlɛntləsnəs/US/ɹɪˈlɛntləsnəs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự không ngơi ngớt, sự không nao núng; sự nghiêm khắc, sự gay gắt.

Xem đầy đủ từ "relentlessness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

keenness Danh từ

US/ˈkin.nəs/ giọng người thật

Nghĩa: Sự chua cay, sự gay gắt (lời nói, phê bình).

Xem đầy đủ từ "keenness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cutting Tính từ

UK/ˈkʌtɪŋ/US/ˈkʌtɪŋ/ giọng người thật

Nghĩa: Chua cay, cay độc, gay gắt.

  • a cutting remarklời phê bình gay gắt

Xem đầy đủ từ "cutting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rasping Tính từ

US/ˈræs.piɳ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chua ngoa, gay gắt.

  • rasping voicegiọng nói chua ngoa gay gắt

Xem đầy đủ từ "rasping": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Gay gắt tiếng Anh là gì?

"gay gắt" trong tiếng Anh là severe (tính từ), scathing (tính từ), cutthroat (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "severe": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "scathing": Speaker: AnotherFriendlyHuman Recorder: AnotherFriendlyHuman, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "acerbic": Paul2520, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "acidly": Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, not lame, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "acrimoniously": Speaker: Moire9 Recorder: Moire9, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "intense": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "hard": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "hot": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "bitter": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "keen": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "acid": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "acute": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "savagely": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "waspish": Mikemoral, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "acrimony": Whomping Walrus, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "acerbity": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "keenness": Speaker: Wodencafe Recorder: Wodencafe, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "cutting": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.