Giàu có tiếng Anh là gì?
"giàu có" trong tiếng Anh là rich (tính từ), wealthy (tính từ), opulent (tính từ).
rich Tính từ
UK/ˈɹɪt͡ʃ/US/ˈɹɪt͡ʃ/
Nghĩa: Giàu, giàu có.
- She's rich, and even better, she's gorgeous.Cô ấy giàu có, và thậm chí còn rất xinh đẹp.
- as rich as Croesus; as rich as a Jewrất giàu, giàu nứt đố đổ vách, giàu như Thạch Sùng Vương Khải
wealthy Tính từ
UK/ˈwɛl.θi/US/ˈwɛl.θi/
Nghĩa: Giàu, giàu có.
- No doubt, she is wealthy.Không nghi ngờ gì, bà ấy giàu có.
opulent Tính từ
UK/ˈɒpjʊlənt/US/ˈɒpjʊlənt/
Nghĩa: Giàu có, phong phú.
wealth Danh từ
UK/wɛlθ/US/wɛlθ/
Nghĩa: Sự giàu có, sự giàu sang.
- Some people wear clothes to show their wealth or status.Một số người mặc quần áo để thể hiện sự giàu có hoặc địa vị của họ.
- His wealth got him into the club.Nhờ sự giàu có mà nó vào được câu lạc bộ.
richly Phó từ
UK/ˈɹɪt͡ʃli/US/ˈɹɪt͡ʃli/
Nghĩa: Giàu có, phong phú, đầy đủ, dồi dào.
in the chip Cụm từ
Nghĩa: (Từ lóng) Giàu có, nhiều tiền.
well-heeled Tính từ
Nghĩa: Giàu có.
elitism Danh từ
UK/ɪˈliːtɪzəm/US/ɪˈliːtɪzəm/
Nghĩa: Chủ nghĩa quý tộc, chủ nghĩa cho rằng nếu xã hội được điều khiển bởi những con người ưu tú, giàu có, mạnh khỏe... thì sẽ phát triển tốt nhất.
moneyed Tính từ
UK/ˈmʌniːd/US/ˈmʌniːd/
Nghĩa: Có nhiều tiền, giàu có.
- a moneyed manngười giài có
wealthily Phó từ
US/ˈwɛɫ.θi.li/
Nghĩa: Giàu, giàu có.
select Tính từ
UK/sɪˈlɛkt/US/sɪˈlɛkt/
Nghĩa: Dành riêng cho những người địa vị, giàu có.
- a select clubmột câu lạc bộ dành riêng (cho hội viên đặc biệt)
substantial Tính từ
UK/səbˈstænʃəl/US/səbˈstænʃəl/
Nghĩa: Giàu có, có tài sản, trường vốn, vững về mặt tài chính.
- substantial firmsnhững công ty trường vốn
affluent Tính từ
UK/ˈæf.lu.ənt/US/ˈæfluːənt/
Nghĩa: Giàu có.
feckful Tính từ
UK/ˈfɛk.fəl/US/ˈfɛk.fəl/
Nghĩa: Giàu có; nhiều tiền.
gold Danh từ
UK/ɡəʊld/US/ɡoʊld/
Nghĩa: Số tiền lớn; sự giàu có.
fortune Danh từ
UK/ˈfɔːtjuːn/US/ˈfoɹt͡ʃən/
Nghĩa: Sự giàu có, sự thịnh vượng; của cải, cơ đồ.
- to make one's fortunephát đạt, phát tài
- to make a fortunetrở nên giàu có
abundance Danh từ
UK/əˈbʌn.dn̩s/US/əˈbʌn.dn̩s/
Nghĩa: Sự nhiều, sự giàu có, sự phong phú; sự thừa thãi, sự dư dật.
- to live in abundancesống dư dật
opulence Danh từ
UK/ˈɒp.jʊl.əns/US/ˈɒp.jʊl.əns/
Nghĩa: Sự giàu có, sự phong phú.
trump Danh từ
UK/tɹʌmp/US/tɹʌmp/
Nghĩa: Người tốt; người cừ; người giàu có; người hào phóng.
richness Danh từ
UK/ˈɹɪt͡ʃnəs/US/ˈɹɪt͡ʃnəs/
Nghĩa: Sự giàu có, sự phong phú, sự đầy đủ, sự dồi dào.
affluence Danh từ
UK/ˈæf.lu.əns/US/ˈæf.lu.əns/
Nghĩa: Sự giàu có, sự sung túc, sự phong phú, sự dồi dào.
- to live in affluencesống phong lưu, giàu sang
thriving Tính từ
UK/ˈθɹaɪ.vɪŋ/US/ˈθɹaɪ.vɪŋ/
Nghĩa: Giàu có, thịnh vượng.
gilded Tính từ
UK/ˈɡɪldɪd/US/ˈɡɪldɪd/
Nghĩa: Giàu có.
- gilded youththanh niên giàu có, hào hoa
podded Tính từ
US/ˈpɑːd.dəd/
Nghĩa: Giàu có, khá giả.
riches Danh từ
UK/ɹɪt͡ʃɪz/US/ɹɪt͡ʃɪz/
Nghĩa: Sự giàu có, sự phong phú.
Câu hỏi thường gặp
Giàu có tiếng Anh là gì?
"giàu có" trong tiếng Anh là rich (tính từ), wealthy (tính từ), opulent (tính từ).