TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Giảm bớt tiếng Anh là gì?

"giảm bớt" trong tiếng Anh là reduce (ngoại động từ), modify (ngoại động từ), diminish (động từ).

reduce Ngoại động từ

UK/ɹɪˈd͡ʒuːs/US/ɹɪˈd(j)us/ giọng người thật

Nghĩa: Giảm, giảm bớt, hạ.

  • to reduce speedgiảm tốc độ
  • to reduce pricesgiảm (hạ) giá

Xem đầy đủ từ "reduce": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

modify Ngoại động từ

UK/ˈmɒd.ɪ.faɪ/US/ˈmɑ.dɪˌfaɪ/ giọng người thật

Nghĩa: Giảm bớt, làm nhẹ, làm dịu.

  • to modify one’s tonedịu giọng, hạ giọng

Xem đầy đủ từ "modify": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

diminish Động từ

UK/dɪˈmɪnɪʃ/US/dɪˈmɪnɪʃ/ giọng người thật

Nghĩa: Bớt, giảm, hạ bớt, giảm bớt; thu nhỏ.

  • to diminish someone's powersgiảm bớt quyền hành của ai

Xem đầy đủ từ "diminish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

decrescent Tính từ

UK/dɪˈkɹɛsənt/US/dɪˈkɹɛsənt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giảm bớt, xuống dần.

  • decrescent moontrăng khuyết, trăng cuối tuần

Xem đầy đủ từ "decrescent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reductional Tính từ

Nghĩa: Giảm bớt, hạ giá, rút gọn, hoàn nguyên.

Xem đầy đủ từ "reductional": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reductive Tính từ

UK/ɹɪˈdʌktɪv/US/ɹɪˈdʌktɪv/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giảm bớt, rút gọn, thu nhỏ.

Xem đầy đủ từ "reductive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

take from Cụm từ

Nghĩa: Giảm bớt, làm yếu.

Xem đầy đủ từ "take from": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bate Động từ

UK/beɪt/US/beɪt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bớt, giảm bớt, trừ bớt.

  • his energy has not batednghị lực của anh ta không hề giảm bớt
  • to bate one's curiositybớt tò mò

Xem đầy đủ từ "bate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

diminutively Phó từ

US/də.ˈmɪ.njə.tɪv.li/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giảm nhẹ, giảm bớt, thu nhỏ lại; để làm giảm nhẹ, để làm giảm bớt.

Xem đầy đủ từ "diminutively": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mitigative Tính từ

Nghĩa: Giảm nhẹ, làm dịu, giảm bớt.

Xem đầy đủ từ "mitigative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mitigatory Tính từ

Nghĩa: Giảm nhẹ, làm dịu, giảm bớt.

Xem đầy đủ từ "mitigatory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

down Phó từ

UK/daʊ̯n/US/daʊ̯n/ giọng người thật

Nghĩa: Hạ bớt, giảm bớt, dần.

  • to cut down priceshạ giá
  • to cool downnguôi đi; bình tĩnh lại

Xem đầy đủ từ "down": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

relax Nội động từ

UK/ɹɪˈlæks/US/ɹɪˈlæks/ giọng người thật

Nghĩa: Giảm bớt, nguôi đi, bớt căng thẳng, dịu đi.

  • anger relaxescơn giận nguôi đi
  • his features relaxednét mặt anh dịu đi

Xem đầy đủ từ "relax": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

decrease

UK/dɪˈkɹiːs/US/dɪˈkɹiːs/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "decrease": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dock Ngoại động từ

UK/dɒk/US/dɑk/ giọng người thật

Nghĩa: Cắt bớt, giảm bớt, hạn chế bớt; tước mất.

  • to dock wagescắt bớt lương
  • to dock suppliescắt bớt tiếp tế

Xem đầy đủ từ "dock": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

relieve Ngoại động từ

US/ɹɪˈliv/ giọng người thật

Nghĩa: Làm nhẹ bớt, giảm bớt (gánh nặng, lo âu, phiền muộn...).

  • to relieve someone's anxietylàm cho ai bớt lo âu
  • to relieve someone of his loadlàm nhẹ bớt gánh nặng cho ai, cất gánh nặng cho ai

Xem đầy đủ từ "relieve": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dilute Tính từ

UK/daɪˈljuːt/US/daɪˈlut/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giảm bớt; mất chất.

Xem đầy đủ từ "dilute": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abridge Ngoại động từ

UK/əˈbɹɪd͡ʒ/US/əˈbɹɪd͡ʒ/ giọng người thật

Nghĩa: Hạn chế, giảm bớt (quyền...).

Xem đầy đủ từ "abridge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cut down Cụm động từ

Nghĩa: Giảm bớt, cắt bớt (chi tiêu...).

Xem đầy đủ từ "cut down": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

attenuate Tính từ

UK/əˈtɛn.juˌeɪt/US/əˈtɛn.juˌeɪt/ giọng người thật

Nghĩa: Yếu đi, giảm bớt.

Xem đầy đủ từ "attenuate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

skeletonise Ngoại động từ

Nghĩa: Giảm bớt, tinh giảm (biên chế của một cơ quan...).

Xem đầy đủ từ "skeletonise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

skeletonize Ngoại động từ

Nghĩa: Giảm bớt, tinh giảm (biên chế của một cơ quan...).

Xem đầy đủ từ "skeletonize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slacken Nội động từ

UK/ˈslæ.kən/US/ˈslæ.kən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giảm bớt.

Xem đầy đủ từ "slacken": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

write down Cụm động từ

Nghĩa: (Thương nghiệp) Giảm bớt (vốn).

Xem đầy đủ từ "write down": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reduction Danh từ

UK/ɹɪˈdʌk.ʃən/US/ɹɪˈdʌk.ʃən/ giọng máy

Nghĩa: Sự thu nhỏ, sự giảm bớt.

  • reduction of armamentssự giảm quân bị

Xem đầy đủ từ "reduction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

compression Danh từ

UK/kəmˈpɹɛʃ.ən/US/kəmˈpɹɛʃ.ən/ giọng máy

Nghĩa: Sự cô lại, sự cô đọng; sự giảm bớt.

  • compression of ideassự cô đọng ý
  • the compression of expensessự giảm bớt các khoản chi tiêu

Xem đầy đủ từ "compression": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rebate Danh từ

US/ˈɹiːbeɪt/ giọng người thật

Nghĩa: Việc hạ giá, việc giảm bớt (số tiền trả).

Xem đầy đủ từ "rebate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abater Danh từ

US/əˈbeɪ.tɚ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người giảm bớt.

Xem đầy đủ từ "abater": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

decrement Danh từ

UK/ˈdɛkɹəmənt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự giảm bớt, sự giảm sút.

Xem đầy đủ từ "decrement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

decretion Danh từ

UK/dɪˈkɹiːʃən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự giảm bớt.

Xem đầy đủ từ "decretion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Giảm bớt tiếng Anh là gì?

"giảm bớt" trong tiếng Anh là reduce (ngoại động từ), modify (ngoại động từ), diminish (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "reduce": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "modify": TreeMama, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "diminish": Sylvanmoon, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "down": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "relax": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "decrease": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "dock": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "relieve": TreeMama, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "abridge": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "attenuate": Sylvanmoon, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "rebate": Speaker: Vininn126 Recorder: Vininn126, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.