TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Giấu giếm tiếng Anh là gì?

"giấu giếm" trong tiếng Anh là conceal (ngoại động từ), close (phó từ), dissemble (ngoại động từ).

conceal Ngoại động từ

UK/kənˈsiːl/US/kənˈsil/

Nghĩa: Giấu giếm, giấu, che đậy.

Xem đầy đủ từ "conceal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

close Phó từ

UK/ˈkləʊz/US/ˈkloʊ̯z/

Nghĩa: Ẩn, kín đáo, giấu giếm.

  • to keep (lie) closeẩn mình

Xem đầy đủ từ "close": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dissemble Ngoại động từ

UK/dɪˈsɛmbəl/US/dɪˈsɛmbəl/

Nghĩa: Che giấu, giấu giếm, che đậy (ý định, hành động...).

Xem đầy đủ từ "dissemble": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

undercover Tính từ

UK/ˌʌndə(ɹ)ˈkʌvə(ɹ)/US/ˌʌndə(ɹ)ˈkʌvə(ɹ)/

Nghĩa: Bí mật, giấu giếm.

  • undercover agentngười làm tay trong (đi với kẻ bị tình nghi để lấy tang chứng)

Xem đầy đủ từ "undercover": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stash Động từ

UK/stæʃ/US/stæʃ/

Nghĩa: (từ lóng) cất giấu, giấu giếm (tiền nong...).

Xem đầy đủ từ "stash": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hide Ngoại động từ

UK/haɪd/US/haɪd/

Nghĩa: Che giấu, che đậy, giấu giếm; giữ kín (một điều gì).

Xem đầy đủ từ "hide": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sneaking Tính từ

US/ˈsni.kiɳ/

Nghĩa: Vụng trộm, lén lút, giấu giếm, thầm lén.

  • to have a sneaking fondness for somebodythầm mến ai

Xem đầy đủ từ "sneaking": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hugger-mugger Tính từ

UK/ˈhʌɡ.əˌmʌɡ.ə/US/ˈhʌɡ.ɚˌmʌɡ.ɚ/

Nghĩa: Bí mật, giấu giếm, thầm lén.

  • in hugger-muggerbí mật, giấu giếm, thầm lén

Xem đầy đủ từ "hugger-mugger": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sneaky Tính từ

UK/ˈsniːki/US/ˈsniːki/

Nghĩa: Vụng trộm, lén lút, giấu giếm, thầm lén.

Xem đầy đủ từ "sneaky": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

covert Tính từ

UK/ˈkəʊvɜːt/US/ˈkoʊvɚt/

Nghĩa: Che đậy, giấu giếm, vụng trộm.

  • a covert glancecái nhìn (vụng) trộm
  • covert threatsự đe doạ ngầm

Xem đầy đủ từ "covert": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stealth Danh từ

UK/stɛlθ/US/stɛlθ/

Nghĩa: Giấu giếm, lén lút.

Xem đầy đủ từ "stealth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

clandestine Tính từ

UK/klænˈdɛst(a)ɪn/US/klænˈdɛst(a)ɪn/

Nghĩa: Giấu giếm, bí mật.

Xem đầy đủ từ "clandestine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stealthy Tính từ

UK/ˈstɛlθi/US/ˈstɛlθi/

Nghĩa: Giấu giếm, lén lút, vụng trộm.

Xem đầy đủ từ "stealthy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

underhand Tính từ

UK/ˈʌn.də(ɹ)ˌ(h)ænd/US/ˈʌn.də(ɹ)ˌ(h)ænd/

Nghĩa: Giấu giếm, lén lút.

  • underhand marriagehôn nhân lén lút, tư hôn

Xem đầy đủ từ "underhand": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sneakily Phó từ

US/ˈsni.ki.li/

Nghĩa: Vụng trộm, lén lút, giấu giếm, thầm lén.

Xem đầy đủ từ "sneakily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mask Ngoại động từ

UK/mɑːsk/US/mæsk/

Nghĩa: Che giấu, giấu giếm, che kín.

Xem đầy đủ từ "mask": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cover up Cụm động từ

US/ˈkʌvɚˌʌp/

Nghĩa: Giấu giếm, che đậy.

Xem đầy đủ từ "cover up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

smother Ngoại động từ

UK/ˈsmʌðə/US/ˈsməðər/

Nghĩa: Giấu giếm, che giấu, bưng bít.

  • to smother up factsche giấu sự thật
  • to smother a yawnche cái ngáp

Xem đầy đủ từ "smother": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slur Ngoại động từ

UK/slɜː/US/slɝ/

Nghĩa: Giấu giếm; giảm nhẹ (mức trầm trọng, sai lầm).

Xem đầy đủ từ "slur": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

secrecy Danh từ

UK/ˈsiːkɹəsi/US/ˈsiːkɹəsi/

Nghĩa: Sự giấu giếm, sự bí mật.

  • there can be no secrecy about itkhông thể giấu giếm được việc đó
  • in secrecybí mật

Xem đầy đủ từ "secrecy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

concealment Danh từ

UK/kənˈsiːlmənt/US/kənˈsiːlmənt/

Nghĩa: Sự giấu giếm, sự che giấu, sự che đậy.

Xem đầy đủ từ "concealment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

concealer Danh từ

Nghĩa: Người giấu giếm, người che đậy.

Xem đầy đủ từ "concealer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sneakiness Danh từ

US/ˈsni.ki.nəs/

Nghĩa: Sự vụng trộm, sự lén lút, sự giấu giếm, sự thầm lén.

Xem đầy đủ từ "sneakiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

masked Tính từ

UK/mɑːskt/US/mæskt/

Nghĩa: Che đậy, giấu giếm.

  • a masked smilenụ cười che đậy

Xem đầy đủ từ "masked": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

withholding Danh từ

UK/wɪθˈhəʊldɪŋ/

Nghĩa: Sự giấu giếm (sự thật...).

Xem đầy đủ từ "withholding": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Giấu giếm tiếng Anh là gì?

"giấu giếm" trong tiếng Anh là conceal (ngoại động từ), close (phó từ), dissemble (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.