TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hàng tiếng Anh là gì?

"hàng" trong tiếng Anh là line (danh từ), row (danh từ), rank (danh từ).

line Danh từ

UK/laɪn/US/laɪn/

Nghĩa: đường, hàng, dòng

  • Tom's in line at the store.Tom xếp hàng ở cửa tiệm.
  • to begin a new linexuống dòng

Xem đầy đủ từ "line": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

row Danh từ

UK/ɹəʊ/US/ɹoʊ/

Nghĩa: Hàng, dây.

  • a row of treesmột hàng cây
  • to sit in a rowngồi thành hàng

Xem đầy đủ từ "row": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rank Danh từ

US/ˈɹeɪ̯ŋk/

Nghĩa: Hàng, dãy.

Xem đầy đủ từ "rank": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

restaurant Danh từ

UK/ˈɹɛs.t(ə.)ɹɒnt/US/ˈɹɛs.t(əˌ)ɹɑnt/

Nghĩa: quán ăn, tiệm ăn, nhà hàng, quán

  • Tom opened his own restaurant in 2013.Tom mở nhà hàng của mình vào năm 2013.
  • They're at the restaurant looking at the menu.Họ đang xem thực đơn ở trong nhà hàng.

Xem đầy đủ từ "restaurant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

each Hạn định từ

UK/iːt͡ʃ/US/it͡ʃ/

Nghĩa: Hàng, từng.

Xem đầy đủ từ "each": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

order Danh từ

UK/ˈɔː.də/US/ˈoɹ.dɚ/

Nghĩa: Thứ, bậc, ngôi, hàng, cấp, loại, giai cấp.

  • the higher ordergiai cấp trên
  • all orders and degree of menngười ở mọi tầng lớp

Xem đầy đủ từ "order": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ever Phó từ

UK/ˈɛvə(ɹ)/US/ˈɛvə(ɹ)/

Nghĩa: Bao giờ; từ trước đến giờ; hàng, từng.

  • more than everhơn bao giờ hết
  • The best story ever heardChuyện hay nhất đã từng được nghe

Xem đầy đủ từ "ever": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

range Danh từ

UK/ˈɹeɪnd͡ʒ/US/ˈɹeɪnd͡ʒ/

Nghĩa: Dãy, hàng.

  • a range of mountainsdãy núi
  • in range with my housecùng một dãy nhà với tôi

Xem đầy đủ từ "range": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

goods Danh từ

UK/ɡʊdz/US/ɡʊdz/

Nghĩa: Hàng hoá, hàng.

  • The goods will only be available to buy next weekend.Hàng hoá tuần sau mới có để mua.
  • The goods arrived in good condition.Hàng hóa đã đến trong tình trạng tốt.

Xem đầy đủ từ "goods": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dine Động từ

UK/daɪn/US/daɪn/

Nghĩa: hàng

Xem đầy đủ từ "dine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

line-up Danh từ

UK/laɪnˈʌp/US/laɪnˈʌp/

Nghĩa: Đội hình, hàng, độ ngũ.

Xem đầy đủ từ "line-up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shop

UK/ʃɒp/US/ʃɑp/

  • The shop is open from Monday to Saturday.Cửa hàng đó mở cửa từ thứ Hai đến thứ Bảy.
  • We'll meet in front of the shop.Chúng ta sẽ gặp nhau trước cửa hàng.

Xem đầy đủ từ "shop": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

store

UK/stɔː/US/stɔɹ/

  • Tom bought the cheapest thing in the store.Tom đã mua món đồ rẻ nhất trong cửa hàng.
  • Tom's in line at the store.Tom xếp hàng ở cửa tiệm.

Xem đầy đủ từ "store": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

queue

UK/kjuː/US/kju/

  • The queue is growing.Hàng đợi đang tăng lên.
  • The queue is too long at the ticket office.Hàng chờ trước phòng vé quá dài.

Xem đầy đủ từ "queue": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

surrender

UK/səˈɹɛndə(ɹ)/US/səˈɹɛndə(ɹ)/

  • I surrendered.Tôi đầu hàng.
  • He surrendered.Anh ấy đã đầu hàng.

Xem đầy đủ từ "surrender": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

and Liên từ

UK/ˈænd/US/ˈænd/

Nghĩa: Hàng.

  • miles and mileshàng dặm hàng dặm, rất dài

Xem đầy đủ từ "and": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

article Danh từ

UK/ˈɑːtɪkl̩/US/ˈɑɹtɪkəl/

Nghĩa: Đồ, thức, vật phẩm; hàng.

  • articles of daily necessitynhững thức cần thiết cho đời sống hằng ngày
  • an article of foodđồ ăn

Xem đầy đủ từ "article": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

product

UK/ˈpɹɒd.əkt/US/ˈpɹɑ.dəkt/

Xem đầy đủ từ "product": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

numerous

UK/ˈnjuːməɹəs/US/ˈnuməɹəs/

Xem đầy đủ từ "numerous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

merchandise

UK/ˈmɜː.t͡ʃənˌdaɪs/US/ˈmɝ.t͡ʃənˌdaɪs/

Xem đầy đủ từ "merchandise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cargo

UK/ˈkɑːɡəʊ/US/ˈkɑɹɡoʊ/

Xem đầy đủ từ "cargo": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

freight

UK/fɹeɪt/US/fɹeɪt/

Xem đầy đủ từ "freight": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

capitulate

UK/kəˈpɪ.tjʊ.leɪt/US/kəˈpɪt͡ʃ.(j)ʊ.leɪt/

Xem đầy đủ từ "capitulate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

single-row Tính từ

Nghĩa: Một hàng; một dãi.

Xem đầy đủ từ "single-row": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hàng tiếng Anh là gì?

"hàng" trong tiếng Anh là line (danh từ), row (danh từ), rank (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.