TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hoà hợp tiếng Anh là gì?

"hoà hợp" trong tiếng Anh là merge (động từ), tone (nội động từ), accorde (động từ).

merge Động từ

UK/mɜːd͡ʒ/US/mɝd͡ʒ/

Nghĩa: Hoà vào; hoà hợp, kết hợp, hợp nhất.

  • twilight merges into darknesshoàng hôn chìm đắm vào bức màn đêm

Xem đầy đủ từ "merge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tone Nội động từ

UK/ˈtəʊn/US/ˈtoʊn/

Nghĩa: Hoà hợp, ăn nhịp.

  • the curtains tone with the carpetnhững bức màn hoà hợp với tấm thảm

Xem đầy đủ từ "tone": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

accorde Động từ

Nghĩa: Hoà hợp; phù hợp.

Xem đầy đủ từ "accorde": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

consentaneous Tính từ

US/kɑːnt.sən.teɪ.ni.əs/

Nghĩa: Hoà hợp, thích hợp.

Xem đầy đủ từ "consentaneous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

get along with someone Cụm từ

Nghĩa: hợp, hoà hợp, hoà thuận với ai đó

Xem đầy đủ từ "get along with someone": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

get on with someone Cụm từ

Nghĩa: (như to get along with someone) hợp, hoà hợp, hoà thuận với ai đó

Xem đầy đủ từ "get on with someone": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unite Động từ

US/juˈnaɪt/

Nghĩa: Hoà hợp.

Xem đầy đủ từ "unite": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

blend

UK/blɛnd/US/blɛnd/

Xem đầy đủ từ "blend": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

consonant Tính từ

UK/ˈkɒn.sə.nənt/US/ˈkɑn.sə.nənt/

Nghĩa: Hoà hợp, phù hợp.

  • consonant with one's dutyphù hợp với bổn phận của mình, đúng với bổn phận của mình

Xem đầy đủ từ "consonant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wed Ngoại động từ

UK/ˈwɛd/US/ˈwɛd/

Nghĩa: Kết hợp, hoà hợp.

  • to wed simplicity to (with) beautykết hợp sự đơn giản với vẻ đẹp
  • to wed simplicity and beautykết hợp tính đơn giản với vẻ đẹp

Xem đầy đủ từ "wed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

consort Nội động từ

UK/ˈkɒnsɔːt/US/ˈkɑnsɔɹt/

Nghĩa: Phù hợp, hoà hợp.

  • to consort with somethingphù hợp với cái gì

Xem đầy đủ từ "consort": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

harmonious Tính từ

UK/hɑːˈməʊni.əs/US/hɑɹˈmoʊni.əs/

Nghĩa: Hoà thuận, hoà hợp.

  • a harmonious familymột gia đình hoà thuận

Xem đầy đủ từ "harmonious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

harmoniously Phó từ

US/hɑːr.ˈmoʊ.ni.əs.li/

Nghĩa: Hoà thuận, hoà hợp.

Xem đầy đủ từ "harmoniously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

concert Danh từ

UK/kənˈsɜːt/US/kənˈsɝt/

Nghĩa: Sự phối hợp, sự hoà hợp.

  • to act in concert withhành động phối hợp với

Xem đầy đủ từ "concert": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reunion Danh từ

UK/ɹiːˈjuːnjən/US/ɹiːˈjuːnjən/

Nghĩa: Sự hoà hợp, sự hoà giải.

Xem đầy đủ từ "reunion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

harmony Danh từ

UK/ˈhɑːmə.ni/US/ˈhɑ̟ɹ.mə.ni/

Nghĩa: Sự hoà thuận, sự hoà hợp.

  • to be in harmony withhoà thuận với, hoà hợp với
  • to be out of harmony withkhông hoà thuận với, không hoà hợp với

Xem đầy đủ từ "harmony": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

agreement Danh từ

UK/əˈɡɹiːmənt/US/əˈɡɹiːmənt/

Nghĩa: Sự phù hợp, sự hoà hợp.

  • to be in agreement withbằng lòng, thoả thuận, tán thành, đồng ý; phù hợp với, thống nhất với
  • individualism in not in agreement with the common interestschủ nghĩa cá nhân không phù hợp với ích lợi chung

Xem đầy đủ từ "agreement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

union Danh từ

UK/ˈjuː.njən/US/ˈjuː.njən/

Nghĩa: Sự nhất trí, sự cộng đồng, sự đoàn kết, sự hoà hợp.

  • union is strengthđoàn kết là sức mạnh
  • the union of the nationsự đoàn kết của dân tộc

Xem đầy đủ từ "union": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reconciliation Danh từ

UK/ˌɹɛk(ə)nsɪlɪˈeɪʃ(ə)n/US/ˌɹɛkənˌsɪliˈeɪʃ(ə)n/

Nghĩa: Sự hoà hợp, sự điều hoà (những ý kiến bất đồng...); sự làm cho nhất trí (nguyên tắc với hành động...).

Xem đầy đủ từ "reconciliation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

accord Danh từ

UK/əˈkɔːd/US/əˈkoɹd/

Nghĩa: Sự phù hợp, sự hoà hợp.

  • individual interests must be in accord with the common onesquyền lợi cá nhân phải phù hợp với quyền lợi chung

Xem đầy đủ từ "accord": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unity Danh từ

UK/ˈjuːnɪti/US/ˈjunɪti/

Nghĩa: Sự đoàn kết, sự hoà hợp, sự hoà thuận.

Xem đầy đủ từ "unity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chime Danh từ

UK/tʃaɪm/

Nghĩa: Sự hoà hợp, sự phù hợp, sự khớp.

Xem đầy đủ từ "chime": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

concord Danh từ

UK/ˈkɒnkɔːd/US/ˈkɑnkɔɹd/

Nghĩa: Sự hoà hợp, sự hoà thuận.

  • to live in complete concordsống với nhau rất hoà thuận

Xem đầy đủ từ "concord": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

consentaneity Danh từ

Nghĩa: Sự hoà hợp, sự thích hợp.

Xem đầy đủ từ "consentaneity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mergence Danh từ

Nghĩa: Sự hoà hợp, sự hợp nhất.

Xem đầy đủ từ "mergence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

consonance Danh từ

UK/ˈkɒn.sə.nəns/US/ˈkɑn.sə.nəns/

Nghĩa: Sự phù hợp, sự hoà hợp.

Xem đầy đủ từ "consonance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reconcilement Danh từ

UK/ˈɹɛkənsʌɪlmənt/

Nghĩa: Sự hoà hợp, sự điều hoà (những ý kiến bất đồng...); sự làm cho nhất trí (nguyên tắc với hành động...).

Xem đầy đủ từ "reconcilement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

united Tính từ

UK/juːˈnaɪtɪd/US/juˈnaɪtɪd/

Nghĩa: Đoàn kết, hoà hợp.

  • united we stand, divided we fallđoàn kết thì đứng vững, chia rẽ thì đổ
  • a united familymột gia đình hoà hợp

Xem đầy đủ từ "united": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

keeping Danh từ

UK/ˈkiːpɪŋ/US/ˈkiːpɪŋ/

Nghĩa: Sự hoà hợp, sự phù hợp, sự thích ứng, sự ăn ý, sự ăn khớp.

  • to be in keeping with somethinghoà hợp với cái gì
  • to be out of keeping with somethingkhông hợp với cái gì, không thích ứng với cái gì

Xem đầy đủ từ "keeping": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hoà hợp tiếng Anh là gì?

"hoà hợp" trong tiếng Anh là merge (động từ), tone (nội động từ), accorde (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.