TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hoạt động tiếng Anh là gì?

"hoạt động" trong tiếng Anh là activity (danh từ), active (tính từ), operation (danh từ).

activity Danh từ

UK/ækˈtɪv.ɪ.ti/US/ækˈtɪv.ə.ti/

Nghĩa: hoạt động

  • Climate change is largely caused by human activity.Biến đổi khí hậu phần nhiều là do hoạt động của con người.
  • Tomorrow I will do a new activity.Ngày mai tôi sẽ làm một hoạt động mới.

Xem đầy đủ từ "activity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

active Tính từ

UK/ˈæk.tɪv/US/ˈæk.tɪv/

Nghĩa: Tích cực, hoạt động; nhanh nhẹn, linh lợi.

  • An active member.Thành viên tích cực
  • An active volcano.Núi lửa còn hoạt động

Xem đầy đủ từ "active": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

operation Danh từ

UK/ˌɒp.əˈɹeɪ.ʃən/US/ˌɑ.pəˈɹeɪ.ʃən/

Nghĩa: hoạt động

  • to come into operationbắt đầu hoạt động; đi vào sản xuất (nhà máy)
  • the operation of thinkingquá trình tư duy

Xem đầy đủ từ "operation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

live Tính từ

UK/ˈlɪv/US/ˈlɪv/

Nghĩa: Sống, hoạt động.

  • to fish with a live baitcâu bằng mồi sống

Xem đầy đủ từ "live": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

action Danh từ

UK/ˈækʃən̩/US/ˈækʃən/

Nghĩa: Hành động, hành vi; hoạt động; công việc, việc làm.

  • a man of actioncon người hành động
  • to take prompt actionhành động tức khắc, hành động kịp thời

Xem đầy đủ từ "action": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

function Nội động từ

UK/ˈfʌŋ(k)ʃən/US/ˈfʌŋkʃən/

Nghĩa: Hoạt động, chạy (máy).

Xem đầy đủ từ "function": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

operate Nội động từ

UK/ˈɒpəɹeɪt/US/ˈɑpəɹeɪt/

Nghĩa: Hoạt động (máy...).

Xem đầy đủ từ "operate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

work Nội động từ

UK/wɜːk/US/wɝk/

Nghĩa: Hành động, hoạt động, làm.

  • to work hard for peacehoạt động tích cực cho hoà bình
  • to work againstchống lại

Xem đầy đủ từ "work": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

moving Tính từ

UK/ˈmuːvɪŋ/US/ˈmuːvɪŋ/

Nghĩa: Động, hoạt động.

Xem đầy đủ từ "moving": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

operational Tính từ

UK/ˌɒp.əˈɹeɪ.ʃə.nəl/US/ˌɑ.pəˈɹeɪ.ʃə.nəl/

Nghĩa: Hoạt động, thuộc quá trình hoạt động.

Xem đầy đủ từ "operational": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

snell Tính từ

UK/snɛl/US/snɛl/

Nghĩa: Nhanh, hoạt động, hoạt bát.

Xem đầy đủ từ "snell": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

astir Tính từ

UK/əˈstɜː/US/əˈstɝ/

Nghĩa: Hoạt động.

Xem đầy đủ từ "astir": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

functionate Nội động từ

Nghĩa: Hoạt động, chạy (máy).

Xem đầy đủ từ "functionate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

run Nội động từ

UK/ɹʌn/US/ɹʌn/

Nghĩa: Chạy, vận hành, hoạt động (máy móc, nhà máy...).

  • to leave the engine of the motorcar runningđể cho động cơ ô tô chạy

Xem đầy đủ từ "run": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

movement Danh từ

UK/ˈmuːv.mənt/US/ˈmuːv.mənt/

Nghĩa: Sự chuyển động, sự vận động, sự cử động, sự hoạt động.

  • to lay without movementbất động
  • to play lacks movementvở kịch thiếu hẳn sự hoạt động

Xem đầy đủ từ "movement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

a Viết tắt

UK/ə/US/ə/

Nghĩa: Tích cực, hoạt động (active).

Xem đầy đủ từ "a": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

move Nội động từ

UK/muːv/US/muːv/

Nghĩa: Hành động, hoạt động.

Xem đầy đủ từ "move": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

event

UK/ɪˈvɛnt/US/ɪˈvɛnt/

Xem đầy đủ từ "event": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

alive Tính từ

UK/əˈlaɪv/US/əˈlaɪv/

Nghĩa: Nhanh nhảu, nhanh nhẹn, sinh động, hoạt động.

  • look alive!nhanh lên!, quàng lên!

Xem đầy đủ từ "alive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

afoot Tính từ

UK/əˈfʊt/US/əˈfʊt/

Nghĩa: Trở dậy; hoạt động.

  • to be early afoottrở dậy sớm

Xem đầy đủ từ "afoot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

brisk Tính từ

UK/bɹɪsk/US/bɹɪsk/

Nghĩa: Hoạt động, phát đạt.

  • trade is briskbuôn bán đắt hàng

Xem đầy đủ từ "brisk": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

quicken Nội động từ

UK/ˈkwɪk(ə)n/US/ˈkwɪk(ə)n/

Nghĩa: Hoạt động, nhộn lên, sôi nổi lên.

Xem đầy đủ từ "quicken": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

functionary Tính từ

UK/ˈfʌŋ(k).ʃn̩.(ə)ri/US/ˈfʌŋ(k).ʃəˌnɛ.ri/

Nghĩa: Có chức năng, hoạt động (cơ quan).

Xem đầy đủ từ "functionary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

life Danh từ

UK/ˈlaɪ̯f/US/ˈlaɪ̯f/

Nghĩa: Sinh khí, sinh lực, sự hoạt động.

  • to be full of lifedồi dào sinh lực, hoạt bát

Xem đầy đủ từ "life": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

play Danh từ

US/pleɪ̯/ [pɫ̥eɪ̯ ~ pʰɫeɪ̯]

Nghĩa: Sự hoạt động; phạm vi hoạt động; sự vận dụng, sự sử dụng.

  • in full playđang hoạt động mạnh
  • to come into playbắt đầu hoạt động; bắt đầu có hiệu lực

Xem đầy đủ từ "play": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

working Tính từ

UK/ˈwɜːkɪŋ/US/ˈwɝkɪŋ/

Nghĩa: Chạy, hoạt động.

  • working ordertình trạng chạy được

Xem đầy đủ từ "working": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lives Danh từ

UK/lɪvz/US/lɪvz/

Nghĩa: Sinh khí, sinh lực, sự hoạt động.

  • to be full of lifedồi dào sinh lực, hoạt bát

Xem đầy đủ từ "lives": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ops Danh từ

Nghĩa: Sự hoạt động; quá trình hoạt động.

Xem đầy đủ từ "ops": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hoạt động tiếng Anh là gì?

"hoạt động" trong tiếng Anh là activity (danh từ), active (tính từ), operation (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.