TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Kết quả tiếng Anh là gì?

"kết quả" trong tiếng Anh là result (danh từ), effect (danh từ), outcome (danh từ).

result Danh từ

UK/ɹɪˈzʌlt/US/ɹɪˈzʌlt/

Nghĩa: Kết quả.

  • She was pleased to see the results.Cô ấy đã hài lòng khi nhìn thấy những kết quả.
  • We have optimized the database indexing, and as a result, system efficiency has improved by 50%.Chúng tôi đã tối ưu hoá việc lập chỉ mục cơ sở dữ liệu, kết quả là hiệu suất hệ thống đã tăng lên 50%.

Xem đầy đủ từ "result": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

effect Danh từ

UK/ɪˈfɛkt/US/ɪˈfɛkt/

Nghĩa: Kết quả.

  • cause and effectnguyên nhân và kết quả

Xem đầy đủ từ "effect": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outcome Danh từ

UK/ˈaʊtkʌm/US/ˈaʊtkʌm/

Nghĩa: Hậu quả, kết quả.

  • No one could predict the outcome of this cooperation.Không ai có thể dự đoán trước được kết quả của cuộc hợp tác này.
  • We're cautiously optimistic about the outcome.Chúng tôi lạc quan một cách thận trọng về kết quả.

Xem đầy đủ từ "outcome": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

consequence Danh từ

UK/ˈkɒn.sɪ.kwəns/US/ˈkɑn.sɪ.kwəns/

Nghĩa: Hậu quả, kết quả.

  • to take the consequence of somethingchịu hậu quả của việc gì
  • in consequence ofdo kết quả của

Xem đầy đủ từ "consequence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

upshot Danh từ

UK/ˈʌpʃɒt/US/ˈʌpʃɑt/

Nghĩa: Kết quả, kết quả cuối cùng, kết luận.

Xem đầy đủ từ "upshot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

resultant Tính từ

UK/ɹɪˈzʌltənt/US/ɹɪˈzʌltənt/

Nghĩa: Kết quả.

Xem đầy đủ từ "resultant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

child Danh từ

UK/tʃaɪld/US/tʃaɪld/

Nghĩa: Kết quả, hậu quả, sản phẩm.

  • sin is often the child of idlenesstội lỗi thường là do vô công rỗi nghề mà sinh ra

Xem đầy đủ từ "child": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

event Danh từ

UK/ɪˈvɛnt/US/ɪˈvɛnt/

Nghĩa: Kết quả, hậu quả.

Xem đầy đủ từ "event": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fruit Danh từ

UK/fɹuːt/US/fɹut/

Nghĩa: Thành quả, kết quả.

Xem đầy đủ từ "fruit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

issue Danh từ

UK/ˈɪʃuː/US/ˈɪʃ(j)u/

Nghĩa: Kết quả, hậu quả, sản phẩm.

Xem đầy đủ từ "issue": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

product Danh từ

UK/ˈpɹɒd.əkt/US/ˈpɹɑ.dəkt/

Nghĩa: Kết quả.

Xem đầy đủ từ "product": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

produce Danh từ

UK/pɹəˈd͡ʒuːs/US/pɹəˈdus/

Nghĩa: Kết quả.

  • the produce of labourkết quả lao động
  • the produce of effortskết quả của những cố gắng

Xem đầy đủ từ "produce": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

performance Danh từ

UK/pəˈfɔː.mən(t)s/US/pɚˈfɔɹ.mən(t)s/

Nghĩa: Thành tích, kết quả.

Xem đầy đủ từ "performance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

success Danh từ

UK/səkˈsɛs/US/səkˈsɛs/

Nghĩa: Kết quả.

Xem đầy đủ từ "success": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

purpose Danh từ

UK/ˈpɜː.pəs/US/ˈpɝ.pəs/

Nghĩa: Kết quả.

  • to some purposeđược phần nào kết quả
  • to little purposechẳng được kết quả là bao

Xem đầy đủ từ "purpose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pan Nội động từ

UK/pæn/US/pæn/

Nghĩa: Kết quả.

  • how did it pan out?việc ấy kết quả thế nào?
  • it panned out wellcái đó kết quả khá

Xem đầy đủ từ "pan": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

harvest Danh từ

UK/ˈhɑː(ɹ)vɪst/US/ˈhɑɹ.vəst/

Nghĩa: Kết quả, thu hoạch (của một việc gì).

Xem đầy đủ từ "harvest": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conclusion Danh từ

UK/kənˈkluːʒən/US/kənˈkluːʒən/

Nghĩa: kết quả

Xem đầy đủ từ "conclusion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

offspring Danh từ

UK/ˈɒfspɹɪŋ/US/ˈɔfspɹɪŋ/

Nghĩa: Kết quả.

Xem đầy đủ từ "offspring": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sequel Danh từ

UK/ˈsiːkwəl/US/ˈsiːkwəl/

Nghĩa: Kết quả; kết luận, sự suy diễn lôgic.

Xem đầy đủ từ "sequel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aftermath Danh từ

UK/ˈɑːf.təˌmæθ/US/ˈæf.tɚˌmæθ/

Nghĩa: Hậu quả, kết quả (thường là tai hại).

  • The aftermath of warhậu quả của chiến tranh

Xem đầy đủ từ "aftermath": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

progeny Danh từ

UK/ˈpɹɒd͡ʒəni/US/ˈpɹɑd͡ʒəni/

Nghĩa: Kết quả.

Xem đầy đủ từ "progeny": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

off-spring Danh từ

US/ˈɔf.ˈsprɪŋ/

Nghĩa: Kết quả.

Xem đầy đủ từ "off-spring": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

resulting Tính từ

UK/ɹɪˈzʌltɪŋ/US/ɹɪˈzʌltɪŋ/

Nghĩa: Kết quả (của cái gì đó).

Xem đầy đủ từ "resulting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Kết quả tiếng Anh là gì?

"kết quả" trong tiếng Anh là result (danh từ), effect (danh từ), outcome (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.