TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khờ dại tiếng Anh là gì?

"khờ dại" trong tiếng Anh là gullible (tính từ), silly (tính từ), stupid.

gullible Tính từ

UK/ˈɡʌlɪbl̩/US/ˈɡʌlɪbl̩/

Nghĩa: Dễ bị lừa, dễ mắc lừa; khờ dại, cả tin.

Xem đầy đủ từ "gullible": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

silly Tính từ

UK/ˈsɪl.i/US/ˈsɪl.i/

Nghĩa: Ngờ nghệch, ngớ ngẩn, khờ dại.

  • to say silly thingsnói điều ngớ ngẩn

Xem đầy đủ từ "silly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stupid

UK/ˈstjuːpɪd/US/ˈstupɪd/

Xem đầy đủ từ "stupid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

imbecile Tính từ

UK/ɪmbəˈsiːl/US/ˈɪmbəsɪl/

Nghĩa: Khờ dại, đần.

  • an imbecile fellowmột người đần

Xem đầy đủ từ "imbecile": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spooney Tính từ

Nghĩa: Khờ dại, quỷnh.

Xem đầy đủ từ "spooney": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spoony Tính từ

UK/ˈspuː.ni/US/ˈspuː.ni/

Nghĩa: Khờ dại, quỷnh.

Xem đầy đủ từ "spoony": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

idiotic Tính từ

UK/ˌɪdiˈɒtɪk/US/ˌɪdiˈɑtɪk/

Nghĩa: Ngu si, ngu ngốc, khờ dại.

Xem đầy đủ từ "idiotic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

simple-minded Tính từ

Nghĩa: khờ, khờ khạo, khờ dại, dại khờ

Xem đầy đủ từ "simple-minded": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ill-advised Tính từ

Nghĩa: Khờ dại, nhẹ dạ.

Xem đầy đủ từ "ill-advised": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gullibly Phó từ

UK/ˈɡʌlɪbli/US/ˈɡʌlɪbli/

Nghĩa: Khờ dại, cả tin.

Xem đầy đủ từ "gullibly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

half-witted Tính từ

US/ˈhæf.ˈwɪ.təd/

Nghĩa: Khờ dại, ngốc nghếch.

Xem đầy đủ từ "half-witted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spoonily Phó từ

Nghĩa: Khờ dại, quỷnh.

Xem đầy đủ từ "spoonily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

idiotical Tính từ

Nghĩa: Ngu si, ngu ngốc, khờ dại.

Xem đầy đủ từ "idiotical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ill-judged Tính từ

Nghĩa: Không khôn ngoan, khờ dại.

Xem đầy đủ từ "ill-judged": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

insipient Tính từ

UK/ɪnˈsɪp.i.ənt/US/ɪnˈsɪp.i.ənt/

Nghĩa: Ngu ngốc, khờ dại.

Xem đầy đủ từ "insipient": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lubberly Tính từ

US/ˈlə.bɜː.li/

Nghĩa: Vụng về; ngớ ngẩn, khờ dại.

Xem đầy đủ từ "lubberly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rattle-headed Tính từ

US/ˈræ.tᵊl.ˈhɛ.dəd/

Nghĩa: Ngốc nghếch, khờ dại, bông lông nhẹ dạ.

Xem đầy đủ từ "rattle-headed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sillily Phó từ

UK/ˈsɪlɪli/US/ˈsɪlɪli/

Nghĩa: Ngờ nghệch, ngớ ngẩn, khờ dại.

Xem đầy đủ từ "sillily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

foolish

UK/ˈfuː.lɪʃ/US/ˈfuː.lɪʃ/

Xem đầy đủ từ "foolish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dumb

UK/dʌm/US/dʌm/

Xem đầy đủ từ "dumb": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

naive

UK/naɪˈiːv/US/naɪˈiv/

Xem đầy đủ từ "naive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

moronic Tính từ

UK/mɔːˈɹɒnɪk/US/mɔɹˈɑnɪk/

Nghĩa: Khờ dại; thoái hoá.

Xem đầy đủ từ "moronic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

half-baked Tính từ

UK/ˌhɑːfˈbeɪkt/US/ˌhæfˈbeɪkt/

Nghĩa: Chưa chín chắn, còn non nớt, thiếu kinh nghiệm; khờ dại, ngốc nghếch.

  • half-baked ideasnhững ý nghĩ chưa chín chắn
  • a half-baked youthmột thanh niên còn non nớt khờ dại

Xem đầy đủ từ "half-baked": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inane

UK/ɪˈneɪn/US/ɪˈneɪn/

Xem đầy đủ từ "inane": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shiftless Tính từ

US/ˈʃɪft.ləs/

Nghĩa: Vụng về, khờ dại, không biết xoay xở.

Xem đầy đủ từ "shiftless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fool Danh từ

UK/fuːl/US/ful/

Nghĩa: Người khờ dại, người ngu xuẩn, người xuẩn ngốc.

Xem đầy đủ từ "fool": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

goose Danh từ

UK/ɡuːs/US/ɡus/

Nghĩa: Người ngốc nghếch, người khờ dại.

Xem đầy đủ từ "goose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sap Danh từ

UK/sæp/US/sæp/

Nghĩa: Người khờ dại, người khù khờ.

Xem đầy đủ từ "sap": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

zany Danh từ

UK/ˈzeɪni/US/ˈzeɪni/

Nghĩa: Người ngu, người đần, người khờ dại.

Xem đầy đủ từ "zany": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

babe Danh từ

UK/beɪb/US/beɪb/

Nghĩa: Trẻ sơ sinh,; Người khờ dại, người ngây thơ, người không có kinh nghiệm.

Xem đầy đủ từ "babe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Khờ dại tiếng Anh là gì?

"khờ dại" trong tiếng Anh là gullible (tính từ), silly (tính từ), stupid.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.