TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khao khát tiếng Anh là gì?

"khao khát" trong tiếng Anh là yearn (nội động từ), aspire (nội động từ), avid (tính từ).

yearn Nội động từ

UK/jɜːn/US/jɝn/

Nghĩa: Mong mỏi, ao ước, khao khát, nóng lòng.

  • to yearn for (after) somethingmong mỏi khao khát cái gì
  • to yearn to do somethingnóng lòng muốn làm việc gì

Xem đầy đủ từ "yearn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aspire Nội động từ

UK/əˈspaɪə(ɹ)/US/əˈspaɪɚ/

Nghĩa: Thiết tha, mong mỏi, khao khát.

Xem đầy đủ từ "aspire": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

avid Tính từ

UK/ˈæv.ɪd/US/ˈæv.ɪd/

Nghĩa: Khao khát, thèm khát, thèm thuồng.

Xem đầy đủ từ "avid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thirst Nội động từ

UK/θɜːst/US/θɝst/

Nghĩa: (+ after, for) thèm khát, khao khát.

  • Our people thirst for independence.Nhân dân chúng tôi đang khao khát sự độc lập.
  • to thirst after (for) somethingthèm khát (khao khát) cái gì

Xem đầy đủ từ "thirst": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grasp for Cụm từ

Nghĩa: Khao khát, ước ao.

  • to gasp for libertykhao khát tự do

Xem đầy đủ từ "grasp for": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hungrily Phó từ

UK/ˈhʌŋɡɹɪli/US/ˈhʌŋɡɹɪli/

Nghĩa: Khao khát, thèm muốn, thèm thuồng.

Xem đầy đủ từ "hungrily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aspirant Tính từ

UK/ˈæspəɹənt/US/ˈæspəɹənt/

Nghĩa: Mong nỏi, khao khát, rắp ranh.

Xem đầy đủ từ "aspirant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

desiderate Ngoại động từ

UK/dɪˈsɪdəɹeɪt/US/dɪˈsɪdəɹeɪt/

Nghĩa: Ao ước, khao khát; mong mỏi, nhớ mong.

Xem đầy đủ từ "desiderate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

desiderative Tính từ

Nghĩa: Ao ước, khao khát; mong mỏi, nhớ mong.

Xem đầy đủ từ "desiderative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

groan for Cụm từ

Nghĩa: Mong mỏi, khao khát (cái gì).

Xem đầy đủ từ "groan for": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hanker Nội động từ

UK/ˈhæŋkə(ɹ)/US/ˈhæŋkə(ɹ)/

Nghĩa: Ao ước, khao khát, thèm muốn.

  • to hanker after somethingkhao khát cái gì

Xem đầy đủ từ "hanker": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

keen-set Tính từ

US/ˈkin.ˈsɛt/

Nghĩa: Thèm khát, khao khát.

  • to be keen-set for somethingthèm khát cái gì, khao khát cái gì

Xem đầy đủ từ "keen-set": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sight for sore eyes Danh từ

Nghĩa: Một cảnh tượng tuyệt đẹp; một thứ gì đó làm dễ chịu, gây nên sự khoan khoái, sung sướng, đặc biệt là sau một khoảng thời gian mong mỏi, khao khát.

  • After seventeen days of rain and floods, the 4 am sunrise was a sight for sore eyes.Sau mười bảy ngày mưa và lụt lội, nhìn cảnh mặt trời mọc lúc 4 giờ sáng thấy dễ chịu làm sao

Xem đầy đủ từ "sight for sore eyes": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hungry Tính từ

UK/ˈhʌŋ.ɡɹi/US/ˈhʌŋ.ɡɹi/

Nghĩa: Khao khát, thèm khát, ham muốn.

  • hungry for affectionthèm khát tình yêu thương

Xem đầy đủ từ "hungry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

admire Ngoại động từ

UK/ədˈmaɪə/US/ədˈmaɪɹ/

Nghĩa: (thông tục) ao ước, khao khát (làm gì).

  • I should admire to knowtôi khao khát được biết

Xem đầy đủ từ "admire": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

anxious Tính từ

UK/ˈæŋkʃəs/US/ˈæŋkʃəs/

Nghĩa: Ước ao, khao khát; khắc khoải.

  • to be anxious for sommethingkhát khao điều gì
  • to be anxious to do somethingước ao làm gì

Xem đầy đủ từ "anxious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thirsty Tính từ

UK/ˈθɜːs.ti/US/ˈθɝs.ti/

Nghĩa: Khát, khao khát.

  • the fields are thirsty for rainruộng đang khát mưa
  • thirsty for bloodkhát máu

Xem đầy đủ từ "thirsty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crave Động từ

UK/kɹeɪv/US/kɹeɪv/

Nghĩa: Ao ước, thèm muốn, khao khát.

  • soul that craves for libertytâm hồn khao khát tự do

Xem đầy đủ từ "crave": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gape Nội động từ

UK/ˈɡeɪp/US/ˈɡeɪp/

Nghĩa: Ao ước, khao khát, tha thiết muốn.

  • to gape for (after) somethingkhao khát cái gì

Xem đầy đủ từ "gape": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

voraciously Phó từ

US/vɔ.ˈreɪ.ʃəs.li/

Nghĩa: Khao khát, rất háo hức (kiến thức, thông tin).

Xem đầy đủ từ "voraciously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pant Nội động từ

UK/pænt/US/pænt/

Nghĩa: Mong muốn thiết tha, khao khát.

  • to pant for (after) somethingkhao khát cái gì

Xem đầy đủ từ "pant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

athirst Tính từ

UK/əˈθɜːst/

Nghĩa: Khao khát.

  • to be athirst for somethingkhao khát cái gì

Xem đầy đủ từ "athirst": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

emulous Tính từ

UK/ˈɛm.jʊ.ləs/US/ˈɛm.jə.ləs/

Nghĩa: Ham muốn, khao khát (danh vọng...).

Xem đầy đủ từ "emulous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pantingly Phó từ

Nghĩa: Khao khát, ham muốn thiết tha.

Xem đầy đủ từ "pantingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thirstily Phó từ

US/ˈθɜː.stə.li/

Nghĩa: Khao khát, ham muốn mạnh mẽ.

Xem đầy đủ từ "thirstily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

anxiety Danh từ

UK/æŋˈzaɪ.əti/US/æŋˈzaɪ.əti/

Nghĩa: Lòng ước ao, lòng khao khát; sự khắc khoải.

  • to have an anxiety for somethingước ao cái gì
  • to have an anxiety to do somethingước ao làm gì

Xem đầy đủ từ "anxiety": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hunger Danh từ

UK/ˈhʌŋɡə/US/ˈhʌŋɡɚ/

Nghĩa: Sự ham muốn mãnh liệt, sự khao khát, sự ước mong tha thiết.

  • a hunger for learningsự ham học

Xem đầy đủ từ "hunger": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

appetite Danh từ

UK/ˈæp.ɪ.taɪt/US/ˈæp.əˌtaɪt/

Nghĩa: Lòng thèm muốn, lòng ham muốn, sự khao khát.

  • appetite for readingsự ham đọc sách

Xem đầy đủ từ "appetite": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

voracity Danh từ

UK/vəˈɹæ.sɪ.ti/US/vəˈɹæ.sə.ti/

Nghĩa: Lòng khao khát.

  • insatiable voraciousnesslòng khao khát không sao thoả mãn nổi

Xem đầy đủ từ "voracity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

avidity Danh từ

UK/əˈvɪdɪti/US/əˈvɪdɪti/

Nghĩa: Sự khao khát, sự thèm khát, sự thèm thuồng.

Xem đầy đủ từ "avidity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Khao khát tiếng Anh là gì?

"khao khát" trong tiếng Anh là yearn (nội động từ), aspire (nội động từ), avid (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.