TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khuyến khích tiếng Anh là gì?

"khuyến khích" trong tiếng Anh là incentive (tính từ), spirit (ngoại động từ), motivate (động từ).

incentive Tính từ

UK/ɪnˈsɛntɪv/US/ɪnˈsɛntɪv/

Nghĩa: Khuyến khích, khích lệ; thúc đẩy.

  • an incentive speechbài nói chuyện khích lệ

Xem đầy đủ từ "incentive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spirit Ngoại động từ

UK/ˈspɪɹɪt/US/ˈspɪɹɪt/

Nghĩa: Khuyến khích, cổ vũ, làm phấn khởi.

Xem đầy đủ từ "spirit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

motivate Động từ

UK/ˈməʊ.tɪ.veɪt/US/ˈmoʊ.tɪ.veɪt/

Nghĩa: khích lệ, động viên, khuyến khích

Xem đầy đủ từ "motivate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

supportive Tính từ

UK/səˈpɔːtɪv/US/səˈpɔɹtɪv/

Nghĩa: Đem lại sự giúp đỡ, khuyến khích; thông cảm.

Xem đầy đủ từ "supportive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stimulate Nội động từ

UK/ˈstɪm.jʊ.leɪt/US/ˈstɪm.jəˌleɪt/

Nghĩa: Kích thích, khuyến khích.

Xem đầy đủ từ "stimulate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

promote Động từ

UK/pɹəˈməʊt/US/pɹəˈmoʊt/

Nghĩa: khuyến khích, đề xướng

  • to promote learningđẩy mạnh học tập
  • to promote healthlàm tăng thêm sức khoẻ, bồi dưỡng sức khoẻ

Xem đầy đủ từ "promote": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

encourage Ngoại động từ

UK/ɪnˈkʌɹ.ɪd͡ʒ/US/ɪnˈkʌɹ.ɪd͡ʒ/

Nghĩa: Khuyến khích, cổ vũ, động viên.

  • My father encouraged me to learn how to play the piano.Cha tôi khuyến khích tôi học đàn piano.
  • Our teacher encourages us to use French during discussions.Giáo viên của chúng tôi khuyến khích chúng tôi dùng tiếng Pháp khi thảo luận.

Xem đầy đủ từ "encourage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

countenance Ngoại động từ

UK/ˈkaʊn.tə.nəns/US/ˈkaʊn.tə.nəns/

Nghĩa: Ủng hộ, khuyến khích.

  • to give a countenance to a plantán thành một bản kế hoạch

Xem đầy đủ từ "countenance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incite Ngoại động từ

UK/ɪnˈsaɪt/US/ɪnˈsaɪt/

Nghĩa: Khuyến khích.

Xem đầy đủ từ "incite": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

brace up Cụm động từ

Nghĩa: Khuyến khích, khích lệ.

Xem đầy đủ từ "brace up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incitingly Phó từ

Nghĩa: Khuyến khích.

Xem đầy đủ từ "incitingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

promotive Tính từ

Nghĩa: Đẩy mạnh, xúc tiến, khuyến khích.

Xem đầy đủ từ "promotive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spur Ngoại động từ

UK/spɜː/US/spɝ/

Nghĩa: Khích lệ, khuyến khích.

  • to spur someone to do somethingkhuyến khích ai làm việc gì
  • House of Representatives has approved a $819 billion stimulus measure to help spur a recovery of the U.S. economyHạ viện đã thông qua gói kích thích 819 tỉ USD giúp thúc đẩy phục hồi kinh tế Mỹ

Xem đầy đủ từ "spur": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fire Ngoại động từ

UK/ˈfaɪ.ə/US/ˈfaɪ.ɚ/

Nghĩa: Khuyến khích, làm phấn khởi.

Xem đầy đủ từ "fire": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

support Ngoại động từ

UK/səˈpɔːt/US/səˈpoɹt/

Nghĩa: Truyền sức mạnh, khuyến khích.

  • what supported him was hopeđiều khuyến khích anh ta là nguồn hy vọng

Xem đầy đủ từ "support": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

urge

UK/ɜːd͡ʒ/US/ɝd͡ʒ/

Xem đầy đủ từ "urge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sanction Ngoại động từ

US/ˈseɪ̯ŋkʃən/

Nghĩa: Khuyến khích (một hành động).

Xem đầy đủ từ "sanction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

foster Ngoại động từ

UK/ˈfɒstə/US/ˈfɔstɚ/

Nghĩa: Khuyến khích, cỗ vũ.

Xem đầy đủ từ "foster": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

embolden Ngoại động từ

UK/ɛmˈbəʊld(ə)n/US/ɛmˈboʊld(ə)n/

Nghĩa: Khuyến khích.

Xem đầy đủ từ "embolden": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inspirit Ngoại động từ

US/ɪn.ˈspɪr.ət/

Nghĩa: Khuyến khích, cổ vũ, làm hăng hái.

Xem đầy đủ từ "inspirit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fillip Ngoại động từ

UK/ˈfɪlɪp/US/ˈfɪlɪp/

Nghĩa: Kích thích, khuyến khích.

  • to fillip one's memorykích thích trí nhớ

Xem đầy đủ từ "fillip": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cheer Danh từ

UK/t͡ʃɪə/US/t͡ʃɪɹ/

Nghĩa: Sự cổ vũ, sự khuyến khích.

  • words of cheernhững lời khuyến khích

Xem đầy đủ từ "cheer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

promotion Danh từ

UK/pɹəˈməʊʃn̩/US/pɹəˈmoʊʃn̩/

Nghĩa: Sự đẩy mạnh, sự xúc tiến; sự khuyến khích.

  • to form a society for the promotion of sciencethành lập một hội để đẩy mạnh khoa học
  • the promotion of productionsự đẩy mạnh sản xuất

Xem đầy đủ từ "promotion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

encouragement Danh từ

Nghĩa: Sự khuyến khích, sự cổ vũ, sự động viên.

Xem đầy đủ từ "encouragement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stimulation Danh từ

UK/stɪm.jʊˈleɪ.ʃən/US/ˈstɪm.jəˈleɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự kích thích, sự khuyến khích.

Xem đầy đủ từ "stimulation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incitation Danh từ

UK/ɪnsɪˈteɪʃ(ə)n/

Nghĩa: Sự khuyến khích.

Xem đầy đủ từ "incitation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incitement Danh từ

UK/ɪnˈsaɪt.mənt/US/ɪnˈsaɪt.mənt/

Nghĩa: Sự khuyến khích.

Xem đầy đủ từ "incitement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inciter Phó từ

US/ɪn.ˈsɑɪ.tɜː/

Nghĩa: Người khuyến khích.

Xem đầy đủ từ "inciter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stimulater Danh từ

Nghĩa: Người kích thích, người khuyến khích; chất kích thích, vật kích thích.

Xem đầy đủ từ "stimulater": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stimulative Danh từ

Nghĩa: Cái kích thích; cái khuyến khích.

Xem đầy đủ từ "stimulative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Khuyến khích tiếng Anh là gì?

"khuyến khích" trong tiếng Anh là incentive (tính từ), spirit (ngoại động từ), motivate (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.