TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lại tiếng Anh là gì?

"lại" trong tiếng Anh là again (phó từ), back (phó từ), anew (phó từ).

again Phó từ

UK/əˈɡɛn/US/əˈɡɛn/

Nghĩa: Lại, lần nữa, nữa.

  • Can you tell me your name again?Bạn có thể cho tôi biết tên của bạn lại lần nữa không?
  • Perhaps we'll see each other again tonight.Có lẽ tối nay chúng ta sẽ lại gặp nhau.

Xem đầy đủ từ "again": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

back Phó từ

UK/bæk/US/bæk/

Nghĩa: lùi lại, lại

  • She dared to never go back there.Cô áy không dám trở lại đó nữa.
  • Carry these books back to the bookshelf.Mang những cuốn sách này trở lại giá sách.

Xem đầy đủ từ "back": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

anew Phó từ

UK/əˈnjuː/US/əˈnu/

Nghĩa: Lại, một lần nữa; lại nữa; bằng cách khác.

  • It doesn't matter how burdensome yesterday was, as you can always start anew today.Không quan trọng ngày hôm qua nặng nề thế nào, bạn luôn có thể bắt đầu lại vào hôm nay.
  • to begin anewbắt đầu lại

Xem đầy đủ từ "anew": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

to Phó từ

UK/təʊ/US/toʊ/

Nghĩa: Vào, lại.

  • push the door tohãy đẩy cửa đóng vào
  • to go to and frođi đi lại lại

Xem đầy đủ từ "to": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

approach Động từ

UK/əˈpɹəʊt͡ʃ/US/əˈpɹoʊt͡ʃ/

Nghĩa: lại, lại gần, đến

Xem đầy đủ từ "approach": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

re Tiền tố

UK/ɹiː/US/ɹiː/

Nghĩa: Lại.

Xem đầy đủ từ "re": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reverse Tính từ

UK/ɹɪˈvɜːs/US/ɹɪˈvɝs/

Nghĩa: Đảo, nghịch, ngược lại, trái lại.

  • Writing is reversed in a mirror.Chữ viết bị đảo ngược lại trong gương.
  • Let's reverse the coin.Hãy lật ngược đồng xu lại.

Xem đầy đủ từ "reverse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

come Động từ

UK/kʌm/US/kʌm/

Nghĩa: lại, đến

Xem đầy đủ từ "come": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

recover

UK/ɹɪˈkʌvə/US/ɹɪˈkʌvɚ/

  • She seemed to be wallowing in her grief instead of trying to recover from the disaster.Cô ấy dường như vẫn đắm chìm trong đau khổ, thay vì phải bình tĩnh lại sau điều bất hạnh.

Xem đầy đủ từ "recover": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

once more

  • She'll try it once more.Cô ấy sẽ thử lại lần nữa.

Xem đầy đủ từ "once more": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

over Phó từ

UK/ˈəʊ̯.və/US/ˈoʊ̯.vɚ/

Nghĩa: Lần nữa, lại.

  • the work is badly done, it must be done overcông việc làm không tốt, phải làm lại

Xem đầy đủ từ "over": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

even Phó từ

UK/ˈiːvən/US/ˈiːvən/

Nghĩa: lại còn, lại, còn

Xem đầy đủ từ "even": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shall Trợ động từ

UK/ʃæl/US/ʃæl/

Nghĩa: Nếu (sẽ), khi (sẽ), lại (sẽ).

  • when we shall achieve success: when success shall be achievedkhi chúng ta thắng lợi

Xem đầy đủ từ "shall": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

distance

UK/ˈdɪst(ə)n(t)s/US/ˈdɪst(ə)n(t)s/

Xem đầy đủ từ "distance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

meanwhile

UK/ˈmiːnwaɪl/US/ˈmiːnwaɪl/

Xem đầy đủ từ "meanwhile": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

freshly Phó từ

UK/ˈfɹɛʃli/US/ˈfɹɛʃli/

Nghĩa: Lại, lại bắt đầu lại.

Xem đầy đủ từ "freshly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

oppose Ngoại động từ

UK/əˈpəʊz/US/əˈpoʊz/

Nghĩa: Đối nhau, trái lại.

  • characters strongly opposednhững tính tình rất xung khắc nhau
  • black is opposed to whiteđen trái ngược với trắng

Xem đầy đủ từ "oppose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

transfer Động từ

UK/tɹɑːnsˈfɜː/US/tɹænsˈfɚ/

Nghĩa: Đồ lại, in lại.

Xem đầy đủ từ "transfer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

counter Tính từ

UK/ˈkaʊn.tə/US/ˈkaʊn.tɚ/

Nghĩa: Đối lập, chống lại, trái lại, ngược lại.

Xem đầy đủ từ "counter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

retrace Ngoại động từ

UK/ɹiːˈtɹeɪs/US/ɹiːˈtɹeɪs/

Nghĩa: Vạch lại, kẻ lại, vẽ lại.

Xem đầy đủ từ "retrace": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rewind Ngoại động từ

UK/ɹiːˈwaɪnd/

Nghĩa: Cuốn lại (dây, phim...).

Xem đầy đủ từ "rewind": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

contra Giới từ

UK/ˈkɒntɹə/US/ˈkɑntɹə/

Nghĩa: Đối với, chống với, ngược lại, trái lại.

  • per contratrái lại

Xem đầy đủ từ "contra": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trace over Cụm từ

Nghĩa: Đồ lại (một bức hoạ).

Xem đầy đủ từ "trace over": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

contrariwise Phó từ

US/ˈkɑːn.ˌtrɛr.i.ˌwɑɪz/

Nghĩa: Ngược lại, trái lại.

Xem đầy đủ từ "contrariwise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

in contrast Cụm giới từ

Nghĩa: ngượi lại, trái lại

Xem đầy đủ từ "in contrast": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

re-trace Ngoại động từ

US/ˈreɪ.ˈtreɪs/

Nghĩa: Vạch lại, kẻ lại, vẽ lại.

Xem đầy đủ từ "re-trace": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

calk Ngoại động từ

UK/kælk/US/kælk/

Nghĩa: Đồ lại, can.

Xem đầy đủ từ "calk": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rewound Ngoại động từ

UK/ɹiːˈwaʊnd/US/ɹiːˈwaʊnd/

Nghĩa: Cuốn lại (dây, phim...).

Xem đầy đủ từ "rewound": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lại tiếng Anh là gì?

"lại" trong tiếng Anh là again (phó từ), back (phó từ), anew (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.