TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lắc tiếng Anh là gì?

"lắc" trong tiếng Anh là shake (động từ), wag (động từ), rock (động từ).

shake Động từ

UK/ˈʃeɪk/US/ˈʃeɪk/

Nghĩa: Rung, lắc, làm rung, lúc lắc, lung lay, lay động; giũ.

  • The ground shaking lasted for 30 seconds.Mặt đất đã rung lắc trong 30 giây.
  • Why does my mouse cursor get bigger when I shake the mouse?Tại sao con trỏ chuột của tôi lại to hơn khi tôi lắc chuột nhỉ?

Xem đầy đủ từ "shake": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wag Động từ

UK/wæɡ/US/wæɡ/

Nghĩa: Lắc, vẫy, ve vẩy.

  • the dog wags its tailchó vẫy đuôi
  • to wag one's headlắc đầu

Xem đầy đủ từ "wag": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rock Động từ

UK/ɹɒk/US/ɹɑk/

Nghĩa: lắc

Xem đầy đủ từ "rock": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shaken Động từ

UK/ˈʃeɪk(ə)n/US/ˈʃeɪkən/

Nghĩa: Rung, lắc, làm rung, lúc lắc, lung lay, lay động; giũ.

  • to shake the houselàm rung nhà
  • to shake one's headlắc đầu

Xem đầy đủ từ "shaken": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shaking Danh từ

UK/ˈʃeɪkɪŋ/US/ˈʃeɪkɪŋ/

Nghĩa: Sự lắc, sự giũ; hành động lắc, hành động giũ.

  • The ground shaking lasted for 30 seconds.Mặt đất đã rung lắc trong 30 giây.

Xem đầy đủ từ "shaking": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

judder Nội động từ

UK/ˈd͡ʒʌdə/US/ˈd͡ʒʌdɚ/

Nghĩa: Lắc, rung.

Xem đầy đủ từ "judder": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sway Ngoại động từ

UK/ˈsweɪ̯/US/ˈsweɪ̯/

Nghĩa: Làm đu đưa, lắc.

  • wind sways treesgió đu đưa cây

Xem đầy đủ từ "sway": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jounce Động từ

UK/d͡ʒaʊn(t)s/US/d͡ʒaʊn(t)s/

Nghĩa: Lắc, xóc nảy lên.

Xem đầy đủ từ "jounce": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

move Ngoại động từ

UK/muːv/US/muːv/

Nghĩa: Lắc, lay, khuấy, quấy, làm chuyển động; nhấc.

  • he can't move his armnó không thể nhắc được cánh tay
  • to move heaven and earthkhuấy đảo trời đất, dùng đủ mọi biện pháp, xoay xở đủ trò

Xem đầy đủ từ "move": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bump

US/bʌmp/

Xem đầy đủ từ "bump": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bracelet

UK/ˈbɹeɪslət/US/ˈbɹeɪslət/

Xem đầy đủ từ "bracelet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

swing Ngoại động từ

UK/ˈswɪŋ/US/ˈswɪŋ/

Nghĩa: Vung vẩy; lắc.

  • to swing one's armsvung tay
  • to swing a clubvung gậy

Xem đầy đủ từ "swing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

anklet

UK/ˈæŋklət/US/ˈæŋklət/

Xem đầy đủ từ "anklet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

weight Danh từ

UK/weɪt/US/weɪt/

Nghĩa: Quả lắc (đồng hồ).

Xem đầy đủ từ "weight": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

balance Danh từ

UK/ˈbæləns/US/ˈbæləns/

Nghĩa: Quả lắc (đồng hồ).

Xem đầy đủ từ "balance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

beam Danh từ

UK/ˈbiːm/US/ˈbiːm/

Nghĩa: Đòn cân bằng; con lắc.

Xem đầy đủ từ "beam": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pendulum Danh từ

UK/ˈpɛnd͡ʒʊləm/US/ˈpɛnd͡ʒələm/

Nghĩa: Quả lắc, con lắc.

Xem đầy đủ từ "pendulum": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bob Danh từ

UK/bɒb/US/bɑb/

Nghĩa: Quả lắc (đồng hồ); cục chì (của dây chì); đuôi (diều).

Xem đầy đủ từ "bob": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shaker Danh từ

US/ˈʃeɪkɚ/

Nghĩa: Người rung, người lắc.

Xem đầy đủ từ "shaker": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

clapper Danh từ

US/ˈklæpɚ/

Nghĩa: Quả lắc (chuông).

Xem đầy đủ từ "clapper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

balance-wheel Danh từ

US/ˈbæ.lənts.ˈʍil/

Nghĩa: Con lắc (đồng hồ).

Xem đầy đủ từ "balance-wheel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

balancer Danh từ

UK/ˈbæ.lən.sɚ/US/ˈbæ.lən.sɚ/

Nghĩa: Con lắc.

Xem đầy đủ từ "balancer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

waggle Danh từ

UK/ˈwaɡəl/

Nghĩa: Sự lắc, sự lúc lắc, sự vẫy, sự ve vẩy ((cũng) wag).

  • with a waggle of the headlắc đầu
  • with a waggle of its tailvẫy đuôi

Xem đầy đủ từ "waggle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

swung Ngoại động từ

UK/swʌŋ/US/swʌŋ/

Nghĩa: Vung vẩy; lắc.

  • to swing one's armsvung tay
  • to swing a clubvung gậy

Xem đầy đủ từ "swung": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

buffeting Danh từ

US/ˈbə.fə.tiɳ/

Nghĩa: Sự rung, sự lắc (do xoáy không khí).

Xem đầy đủ từ "buffeting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lắc tiếng Anh là gì?

"lắc" trong tiếng Anh là shake (động từ), wag (động từ), rock (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.