TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lừa đảo tiếng Anh là gì?

"lừa đảo" trong tiếng Anh là swindle (nội động từ), cheat (ngoại động từ), scam (động từ).

swindle Nội động từ

UK/ˈswɪndəl/US/ˈswɪndəl/

Nghĩa: Lừa đảo, bịp bợm.

Xem đầy đủ từ "swindle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cheat Ngoại động từ

UK/ˈt͡ʃiːt/US/ˈt͡ʃiːt/

Nghĩa: Lừa, lừa đảo (ai).

  • Don't you ever cheat on me, you foxy!Đừng hòng lừa đảo, đồ cáo già!
  • to cheat someone [out] of somethinglừa ai để lấy vật gì

Xem đầy đủ từ "cheat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scam Động từ

UK/ˈskæm/

Nghĩa: Lừa đảo.

  • That sounds like a scam to me.Cái đó nghe như kiểu lừa đảo ý.

Xem đầy đủ từ "scam": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deceive Động từ

UK/dɪˈsiːv/US/dɪˈsiːv/

Nghĩa: Lừa dối, đánh lừa, lừa đảo, lừa gạt.

  • to deceive oneselftự lừa dối mình; làm sai
  • It feels painful to begin seeing clearly, that you’ve been deceived by the very people and institutions you trusted to guide you.translation=

Xem đầy đủ từ "deceive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rig Động từ

UK/ɹɪɡ/US/ɹɪɡ/

Nghĩa: gian lận, lừa đảo

  • to rig an electiontổ chức một cuộc bầu cử gian lận
  • to rig the marketdùng thủ đoạn để làm lên xuống giá cả thị trường một cách bất thường giả tạo

Xem đầy đủ từ "rig": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bunco Ngoại động từ

UK/ˈbʌŋkəʊ/US/ˈbʌŋkəʊ/

Nghĩa: (từ lóng) lừa bịp, lừa đảo.

Xem đầy đủ từ "bunco": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chouse Ngoại động từ

UK/t͡ʃaʊ̯s/US/t͡ʃaʊ̯s/

Nghĩa: Đánh lừa, lừa đảo, lừa gạt.

  • to chouse someone [out] of somethinglừa gạt ai lấy cái gì

Xem đầy đủ từ "chouse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hoax Động từ

UK/həʊks/US/hoʊks/

Nghĩa: lừa đảo, chơi khăm

Xem đầy đủ từ "hoax": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deceitful Tính từ

UK/dɪˈsiːtfʊl/

Nghĩa: Dối trá, lừa dối; lừa lọc, lừa đảo, lừa gạt.

Xem đầy đủ từ "deceitful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

diddle Ngoại động từ

UK/ˈdɪdəl/US/ˈdɪdəl/

Nghĩa: Lừa gạt, lừa đảo.

  • to diddle someone out pf somethinglừa gạt ai lấy cái gì

Xem đầy đủ từ "diddle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cozen Ngoại động từ

UK/ˈkəʊzən/US/ˈkoʊzən/

Nghĩa: Lừa đảo, lừa gạt, lừa dối.

  • to cozen somebody into doing somethinglừa (dụ dỗ) ai làm việc gì

Xem đầy đủ từ "cozen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hornswoggle Ngoại động từ

UK/ˈhɔːn.swɒɡ.əl/US/ˈhɔɹn.swɑ.ɡəl/

Nghĩa: (từ lóng) lừa đảo, lừa bịp.

Xem đầy đủ từ "hornswoggle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impostrous Tính từ

Nghĩa: Lừa đảo.

Xem đầy đủ từ "impostrous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

knavish Tính từ

US/ˈneɪvɪʃ/

Nghĩa: Lừa đảo, lừa bịp; đểu giả, xỏ lá ba que.

  • knavish tricksthủ đoạn lừa bịp

Xem đầy đủ từ "knavish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sell someone a pup Cụm động từ

Nghĩa: Lừa đảo, lừa bịp, lừa ai đó bằng cách bán cho họ thứ vô giá trị, vô dụng, không đáng với cái giá phải trả

  • People don’t want to go into these places because they’re afraid they’ll be sold a pup.Chẳng ai muốn đến mấy nơi đó cả vì ai cũng sợ mình sẽ bị lừa bịp

Xem đầy đủ từ "sell someone a pup": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

swindlingly Phó từ

Nghĩa: Lừa đảo, bịp bợm.

Xem đầy đủ từ "swindlingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deceiful Tính từ

Nghĩa: Dối trá, lừa dối; lừa lọc, lừa đảo, lừa gạt.

Xem đầy đủ từ "deceiful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ramp Nội động từ

UK/ɹæmp/US/ɹæmp/

Nghĩa: Lừa đảo.

Xem đầy đủ từ "ramp": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chisel Ngoại động từ

UK/ˈt͡ʃɪzəl/US/ˈt͡ʃɪzəl/

Nghĩa: Lừa đảo.

Xem đầy đủ từ "chisel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gouge Ngoại động từ

UK/ˈɡaʊ̯d͡ʒ/US/ˈɡaʊ̯d͡ʒ/

Nghĩa: Lừa dối, lừa đảo, lừa gạt (ai).

Xem đầy đủ từ "gouge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

skin Ngoại động từ

UK/skɪn/US/skɪn/

Nghĩa: Lừa đảo.

Xem đầy đủ từ "skin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pluck Ngoại động từ

UK/plʌk/US/plʌk/

Nghĩa: Lừa đảo, lừa gạt; bóc lột của cải "vặt lông" (nghĩa bóng).

  • to pluck a pigeon "vặt lông" một anh ngốcđánh trượt, đánh hỏng (một thí sinh)

Xem đầy đủ từ "pluck": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fleece Ngoại động từ

UK/flɪjs/

Nghĩa: Lừa đảo.

  • to fleece someone of his moneylừa đảo tiền của ai

Xem đầy đủ từ "fleece": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

financier Nội động từ

UK/f(a)ɪˈnæn.sɪ.ə/US/f(a)ɪnænˈsɪɚ/

Nghĩa: Lừa đảo, lừa gạt.

  • to financier money awaylừa tiền
  • to financier someone out of somethinglừa ai lấy cái gì

Xem đầy đủ từ "financier": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

defraud

UK/dɪˈfɹɔːd/US/dɪˈfɹɔd/

Xem đầy đủ từ "defraud": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bilk Ngoại động từ

UK/bɪlk/US/bɪlk/

Nghĩa: Lừa, lừa đảo, lừa gạt.

Xem đầy đủ từ "bilk": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

suck it Thán từ

Nghĩa: (Từ lóng) Lừa đảo, lừa gạt, đánh lừa.

Xem đầy đủ từ "suck it": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

leg Danh từ

UK/lɛɡ/US/lɛɡ/

Nghĩa: Kẻ lừa đảo.

Xem đầy đủ từ "leg": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sharp Danh từ

UK/ʃɑːp/US/ʃɑɹp/

Nghĩa: Người lừa đảo, người cờ gian bạc lận.

Xem đầy đủ từ "sharp": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deceit Danh từ

UK/dɪˈsiːt/US/dɪˈsiːt/

Nghĩa: Sự lừa dối, sự đánh lừa, sự lừa đảo, sự lừa gạt.

Xem đầy đủ từ "deceit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lừa đảo tiếng Anh là gì?

"lừa đảo" trong tiếng Anh là swindle (nội động từ), cheat (ngoại động từ), scam (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.