Lừa bịp tiếng Anh là gì?
"lừa bịp" trong tiếng Anh là bam (ngoại động từ), cod (động từ), deceive (động từ).
bam Ngoại động từ
UK/bæm/US/bæm/
Nghĩa: (từ lóng) bịp, lừa bịp, đánh lừa.
cod Động từ
UK/kɒd/US/kɑd/
Nghĩa: Đánh lừa, lừa bịp, lừa gạt.
deceive Động từ
UK/dɪˈsiːv/US/dɪˈsiːv/
Nghĩa: lừa, lừa bịp, bịp, lừa dối
deceptive Tính từ
UK/dɪˈsɛp.tɪv/US/dɪˈsɛp.tɪv/
Nghĩa: Dối trá, lừa dối, lừa bịp, đánh lừa; dễ làm cho lầm lẫn.
- a deceptive appearancevẻ bề ngoài dễ làm cho người ta lầm lẫn
humbug Ngoại động từ
UK/ˈhʌmbʌɡ/US/ˈhəmˌbəɡ/
Nghĩa: Lừa bịp, lừa dối.
- to humbug a person into doing somethinglừa xui ai làm một việc gì
- to humbug someone out of somethinglừa dối của ai cái gì
con Ngoại động từ
UK/kɒn/US/kɑn/
Nghĩa: Lừa gạt, lừa bịp.
bunco Ngoại động từ
UK/ˈbʌŋkəʊ/US/ˈbʌŋkəʊ/
Nghĩa: (từ lóng) lừa bịp, lừa đảo.
gammon Động từ
UK/ˈɡæmən/US/ˈɡæmən/
Nghĩa: Lừa phỉnh, lừa bịp, lừa dối; chơi khăm (ai).
juggle Ngoại động từ
UK/ˈd͡ʒʌɡəl/US/ˈd͡ʒʌɡəl/
Nghĩa: Lừa bịp; dùng mánh khoé để lừa.
- to juggle someone out of somethinglừa bịp ai lấy cái gì
- to juggle something awaydùng mánh khoé để lấy cái gì
gull Ngoại động từ
UK/ˈɡʌl/US/ˈɡʌl/
Nghĩa: Lừa, lừa bịp.
dupe Ngoại động từ
UK/dʒuːp/US/duːp/
Nghĩa: Bịp, lừa bịp.
fob Ngoại động từ
UK/fɒb/US/fɒb/
Nghĩa: Đánh lừa, lừa dối, lừa bịp.
codfish Động từ
US/ˈkɑːd.ˌfɪʃ/
Nghĩa: Đánh lừa, lừa bịp, lừa gạt.
dust the eyes of Cụm từ
Nghĩa: Lừa bịp (ai).
flim-flam Ngoại động từ
UK/ˈflɪmflæm/US/ˈflɪmflæm/
Nghĩa: Lừa bịp, lừa dối.
bamboozle Ngoại động từ
UK/bæmˈbuː.zl̩/US/bæmˈbu.zl̩/
Nghĩa: Bịp, lừa bịp.
- to bamboozle someone into doing somethinglừa ai làm việc gì
- to bamboozle someone out of somethingđánh lừa ai lấy cái gì
do in the eye Cụm từ
Nghĩa: (Từ lóng) Bịp, lừa bịp, ăn gian.
finagle Động từ
UK/fɪˈneɪ.ɡəl/US/fɪˈneɪ.ɡəl/
Nghĩa: Bịp, lừa bịp.
hoodwink Ngoại động từ
UK/ˈhʊdwɪŋk/US/ˈhʊdˌwɪŋk/
Nghĩa: Lừa đối, lừa bịp.
hornswoggle Ngoại động từ
UK/ˈhɔːn.swɒɡ.əl/US/ˈhɔɹn.swɑ.ɡəl/
Nghĩa: (từ lóng) lừa đảo, lừa bịp.
knavish Tính từ
US/ˈneɪvɪʃ/
Nghĩa: Lừa đảo, lừa bịp; đểu giả, xỏ lá ba que.
- knavish tricksthủ đoạn lừa bịp
sell someone a pup Cụm động từ
Nghĩa: Lừa đảo, lừa bịp, lừa ai đó bằng cách bán cho họ thứ vô giá trị, vô dụng, không đáng với cái giá phải trả
- People don’t want to go into these places because they’re afraid they’ll be sold a pup.Chẳng ai muốn đến mấy nơi đó cả vì ai cũng sợ mình sẽ bị lừa bịp
Xem đầy đủ từ "sell someone a pup": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
green Ngoại động từ
UK/ɡɹiːn/US/ɡɹin/
Nghĩa: Bịp, lừa bịp.
practise Nội động từ
UK/ˈpɹæktɪs/US/ˈpɹæktɪs/
Nghĩa: Lợi dụng (lòng tin...); bịp, lừa bịp.
- to practise upon someone's credulitylợi dụng tính cả tin của ai
- to be practised uponbị bịp
bite Động từ
UK/baɪt/US/baɪt/
Nghĩa: Lừa bịp.
bubble Nội động từ
UK/ˈbʌbəl/US/ˈbʌbəl/
Nghĩa: Đánh lừa, lừa bịp.
fiddle Nội động từ
UK/ˈfɪd(ə)l/US/ˈfɪdl̩/
Nghĩa: Lừa bịp.
jockey Động từ
UK/ˈd͡ʒɒki/US/ˈd͡ʒɑki/
Nghĩa: Lừa bịp, lừa phỉnh, dùng mánh khoé để dành thắng lợi.
- to jockey someone out of somethinglừa bịp ai lấy cái gì
- to jockey someone into doing somethinglừa phỉnh ai làm gì
scalp Ngoại động từ
UK/skælp/US/skælp/
Nghĩa: Lừa bịp; ăn trộm.
gaff Ngoại động từ
UK/ɡæf/US/ɡæf/
Nghĩa: Bịp, lừa bịp.
Câu hỏi thường gặp
Lừa bịp tiếng Anh là gì?
"lừa bịp" trong tiếng Anh là bam (ngoại động từ), cod (động từ), deceive (động từ).