TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lừa bịp tiếng Anh là gì?

"lừa bịp" trong tiếng Anh là bam (ngoại động từ), cod (động từ), deceive (động từ).

bam Ngoại động từ

UK/bæm/US/bæm/

Nghĩa: (từ lóng) bịp, lừa bịp, đánh lừa.

Xem đầy đủ từ "bam": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cod Động từ

UK/kɒd/US/kɑd/

Nghĩa: Đánh lừa, lừa bịp, lừa gạt.

Xem đầy đủ từ "cod": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deceive Động từ

UK/dɪˈsiːv/US/dɪˈsiːv/

Nghĩa: lừa, lừa bịp, bịp, lừa dối

Xem đầy đủ từ "deceive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deceptive Tính từ

UK/dɪˈsɛp.tɪv/US/dɪˈsɛp.tɪv/

Nghĩa: Dối trá, lừa dối, lừa bịp, đánh lừa; dễ làm cho lầm lẫn.

  • a deceptive appearancevẻ bề ngoài dễ làm cho người ta lầm lẫn

Xem đầy đủ từ "deceptive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

humbug Ngoại động từ

UK/ˈhʌmbʌɡ/US/ˈhəmˌbəɡ/

Nghĩa: Lừa bịp, lừa dối.

  • to humbug a person into doing somethinglừa xui ai làm một việc gì
  • to humbug someone out of somethinglừa dối của ai cái gì

Xem đầy đủ từ "humbug": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

con Ngoại động từ

UK/kɒn/US/kɑn/

Nghĩa: Lừa gạt, lừa bịp.

Xem đầy đủ từ "con": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bunco Ngoại động từ

UK/ˈbʌŋkəʊ/US/ˈbʌŋkəʊ/

Nghĩa: (từ lóng) lừa bịp, lừa đảo.

Xem đầy đủ từ "bunco": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gammon Động từ

UK/ˈɡæmən/US/ˈɡæmən/

Nghĩa: Lừa phỉnh, lừa bịp, lừa dối; chơi khăm (ai).

Xem đầy đủ từ "gammon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

juggle Ngoại động từ

UK/ˈd͡ʒʌɡəl/US/ˈd͡ʒʌɡəl/

Nghĩa: Lừa bịp; dùng mánh khoé để lừa.

  • to juggle someone out of somethinglừa bịp ai lấy cái gì
  • to juggle something awaydùng mánh khoé để lấy cái gì

Xem đầy đủ từ "juggle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gull Ngoại động từ

UK/ˈɡʌl/US/ˈɡʌl/

Nghĩa: Lừa, lừa bịp.

Xem đầy đủ từ "gull": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dupe Ngoại động từ

UK/dʒuːp/US/duːp/

Nghĩa: Bịp, lừa bịp.

Xem đầy đủ từ "dupe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fob Ngoại động từ

UK/fɒb/US/fɒb/

Nghĩa: Đánh lừa, lừa dối, lừa bịp.

Xem đầy đủ từ "fob": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

codfish Động từ

US/ˈkɑːd.ˌfɪʃ/

Nghĩa: Đánh lừa, lừa bịp, lừa gạt.

Xem đầy đủ từ "codfish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dust the eyes of Cụm từ

Nghĩa: Lừa bịp (ai).

Xem đầy đủ từ "dust the eyes of": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flim-flam Ngoại động từ

UK/ˈflɪmflæm/US/ˈflɪmflæm/

Nghĩa: Lừa bịp, lừa dối.

Xem đầy đủ từ "flim-flam": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bamboozle Ngoại động từ

UK/bæmˈbuː.zl̩/US/bæmˈbu.zl̩/

Nghĩa: Bịp, lừa bịp.

  • to bamboozle someone into doing somethinglừa ai làm việc gì
  • to bamboozle someone out of somethingđánh lừa ai lấy cái gì

Xem đầy đủ từ "bamboozle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

do in the eye Cụm từ

Nghĩa: (Từ lóng) Bịp, lừa bịp, ăn gian.

Xem đầy đủ từ "do in the eye": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

finagle Động từ

UK/fɪˈneɪ.ɡəl/US/fɪˈneɪ.ɡəl/

Nghĩa: Bịp, lừa bịp.

Xem đầy đủ từ "finagle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hoodwink Ngoại động từ

UK/ˈhʊdwɪŋk/US/ˈhʊdˌwɪŋk/

Nghĩa: Lừa đối, lừa bịp.

Xem đầy đủ từ "hoodwink": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hornswoggle Ngoại động từ

UK/ˈhɔːn.swɒɡ.əl/US/ˈhɔɹn.swɑ.ɡəl/

Nghĩa: (từ lóng) lừa đảo, lừa bịp.

Xem đầy đủ từ "hornswoggle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

knavish Tính từ

US/ˈneɪvɪʃ/

Nghĩa: Lừa đảo, lừa bịp; đểu giả, xỏ lá ba que.

  • knavish tricksthủ đoạn lừa bịp

Xem đầy đủ từ "knavish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sell someone a pup Cụm động từ

Nghĩa: Lừa đảo, lừa bịp, lừa ai đó bằng cách bán cho họ thứ vô giá trị, vô dụng, không đáng với cái giá phải trả

  • People don’t want to go into these places because they’re afraid they’ll be sold a pup.Chẳng ai muốn đến mấy nơi đó cả vì ai cũng sợ mình sẽ bị lừa bịp

Xem đầy đủ từ "sell someone a pup": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

green Ngoại động từ

UK/ɡɹiːn/US/ɡɹin/

Nghĩa: Bịp, lừa bịp.

Xem đầy đủ từ "green": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

practise Nội động từ

UK/ˈpɹæktɪs/US/ˈpɹæktɪs/

Nghĩa: Lợi dụng (lòng tin...); bịp, lừa bịp.

  • to practise upon someone's credulitylợi dụng tính cả tin của ai
  • to be practised uponbị bịp

Xem đầy đủ từ "practise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bite Động từ

UK/baɪt/US/baɪt/

Nghĩa: Lừa bịp.

Xem đầy đủ từ "bite": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bubble Nội động từ

UK/ˈbʌbəl/US/ˈbʌbəl/

Nghĩa: Đánh lừa, lừa bịp.

Xem đầy đủ từ "bubble": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fiddle Nội động từ

UK/ˈfɪd(ə)l/US/ˈfɪdl̩/

Nghĩa: Lừa bịp.

Xem đầy đủ từ "fiddle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jockey Động từ

UK/ˈd͡ʒɒki/US/ˈd͡ʒɑki/

Nghĩa: Lừa bịp, lừa phỉnh, dùng mánh khoé để dành thắng lợi.

  • to jockey someone out of somethinglừa bịp ai lấy cái gì
  • to jockey someone into doing somethinglừa phỉnh ai làm gì

Xem đầy đủ từ "jockey": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scalp Ngoại động từ

UK/skælp/US/skælp/

Nghĩa: Lừa bịp; ăn trộm.

Xem đầy đủ từ "scalp": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gaff Ngoại động từ

UK/ɡæf/US/ɡæf/

Nghĩa: Bịp, lừa bịp.

Xem đầy đủ từ "gaff": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lừa bịp tiếng Anh là gì?

"lừa bịp" trong tiếng Anh là bam (ngoại động từ), cod (động từ), deceive (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.