TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Liên kết tiếng Anh là gì?

"liên kết" trong tiếng Anh là link (danh từ), associate (ngoại động từ), ally (ngoại động từ).

link Danh từ

UK/ˈlɪŋk/US/ˈlɪŋk/

Nghĩa: liên kết, đường dẫn

Xem đầy đủ từ "link": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

associate Ngoại động từ

UK/əˈsəʊʃi.ət/US/əˈsoʊʃi.ət/

Nghĩa: Kết giao, kết hợp, liên hợp, liên kết; cho gia nhập, cho cộng tác.

  • to associate someone in one's businesscho ai cùng cộng tác trong công việc kinh doanh

Xem đầy đủ từ "associate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ally Ngoại động từ

UK/ˈæl.aɪ/US/ˈæl.aɪ/

Nghĩa: Liên kết, liên minh.

Xem đầy đủ từ "ally": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hyperlink Động từ

UK/ˈhaɪpə(ɹ)ˌlɪŋk/US/ˈhaɪpə(ɹ)ˌlɪŋk/

Nghĩa: Liên kết.

Xem đầy đủ từ "hyperlink": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chemical bond Danh từ

Nghĩa: liên kết

Xem đầy đủ từ "chemical bond": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unite Động từ

US/juˈnaɪt/

Nghĩa: Liên kết, liên hiệp, đoàn kết.

  • workers of the world, unite!vô sản toàn thế giới, liên hiệp lại!
  • les us unite to fight our common enemychúng ta hãy đoàn kết lại để chiến đấu chống kẻ thù chung

Xem đầy đủ từ "unite": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

associated Động từ

UK/əˈsəʊʃieɪtɪd/US/əˈsoʊʃieɪtɪd/

Nghĩa: Liên kết.

Xem đầy đủ từ "associated": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

catenate Động từ

UK/ˈkæt.ən.eɪt/

Nghĩa: Liên kết (động từ).

Xem đầy đủ từ "catenate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conjointly Phó từ

Nghĩa: Liên kết.

Xem đầy đủ từ "conjointly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conjunctional Tính từ

Nghĩa: Liên kết, kết hợp.

Xem đầy đủ từ "conjunctional": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cohesively Phó từ

UK/ˈkəʊˌhiːsɪv.li/US/koʊˈhisɪv.li/

Nghĩa: Gắn bó, liên kết.

Xem đầy đủ từ "cohesively": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

consociate Động từ

UK/kənˈsəʊsiət/US/kənˈsəʊsiət/

Nghĩa: Cộng tác; liên kết.

Xem đầy đủ từ "consociate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

linkup Danh từ

US/ˈlɪŋ.ˌkəp/

Nghĩa: Sự nối, sự, liên kết, sự ghép lại với nhau.

Xem đầy đủ từ "linkup": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

solidary Tính từ

Nghĩa: Đoàn kết, liên kết.

Xem đầy đủ từ "solidary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

join

UK/ˈd͡ʒɔɪn/US/ˈd͡ʒɔɪn/

Xem đầy đủ từ "join": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tie Ngoại động từ

UK/taɪ/US/taɪ/

Nghĩa: Liên kết, nối.

  • a steel bar ties the two columnsmột thanh thép nối hai cột

Xem đầy đủ từ "tie": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pan Nội động từ

UK/pæn/US/pæn/

Nghĩa: Liên kết, liên hiệp, đoàn kết.

Xem đầy đủ từ "pan": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

relate Động từ

UK/ɹɪˈleɪt/US/ɹɪˈleɪt/

Nghĩa: Liên hệ, liên kết.

  • we cannot relate these phenomena with anything we knowchúng tôi không thể liên hệ những hiện tượng này với những cái chúng tôi biết

Xem đầy đủ từ "relate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

connect

UK/kəˈnɛkt/US/kəˈnɛkt/

Xem đầy đủ từ "connect": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

affiliate Ngoại động từ

UK/əˈfɪl.i.ət/US/əˈfɪl.i.ət/

Nghĩa: Nhập, liên kết (tổ chức này vào một tổ chức khác).

Xem đầy đủ từ "affiliate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

associative Tính từ

US/əˈsoʊ.ʃi.ə.tɪv/

Nghĩa: Kết hợp, liên hợp, liên kết; liên đới.

  • associative algebrađại số kết hợp
  • associative lawluật kết hợp

Xem đầy đủ từ "associative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

connective Tính từ

UK/kəˈnɛktɪv/US/kəˈnɛktɪv/

Nghĩa: (sinh vật học) liên kết.

  • connective operationphép toán liên kết
  • connective tissuemô liên kết

Xem đầy đủ từ "connective": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

filiate Ngoại động từ

Nghĩa: Nhập, liên kết (tổ chức này vào một tổ chức khác).

Xem đầy đủ từ "filiate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

association Danh từ

UK/əˌsəʊʃiˈeɪʃn̩/US/əˌsoʊʃiˈeɪʃən/

Nghĩa: Sự kết hợp, sự liên hợp, sự liên kết; sự liên đới.

Xem đầy đủ từ "association": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

union Danh từ

UK/ˈjuː.njən/US/ˈjuː.njən/

Nghĩa: Sự hợp nhất, sự kết hợp, sự liên kết; liên minh, liên hiệp.

  • the union of several co-operativessự hợp nhất của nhiều hợp tác xã
  • a union by treatysự liên kết bằng hiệp ước

Xem đầy đủ từ "union": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bond Danh từ

UK/bɒnd/US/bɑnd/

Nghĩa: Sự liên kết.

  • atomic bondliên kết nguyên tử

Xem đầy đủ từ "bond": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

coalition Danh từ

UK/kəʊ.əˈlɪʃ.ən/US/koʊ.əˈlɪʃ.ən/

Nghĩa: Sự liên kết, sự liên hiệp, sự liên minh.

  • coalition governmentchính phủ liên hiệp

Xem đầy đủ từ "coalition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conjunction Danh từ

UK/kənˈd͡ʒʌŋk.ʃn̩/US/kənˈd͡ʒʌŋk.ʃn̩/

Nghĩa: Sự liên kết, sự kết hợp, sự tiếp hợp.

Xem đầy đủ từ "conjunction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

solidarity Danh từ

UK/ˌsɒl.ɪˈdæɹ.ə.ti/US/ˌsɑ.ləˈdæɹ.ə.ti/

Nghĩa: Sự đoàn kết; sự liên kết.

Xem đầy đủ từ "solidarity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

affiliation Danh từ

US/əˌfɪliˈeɪʃən/

Nghĩa: Sự sáp nhập, sự nhập vào, sự liên kết.

Xem đầy đủ từ "affiliation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Liên kết tiếng Anh là gì?

"liên kết" trong tiếng Anh là link (danh từ), associate (ngoại động từ), ally (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.