Mục đích tiếng Anh là gì?
"mục đích" trong tiếng Anh là goal (danh từ), purpose (danh từ), objective (danh từ).
goal Danh từ
UK/ɡəʊl/US/ɡoʊl/
Nghĩa: mục tiêu, mục đích
- to reach that goalđể đạt mục đích ấy
purpose Danh từ
UK/ˈpɜː.pəs/US/ˈpɝ.pəs/
Nghĩa: Mục đích, ý định.
- With what purpose?Với mục đích gi?
- Tom couldn't understand what the purpose of the mission was.Tom không thể hiểu được mục đích của nhiệm vụ là gì.
objective Danh từ
UK/ɒbˈd͡ʒɛk.tɪv/US/əbˈd͡ʒɛk.tɪv/
Nghĩa: Mục tiêu, mục đích.
sake Danh từ
UK/ˈseɪ̯k/US/ˈseɪ̯k/
Nghĩa: Mục đích, lợi ích.
- for the sake of somebody; for somebody's sakevì ai, vì lợi ích của ai
- for God's sakevì Chúa
intention Danh từ
UK/ɪnˈtɛnʃn̩/US/ɪnˈtɛnʃn̩/
Nghĩa: Ý định, mục đích.
intent Danh từ
UK/ɪnˈtɛnt/
Nghĩa: Ý định, mục đích.
aim Danh từ
UK/eɪm/US/eɪm/
Nghĩa: Mục đích, mục tiêu, ý định.
- These laws are aimed to protect the environment.Mục đích của những luật này là để bảo vệ môi trường.
- The aim of science is, as has often been said, to foresee, not to understand.Mục đích của khoa học là, như thường được nói, là để tiên đoán chứ không phải để hiểu
effect Danh từ
UK/ɪˈfɛkt/US/ɪˈfɛkt/
Nghĩa: Mục đích, ý định.
- to this effectvì mục đích đó
cause Danh từ
UK/kɔːz/US/kɔz/
Nghĩa: Mục tiêu, mục đích.
- final causemục đích cứu cánh
final Tính từ
UK/ˈfaɪnl̩/US/ˈfaɪn(ə)l/
Nghĩa: (ngôn ngữ học) (thuộc) mục đích.
- final causemục đích, cứu cánh
mark Danh từ
UK/mɑːk/US/mɑɹk/
Nghĩa: Đích, mục đích, mục tiêu.
- to hit the markbắn trúng đích; đạt mục đích
- to miss the markbắn không trúng; không đạt mục đích; lạc lõng
target
UK/ˈtɑː.ɡɪt/US/ˈtɑɹ.ɡɪt/
task Danh từ
UK/tɑːsk/US/tæsk/
Nghĩa: mục tiêu, mục đích
object Danh từ
UK/ˈɒb.d͡ʒɛkt/US/ˈɑb.d͡ʒɛkt/
Nghĩa: Mục tiêu, mục đích.
scope Danh từ
UK/skəʊp/US/skoʊp/
Nghĩa: Mục tiêu, mục đích, ý định.
mint Danh từ
UK/mɪnt/US/mɪnt/
Nghĩa: Mục đích, ý đồ.
errand Danh từ
UK/ˈɛɹənd/US/ˈɛɹənd/
Nghĩa: Mục đích cuộc đi; mục đích.
- his errand was to deliver a lettermục đích hắn đến là để đưa một bức thư
bourne Danh từ
UK/bɔːn/US/boɹn/
Nghĩa: Mục đích.
loadstar Danh từ
Nghĩa: Mục đích; nguyên tắc chỉ đạo.
lodestar Danh từ
UK/ˈləʊd.stɑː(ɹ)/US/ˈloʊd.stɑɹ/
Nghĩa: Mục đích; nguyên tắc chỉ đạo.
purport Danh từ
UK/pəˈpɔːt/US/pɚˈpɔɹt/
Nghĩa: Ý định, mục đích.
bourn Danh từ
UK/bɔːn/US/boɹn/
Nghĩa: Mục đích.
obfuscate Ngoại động từ
UK/ˈɒbfəskeɪt/US/ˈɑbfəskeɪt/
Nghĩa: Thay đổi mã nguồn trong khi giữ chức năng để giấu cấu trúc, mục đích, hay thuật toán.
single-purpose Tính từ
Nghĩa: Một mục đích; chuyên dùng.
bethought Tính từ
UK/bɪˈθɔːt/US/bɪˈθɔːt/
Nghĩa: Có dự định; mục đích; được sắp đặt.
Câu hỏi thường gặp
Mục đích tiếng Anh là gì?
"mục đích" trong tiếng Anh là goal (danh từ), purpose (danh từ), objective (danh từ).