TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nén tiếng Anh là gì?

"nén" trong tiếng Anh là squash (ngoại động từ), squeeze (ngoại động từ), compress (ngoại động từ).

squash Ngoại động từ

UK/skwɒʃ/US/skwɔʃ/

Nghĩa: Ép, nén, nén chặt.

Xem đầy đủ từ "squash": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

squeeze Ngoại động từ

UK/skwiːz/US/skwiːz/

Nghĩa: Ép, vắt, nén, siết chặt.

  • to squeeze a lemonvắt chanh
  • to squeeze somebody's handsiết chặt tay ai

Xem đầy đủ từ "squeeze": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

compress Ngoại động từ

UK/kəmˈpɹɛs/US/kəmˈpɹɛs/

Nghĩa: Ép, nén; đè.

  • compressed airkhí nén

Xem đầy đủ từ "compress": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

restrain Ngoại động từ

UK/ɹɪˈstɹeɪn/US/ɹɪˈstɹeɪn/

Nghĩa: Kiềm chế, nén, dằn lại; hạn chế.

  • to restrain one's tempernén giận
  • to restrain oneselftự kiềm chế mình

Xem đầy đủ từ "restrain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

staying Danh từ

UK/ˈsteɪ.ɪŋ/US/ˈsteɪ.ɪŋ/

Nghĩa: Sự chống đỡ; chằng; nén.

Xem đầy đủ từ "staying": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

subdue Ngoại động từ

UK/səbˈdjuː/US/səbˈdu/

Nghĩa: Chinh phục, khuất phục; nén.

  • to subdue naturechinh phục thiên nhiên
  • to subdue one's enemychinh phục kẻ thù

Xem đầy đủ từ "subdue": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bullion Danh từ

UK/ˈbʊl.jən/US/ˈbʊl.jən/

Nghĩa: Nén, thoi (vàng, bạc).

Xem đầy đủ từ "bullion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bullheaded Danh từ

Nghĩa: Nén, thoi (vàng, bạc).

Xem đầy đủ từ "bullheaded": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bottle up Cụm động từ

Nghĩa: Giữ, kiềm chế, nén.

  • he could no longer bottle up his angeranh ấy không thể nào nén giận được nữa

Xem đầy đủ từ "bottle up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

choke down Cụm động từ

Nghĩa: Nuốt, nén.

  • to choke down one's angernuốt giận

Xem đầy đủ từ "choke down": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

compaction Danh từ

UK/kəmˈpækʃən/US/kəmˈpækʃən/

Nghĩa: Ép, nén.

Xem đầy đủ từ "compaction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

keep from Cụm động từ

Nghĩa: Nhịn, kiêng, nén, nín; tự kiềm chế được.

  • can't keep from laughingkhông nén cười được

Xem đầy đủ từ "keep from": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pressory Tính từ

Nghĩa: Ép; nén.

Xem đầy đủ từ "pressory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

press Danh từ

UK/pɹɛs/US/pɹɛs/

Nghĩa: Sự ép, sự nén, sự bóp, sự ấn.

  • a press of the handcái bóp tay
  • to give something a slight pressbóp nhẹ cái gì, ấn nhẹ cái gì

Xem đầy đủ từ "press": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

command Ngoại động từ

UK/kəˈmɑːnd/US/kəˈmænd/

Nghĩa: Chế ngự, kiềm chế, nén.

  • to command oneselftự kiềm chế, tự chủ
  • to command one's tempernén giận

Xem đầy đủ từ "command": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hold Ngoại động từ

UK/həʊld/US/hoʊld/

Nghĩa: Giữ, nén, nín, kìm lại.

  • to hold one's breathnín hơi, nín thở
  • to hold one's tonguenín lặng; không nói gì

Xem đầy đủ từ "hold": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

catch Ngoại động từ

UK/kæt͡ʃ/US/kæt͡ʃ/

Nghĩa: Chặn đứng, nén, giữ.

  • to catch one's breathnín hơi, nín thở

Xem đầy đủ từ "catch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

control

UK/kənˈtɹəʊl/US/kənˈtɹoʊl/

Xem đầy đủ từ "control": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

choke Ngoại động từ

UK/t͡ʃəʊk/US/t͡ʃoʊk/

Nghĩa: Nén, nuốt (giận, nước mắt).

Xem đầy đủ từ "choke": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

strangle Ngoại động từ

US/ˈstɹeɪ̯ŋɡəl/

Nghĩa: Nén; đàn áp.

  • to strangle a laughlén cười
  • to strangle a movementđàn áp một phong trào

Xem đầy đủ từ "strangle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

suppress Ngoại động từ

UK/səˈpɹɛs/US/səˈpɹɛs/

Nghĩa: Nín, nén, cầm lại.

  • to suppress a laughnín cười

Xem đầy đủ từ "suppress": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

repress

UK/ɹəˈpɹɛs/US/ɹəˈpɹɛs/

Xem đầy đủ từ "repress": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

quench Ngoại động từ

UK/kwɛnt͡ʃ/US/kwɛnt͡ʃ/

Nghĩa: Làm nguội lạnh; nén.

  • to quench someone's enthusiasmlàm nguội lạnh nhiệt tình của ai, làm nhụt nhiệt tình của ai
  • to quench one's desirenén dục vọng

Xem đầy đủ từ "quench": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

quell Ngoại động từ

UK/kwɛl/US/kwɛl/

Nghĩa: Nén, chế ngự (mối cảm động, tình dục...).

Xem đầy đủ từ "quell": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

constrain Ngoại động từ

UK/kənˈstɹeɪn/US/kənˈstɹeɪn/

Nghĩa: Dằn xuống, nén, chế ngự, ghìm lại.

Xem đầy đủ từ "constrain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

compression Danh từ

UK/kəmˈpɹɛʃ.ən/US/kəmˈpɹɛʃ.ən/

Nghĩa: Sự ép, sự nén.

Xem đầy đủ từ "compression": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

suppression Danh từ

UK/səˈpɹɛʃən/US/səˈpɹɛʃən/

Nghĩa: Sự nén, sự cầm lại (tình cảm...).

Xem đầy đủ từ "suppression": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

subdual Danh từ

Nghĩa: Sự chinh phục, sự khuất phục; sự nén; sự bị chinh phục, sự bị khuất phục.

Xem đầy đủ từ "subdual": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bit Ngoại động từ

UK/ˈbɪt/US/ˈbɪt/

Nghĩa: Kiềm chế, nén, hãm lại, kìm lại.

Xem đầy đủ từ "bit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nén tiếng Anh là gì?

"nén" trong tiếng Anh là squash (ngoại động từ), squeeze (ngoại động từ), compress (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.