TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nguồn gốc tiếng Anh là gì?

"nguồn gốc" trong tiếng Anh là origin (danh từ), original (tính từ), principle (danh từ).

origin Danh từ

UK/ˈɒɹ.ɪ.d͡ʒɪn/US/ˈoɹ.ɪ.d͡ʒɪn/

Nghĩa: Gốc, nguồn gốc, căn nguyên, khởi nguyên.

  • The origin of Sudanese food comes from a great many places.Nguồn gốc của ẩm thực Sudan đến từ rất nhiều nơi tuyệt vời.
  • What is the origin of the universe?Nguồn gốc của vũ trụ là gì?

Xem đầy đủ từ "origin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

original Tính từ

UK/əˈɹɪd͡ʒ.ɪ.nəl/US/əˈɹɪd͡ʒ.ɪ.nəl/

Nghĩa: Gốc, (thuộc) nguồn gốc, (thuộc) căn nguyên, đầu tiên.

  • original textvăn bản gốc

Xem đầy đủ từ "original": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

principle Danh từ

UK/ˈpɹɪn.sɪ.pəl/US/ˈpɹɪn.sɪ.pəl/

Nghĩa: Gốc, nguồn gốc, yếu tố cơ bản.

  • the principle of all goodgốc của mọi điều thiện

Xem đầy đủ từ "principle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

genetic Tính từ

UK/d͡ʒəˈnɛt.ɪk/US/d͡ʒəˈnɛt.ɪk/

Nghĩa: Căn nguyên, (thuộc) nguồn gốc.

Xem đầy đủ từ "genetic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

genesis Danh từ

UK/ˈd͡ʒɛn.ə.sɪs/US/ˈd͡ʒɛn.ə.sɪs/

Nghĩa: Căn nguyên, nguồn gốc.

Xem đầy đủ từ "genesis": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

whence Danh từ

UK/ʍɛns/US/ʍɛns/

Nghĩa: (văn học) nguồn gốc.

  • he knows neither his whence nor his whithernó chẳng hề biết nó ở đâu đến mà cũng chẳng biết nó đi đâu

Xem đầy đủ từ "whence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

provenance Danh từ

UK/ˈpɹɒ.və.nəns/US/ˈpɹɑ.və.nəns/

Nghĩa: Nguồn gốc, lai lịch, nơi phát hành.

Xem đầy đủ từ "provenance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

origination Danh từ

US/ə.ˌrɪ.dʒə.ˈneɪ.ʃən/

Nghĩa: Nguồn gốc, căn nguyên.

Xem đầy đủ từ "origination": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

provenience Danh từ

UK/pɹə(ʊ)ˈviːni.ən(t)s/US/pɹoʊˈvini.ən(t)s/

Nghĩa: Nguồn gốc, lai lịch, nơi phát hành.

Xem đầy đủ từ "provenience": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

derivation Danh từ

UK/ˌdɛ.ɹɪˈveɪ.ʃ(ə)n/US/ˌdɛ.ɹɪˈveɪ.ʃ(ə)n/

Nghĩa: Sự bắt nguồn, nguồn gốc; sự tìm ra nguồn gốc (một từ); sự nêu lên nguồn gốc (một từ).

  • the derivation of a wordnguồn gốc của một từ

Xem đầy đủ từ "derivation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

root Danh từ

UK/ɹuːt/US/ɹut/

Nghĩa: Căn nguyên, gốc rễ, nguồn gốc, căn bản, thực chất.

  • Money is the root of all evil.Tiền là nguồn gốc của mọi tội ác.
  • to get at (to) the root of the matternắm được thực chất của vấn đề

Xem đầy đủ từ "root": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

parent Danh từ

UK/ˈpɛəɹənt/US/ˈpɛəɹənt/

Nghĩa: Nguồn gốc.

  • ignorance is the parent of many evilsdốt nát là nguồn gốc của nhiều điều tai hại

Xem đầy đủ từ "parent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mother Danh từ

UK/ˈmʌð.ə/US/ˈmʌðɚ/

Nghĩa: Nguồn gốc, nguyên nhân; mẹ ((nghĩa bóng)).

  • necessity is the mother of inventioncó khó mới sinh khôn

Xem đầy đủ từ "mother": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

source Danh từ

UK/sɔːs/US/sɔɹs/

Nghĩa: Nguồn, nguồn gốc.

  • reliable source of informationnguồn tin tức đáng tin cậy

Xem đầy đủ từ "source": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rise Danh từ

UK/ɹaɪz/US/ɹaɪz/

Nghĩa: Nguồn gốc, căn nguyên, nguyên do; sự gây ra.

  • to give rise togây ra

Xem đầy đủ từ "rise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

descent Danh từ

UK/dɪˈsɛnt/US/dəˈsɛnt/

Nghĩa: Nguồn gốc, dòng dõi; thế hệ, đời.

  • to be of good descentsnhiều thế hệ liên tiếp

Xem đầy đủ từ "descent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cradle Danh từ

UK/ˈkɹeɪdəl/US/ˈkɹeɪdəl/

Nghĩa: Nguồn gốc, gốc, nơi bắt nguồn, cái nôi.

  • the cradle of the Anglo-Saxonnguồn gốc người Ang-lô Xắc-xông

Xem đầy đủ từ "cradle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

extraction Danh từ

UK/ɪkˈstɹækʃən/US/ɪkˈstɹækʃən/

Nghĩa: Dòng giống, nguồn gốc.

  • to be of Chinese extractionnguồn gốc Trung-hoa

Xem đầy đủ từ "extraction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fountain-head Danh từ

US/ˈfɑʊn.tᵊn.ˈhɛd/

Nghĩa: Nguồn gốc.

Xem đầy đủ từ "fountain-head": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

radices Danh từ

Nghĩa: Nguồn gốc, căn nguyên (của một tệ hại).

Xem đầy đủ từ "radices": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

radix Danh từ

UK/ˈɹeɪ.dɪks/US/ˈɹeɪ.dɪks/

Nghĩa: Nguồn gốc, căn nguyên (của một tệ hại).

Xem đầy đủ từ "radix": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nidus Danh từ

UK/ˈnaɪdəs/US/ˈnaɪdəs/

Nghĩa: Nguồn gốc, nơi phát sinh.

Xem đầy đủ từ "nidus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

risen Danh từ

UK/ˈɹɪ.zən/US/ˈɹɪ.zən/

Nghĩa: Nguồn gốc, căn nguyên, nguyên do; sự gây ra.

  • to give rise togây ra

Xem đầy đủ từ "risen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nidi Danh từ

Nghĩa: Nguồn gốc, nơi phát sinh.

Xem đầy đủ từ "nidi": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nguồn gốc tiếng Anh là gì?

"nguồn gốc" trong tiếng Anh là origin (danh từ), original (tính từ), principle (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.