Ngu đần tiếng Anh là gì?
"ngu đần" trong tiếng Anh là dim-witted (tính từ), stupid (tính từ), dull (tính từ).
dim-witted Tính từ
UK/dɪmˈwɪtəd/
Nghĩa: Trì độn, ngu đần.
stupid Tính từ
UK/ˈstjuːpɪd/US/ˈstupɪd/
Nghĩa: Ngu dại, ngu đần, đần độn, ngớ ngẩn.
- a stupid ideamột ý kiến ngớ ngẩn
dull Tính từ
UK/dʌl/US/dʌl/
Nghĩa: Chậm hiểu, tối dạ, ngu đần, đần độn.
boeotian Tính từ
UK/biːˈəʊʃən/
Nghĩa: Ngu đần, đần độn.
witless Tính từ
US/ˈwɪt.ləs/
Nghĩa: Ngu đần, đần độn.
beef-witted Tính từ
Nghĩa: Ngu đần, ngu như bò.
doltish Tính từ
US/ˈdoʊl.ˌtɪʃ/
Nghĩa: Ngu đần, đần độn.
dully Phó từ
US/ˈdə.li/
Nghĩa: Ngu đần, đần độn.
mutton-headed Tính từ
US/ˈmə.tᵊn.ˈhɛ.dəd/
Nghĩa: Ngu đần.
nitwitted Tính từ
Nghĩa: Ngu đần.
thick Tính từ
UK/θɪk/US/θɪk/
Nghĩa: Ngu đần, đần độn.
dense Danh từ
UK/ˈdɛns/US/ˈdɛns/
Nghĩa: Đần độn, ngu đần.
mindless Tính từ
UK/maɪnd.ləs/US/maɪnd.ləs/
Nghĩa: Ngu đần.
brainless
US/ˈbreɪn.ləs/
moronic
UK/mɔːˈɹɒnɪk/US/mɔɹˈɑnɪk/
brutish Tính từ
UK/ˈbɹuːt.ɪʃ/
Nghĩa: Ngu đần, đần độn.
bullet-headed Tính từ
Nghĩa: Ngu đần.
donkey Danh từ
UK/ˈdɒŋ.ki/US/ˈdɑŋ.ki/
Nghĩa: Người ngu đần (như lừa).
thickness Danh từ
UK/ˈθɪknəs/US/ˈθɪknəs/
Nghĩa: Tính ngu đần, tính đần độn (người...).
density Danh từ
UK/ˈdɛn.sɪ.ti/US/ˈdɛn.sə.ti/
Nghĩa: Tính đần độn, tính ngu đần.
wally Danh từ
UK/ˈwɒli/
Nghĩa: Kẻ ngu ngốc, người ngớ ngẩn, người ngu đần, người dại dột.
jackass Danh từ
US/ˈd͡ʒækæs/
Nghĩa: Người ngu đần, chàng ngốc.
stupidity Danh từ
UK/stjuːˈpɪdɪti/US/stuˈpɪdɪti/
Nghĩa: Sự ngu dại, sự ngu đần, sự đần độn, sự ngớ ngẩn.
wanker Danh từ
UK/ˈwæŋkə/
Nghĩa: Người bất tài, người ngu đần, người lười biếng.
chump Danh từ
UK/t͡ʃʌmp/US/t͡ʃʌmp/
Nghĩa: Người ngốc nghếch, người ngu đần.
goon Danh từ
UK/ˈɡuːn/US/ˈɡuːn/
Nghĩa: Người ngu đần, người ngu ngốc.
nitwit Danh từ
US/ˈnɪtwɪt/
Nghĩa: Người ngu đần.
knucklehead Danh từ
UK/ˈnʌkl̩ˌhɛd/US/ˈnʌkl̩ˌhɛd/
Nghĩa: Người ngu đần.
dimwit Danh từ
UK/ˈdɪmwɪt/US/ˈdɪmwɪt/
Nghĩa: Người ngu đần, người tối dạ.
spanner Danh từ
UK/ˈspænə/
Nghĩa: Người ngu dại, người ngu đần, người ngớ ngẩn; người hay bị sai lầm, nhất là đối với tiếng nói.
Câu hỏi thường gặp
Ngu đần tiếng Anh là gì?
"ngu đần" trong tiếng Anh là dim-witted (tính từ), stupid (tính từ), dull (tính từ).