TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhảy tiếng Anh là gì?

"nhảy" trong tiếng Anh là jump (nội động từ), dance (danh từ), step (ngoại động từ).

jump Nội động từ

UK/d͡ʒʌmp/US/d͡ʒʌmp/

Nghĩa: Nhảy.

  • Jump up.Nhảy lên.
  • Jump across.Nhảy qua đi.

Xem đầy đủ từ "jump": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dance Danh từ

US/dæns/

Nghĩa: điệu múa, điệu nhảy, nhảy múa, khiêu vũ

  • Do you really want me to dance with you?Bạn có thực sự muốn tôi nhảy cùng bạn không?
  • Tom didn't want to dance with that girl.Tom không muốn nhảy với cô gái đó.

Xem đầy đủ từ "dance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

step Ngoại động từ

UK/stɛp-/US/stɛp-/

Nghĩa: Khiêu vũ, nhảy.

  • That's one small step for a man, one giant leap for mankind.Đó là một bước nhỏ của một người, một bước nhảy vọt lớn của nhân loại.
  • I cannot dance one single step of Salsa.Một bước Salsa tôi cũng không nhảy được.

Xem đầy đủ từ "step": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

skip Ngoại động từ

UK/skɪp/US/skɪp/

Nghĩa: Nhảy, bỏ, quên.

  • to skip a passagenhảy một đoạn
  • to skip a formnhảy một lớp

Xem đầy đủ từ "skip": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

leap Danh từ

UK/ˈliːp/US/ˈliːp/

Nghĩa: Sự nhảy.

  • That's one small step for a man, one giant leap for mankind.Đó là một bước nhỏ của một người, một bước nhảy vọt lớn của nhân loại.

Xem đầy đủ từ "leap": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

loup Động từ

UK/luːp/US/luːp/

Nghĩa: Nhảy.

Xem đầy đủ từ "loup": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

run-up Danh từ

US/ˈrən.ˌəp/

Nghĩa: Sự chạy lấy đà trước khi ném bóng, nhảy.

Xem đầy đủ từ "run-up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

foot it Cụm động từ

Nghĩa: (Thông tục) Nhảy, nhảy múa.

Xem đầy đủ từ "foot it": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

saltant Tính từ

UK/ˈsæl.tənt/US/ˈsæl.tənt/

Nghĩa: Nhảy, nhảy múa.

Xem đầy đủ từ "saltant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shake a leg Cụm động từ

Nghĩa: (Thông tục) Nhảy, khiêu vũ.

Xem đầy đủ từ "shake a leg": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

skippingly Phó từ

Nghĩa: Nhảy, nhảy nhót.

Xem đầy đủ từ "skippingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tup Ngoại động từ

UK/tʌp/US/tʌp/

Nghĩa: Phủ, nhảy (cái) (cừu).

Xem đầy đủ từ "tup": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

foot Nội động từ

UK/fʊt/US/fʊt/

Nghĩa: Nhảy.

Xem đầy đủ từ "foot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hop

UK/hɒp/US/hɑp/

Xem đầy đủ từ "hop": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dive

UK/daɪv/US/daɪv/

Xem đầy đủ từ "dive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

recreation

UK/(ˌ)ɹɛkɹiˈeɪʃən/US/ˌɹɛkɹiˈeɪʃən/

Xem đầy đủ từ "recreation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spring Danh từ

UK/ˈspɹɪŋ/US/ˈspɹɪŋ/

Nghĩa: Sự nhảy; cái nhảy.

  • to take a springnhảy

Xem đầy đủ từ "spring": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jumper Danh từ

UK/ˈd͡ʒʌmpə/US/ˈd͡ʒʌmpɚ/

Nghĩa: Người nhảy; thú nhảy; sâu bọ nhảy (như bọ chét, dế, châu chấu...).

Xem đầy đủ từ "jumper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

springer Danh từ

US/ˈsprɪŋ.ɜː/

Nghĩa: Người nhảy.

Xem đầy đủ từ "springer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

leapt Danh từ

UK/lɛpt/US/lɛpt/

Nghĩa: Sự nhảy.

Xem đầy đủ từ "leapt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gambade Danh từ

Nghĩa: Cái nhảy (của ngựa).

Xem đầy đủ từ "gambade": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gambado Danh từ

UK/ɡæmˈbeɪ.dəʊ/

Nghĩa: Cái nhảy (của ngựa).

Xem đầy đủ từ "gambado": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gambadoes Danh từ

Nghĩa: Cái nhảy (của ngựa).

Xem đầy đủ từ "gambadoes": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

leaper Danh từ

US/ˈli.pɜː/

Nghĩa: Người nhảy.

Xem đầy đủ từ "leaper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

skipjack Danh từ

US/ˈskɪp.ˌdʒæk/

Nghĩa: Con nhảy (đồ chơi của trẻ con).

Xem đầy đủ từ "skipjack": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vaulter Danh từ

UK/ˈvɒl.tə/US/ˈvɔl.tɚ/

Nghĩa: Người nhảy, vận động viên nhảy sào.

Xem đầy đủ từ "vaulter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sprung Danh từ

UK/spɹʌŋ/US/spɹʌŋ/

Nghĩa: Sự nhảy; cái nhảy.

  • to take a springnhảy

Xem đầy đủ từ "sprung": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sprang Danh từ

UK/ˈspɹæŋ/US/ˈspɹæŋ/

Nghĩa: Sự nhảy; cái nhảy.

  • to take a springnhảy

Xem đầy đủ từ "sprang": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhảy tiếng Anh là gì?

"nhảy" trong tiếng Anh là jump (nội động từ), dance (danh từ), step (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.