TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhổ tiếng Anh là gì?

"nhổ" trong tiếng Anh là spit (động từ), pluck (ngoại động từ), expectorate (động từ).

spit Động từ

UK/spɪt/US/spɪt/

Nghĩa: nhổ, khạc nhổ

Xem đầy đủ từ "spit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pluck Ngoại động từ

UK/plʌk/US/plʌk/

Nghĩa: Nhổ, bức hái.

  • to pluck weedsnhổ cỏ dại
  • to pluck flowershái hoa

Xem đầy đủ từ "pluck": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

expectorate Động từ

UK/ɪkˈspɛktəɹeɪt/US/ɪkˈspɛktəɹeɪt/

Nghĩa: Khạc, nhổ, khạc đờm.

Xem đầy đủ từ "expectorate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

eradicate Động từ

US/əˈræd.əˌkeɪt/

Nghĩa: nhổ

Xem đầy đủ từ "eradicate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uproot Ngoại động từ

UK/ˌʌpˈɹuːt/US/ˌʌpˈɹut/

Nghĩa: Nhổ, nhổ bật rễ.

Xem đầy đủ từ "uproot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tear off Cụm động từ

UK/tɛəɹ ɒf/US/teɹ ɑf/

Nghĩa: Nhổ, giật mạnh, giật phăng ra.

Xem đầy đủ từ "tear off": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pull Ngoại động từ

UK/pʊl/US/pʊl/

Nghĩa: Nhổ (răng...).

  • If you're going to pull weeds, pull them out by the roots.Nhổ cỏ thì phải nhổ tận gốc.

Xem đầy đủ từ "pull": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pick Ngoại động từ

UK/pɪk/US/pɪk/

Nghĩa: Nhổ (lông gà, vịt...).

Xem đầy đủ từ "pick": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hair

UK/ˈhɛə/US/ˈhɛɚ/

Xem đầy đủ từ "hair": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

feather

UK/ˈfɛðə/US/ˈfɛðɚ/

Xem đầy đủ từ "feather": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lift Ngoại động từ

UK/lɪft/US/lɪft/

Nghĩa: Nhổ (trại).

Xem đầy đủ từ "lift": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

extract Ngoại động từ

UK/ˈɛkstɹækt/US/ˈɛkstɹækt/

Nghĩa: Nhổ (răng...).

Xem đầy đủ từ "extract": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

etc

UK/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/US/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/

Xem đầy đủ từ "etc": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grub Động từ

UK/ɡɹʌb/US/ɡɹʌb/

Nghĩa: Xới bới (khoai...), nhổ (cổ).

  • to grub up potatoesbới khoai
  • to grub up weedsnhổ cỏ dại

Xem đầy đủ từ "grub": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pick up Cụm động từ

UK/ˈpɪkʌp/US/ˈpɪkʌp/

Nghĩa: Vớt (những người bị đắm tàu...); nhổ (neo...).

Xem đầy đủ từ "pick up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

blade of grass

Xem đầy đủ từ "blade of grass": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spit out

Xem đầy đủ từ "spit out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drawer Danh từ

UK/dɹɔː(ɹ)/US/dɹɔɹ/

Nghĩa: Người kéo; người nhổ (răng).

Xem đầy đủ từ "drawer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

extraction Danh từ

UK/ɪkˈstɹækʃən/US/ɪkˈstɹækʃən/

Nghĩa: Sự nhổ (răng...).

Xem đầy đủ từ "extraction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

extractor Danh từ

UK/ɪkˈstɹæktə/US/ɪkˈstɹæktɚ/

Nghĩa: Người chiết; người nhổ (răng), người cắt (chai ở chân).

Xem đầy đủ từ "extractor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

divulsion Danh từ

Nghĩa: Sự nhổ; sự rứt.

Xem đầy đủ từ "divulsion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

evulsion Danh từ

US/ɪ.ˈvəl.ʃən/

Nghĩa: Sự nhổ, sự lấy ra.

Xem đầy đủ từ "evulsion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

expectoration Danh từ

US/ɪkˌspektəˈreiʃən/

Nghĩa: Sự khạc, sự nhổ, sự khạc đờm.

Xem đầy đủ từ "expectoration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

picking Danh từ

UK/ˈpɪkɪŋ/US/ˈpɪkɪŋ/

Nghĩa: Sự nhổ (lông...).

Xem đầy đủ từ "picking": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhổ tiếng Anh là gì?

"nhổ" trong tiếng Anh là spit (động từ), pluck (ngoại động từ), expectorate (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.