Phức tạp tiếng Anh là gì?
"phức tạp" trong tiếng Anh là complex (tính từ), intricate (tính từ), multiple (tính từ).
complex Tính từ
UK/ˈkɒmplɛks/US/kɑmˈplɛks/
Nghĩa: Phức tạp, rắc rối.
- It's a very complex question.Đó là một câu hỏi phức tạp.
- a complex questionmột vấn đề phức tạp
intricate Tính từ
UK/ˈɪn.tɹɪ.kət/US/ˈɪn.tɹɪ.kət/
Nghĩa: phức tạp
- an intricate machinemột cái máy phức tạp
multiple Tính từ
UK/ˈmʌltɪpəl/US/ˈmʌltɪpəl/
Nghĩa: Nhiều, nhiều mối, phức tạp.
- multiple shopcửa hàng có nhiều chi nhánh
elaborate Tính từ
UK/ɪˈlæb.(ə.)ɹət/US/ɪˈlæb.(ə.)ɹət/
Nghĩa: Phức tạp.
- an elaborate machine-toolmột máy công cụ phức tạp
complicated Tính từ
UK/ˈkɒm.plɪ.keɪ.tɪd/US/ˈkɑm.plɪˌkeɪ.tɪd/
Nghĩa: Phức tạp, rắc rối.
- She makes my life complicated.Cô ấy làm phức tạp cuộc sống của tôi.
- You enjoy making things complicated.Bạn thích làm mọi thứ trở nên phức tạp.
involved Tính từ
UK/ɪnˈvɒlvd/US/ɪnˈvɑlvd/
Nghĩa: Rắc rối, phức tạp.
sophisticated Tính từ
US/sə.ˈfɪs.tə.ˌkeɪ.təd/
Nghĩa: Tinh vi, phức tạp, rắc rối.
- sophisticated instrumentsnhững dụng cụ tinh vi
daedalian Tính từ
UK/dɪˈdeɪliən/US/dɪˈdeɪliən/
Nghĩa: Phức tạp, rối rắm, như trận đồ bát quái.
multiplicate Tính từ
Nghĩa: Phức tạp, được sao thành nhiều bản.
perplex Tính từ
UK/pəˈplɛks/US/pɚˈplɛks/
Nghĩa: Phức tạp; rắc rối; khó hiểu.
intricately Phó từ
Nghĩa: Rắc rối, phức tạp.
involute Tính từ
US/ˈɪn.və.ˌluːt/
Nghĩa: Rắc rối, phức tạp.
hard
UK/hɑːd/US/hɑɹd/
difficult
UK/ˈdɪfɪkəlt/US/ˈdɪfɪkəlt/
tricky Tính từ
UK/ˈtɹɪk.i/US/ˈtɹɪk.i/
Nghĩa: Phức tạp, rắc rối (công việc...).
- a tricky problem in mathematicsmột bài toán rắc rối
byzantine Tính từ
UK/bɪˈzæntaɪn/US/ˈbɪzəntiːn/
Nghĩa: Phức tạp.
anfractuous Tính từ
UK/ænˈfɹæktʃʊəs/US/ænˈfɹæktʃʊəs/
Nghĩa: Rắc rối, phức tạp.
daedal Tính từ
UK/ˈdiːdəl/US/ˈdiːdəl/
Nghĩa: Phức tạp, rối rắm, như trận đồ bát quái.
perplexedly Phó từ
Nghĩa: Phức tạp, rắc rối, khó hiểu.
reticular Tính từ
UK/ɹəˈtɪkjʊlə/US/ɹəˈtɪkjəlɚ/
Nghĩa: Phức tạp.
anfractuosity Danh từ
US/ˌæn.ˌfræk.tʃə.ˈwɑː.sə.ti/
Nghĩa: Tình trạng rắc rối, phức tạp.
trickily Phó từ
US/ˈtrɪ.ki.li/
Nghĩa: Phức tạp, rắc rối (công việc...).
complexity Danh từ
UK/kəmˈplɛk.sɪ.ti/US/kəmˈplɛk.sɪ.ti/
Nghĩa: Sự phức tạp, sự rắc rối.
complication Danh từ
UK/ˌkɒm.plɪˈkeɪ.ʃən/US/ˌkɑm.pləˈkeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự phức tạp, sự rắc rối.
ravel Danh từ
UK/ˈɹævəl/US/ˈɹævəl/
Nghĩa: Sự rắc rối, sự phức tạp (của một vấn đề).
plexus Danh từ
UK/ˈplɛk.səs/US/ˈplɛk.səs/
Nghĩa: Mạng lưới chằng chịt; điều rắc rối, điều phức tạp.
complicacy Danh từ
US/ˈkɑːm.plɪ.kə.si/
Nghĩa: Sự phức tạp, sự rắc rối.
complexus Danh từ
Nghĩa: Điều phức tạp.
intricacy Danh từ
UK/ˈɪn.tɹɪ.kə.si/US/ˈɪn.tɹɪ.kə.si/
Nghĩa: Điều rắc rối, điều phức tạp.
intricateness Danh từ
US/ˈɪn.trɪ.kət.nəs/
Nghĩa: Tính rắc rối, tính phức tạp, tính khó hiểu.
Câu hỏi thường gặp
Phức tạp tiếng Anh là gì?
"phức tạp" trong tiếng Anh là complex (tính từ), intricate (tính từ), multiple (tính từ).