TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Quyết định tiếng Anh là gì?

"quyết định" trong tiếng Anh là decide (động từ), make up one's mind (cụm động từ), determine (nội động từ).

decide Động từ

UK/dɪˈsaɪd/US/dɪˈsaɪd/

Nghĩa: quyết định

  • They couldn't decide whether to go to the mountains or the sea.Họ không thể quyết định được sẽ đi lên núi hay xuống biển.
  • I can decide whether to buy this bag now or wait.Tôi có thể quyết định mua chiếc túi này ngay bây giờ hay không hoặc là chờ đợi.

Xem đầy đủ từ "decide": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

make up one's mind Cụm động từ

Nghĩa: Quyết định, nhất định; đành phải coi như là không tránh được.

  • I've made up my mind to study harder from now on.Tôi đã quyết định kể từ bây giờ sẽ học chăm chỉ hơn.
  • Tom made up his mind to go to law school.Tom đã quyết định là sẽ đi học một trường luật.

Xem đầy đủ từ "make up one's mind": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

determine Nội động từ

UK/dɪˈtɜː(ɹ).mɪn/US/dɪˈtɝmɪn/

Nghĩa: Quyết định, quyết tâm, kiên quyết.

  • to determine on doing (to do) somethingquyết định làm gì; quyết tâm (kiên quyết) làm gì

Xem đầy đủ từ "determine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crucial Tính từ

UK/ˈkɹuː.ʃəl/US/ˈkɹuː.ʃəl/

Nghĩa: Quyết định; cốt yếu, chủ yếu.

  • a crucial experiment (test)thí nghiệm quyết định

Xem đầy đủ từ "crucial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

decisive Tính từ

UK/dɪˈsaɪsɪv/

Nghĩa: Quyết định.

  • a decisive factornhân số quyết định
  • a decisive battletrận đánh quyết định

Xem đầy đủ từ "decisive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

decision Danh từ

UK/dɪˈsɪʒn̩/US/dɪˈsɪʒn̩/

Nghĩa: quyết định

  • Make a decision!Hãy quyết định đi!
  • I'd like some time to consider before I make a decision.Tôi cần một ít thời gian cân nhắc trước khi tôi quyết định.

Xem đầy đủ từ "decision": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dispose Nội động từ

UK/dɪˈspəʊz/US/dɪsˈpoʊz/

Nghĩa: Quyết định.

  • man proposes, God disposesmưu sự tại nhân, thành sự tại thiên

Xem đầy đủ từ "dispose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

discussive Tính từ

Nghĩa: Quyết định.

Xem đầy đủ từ "discussive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

determinative Tính từ

Nghĩa: Quyết định.

Xem đầy đủ từ "determinative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rule Ngoại động từ

UK/ɹuːl/US/ɹul/

Nghĩa: Quyết định, ra lệnh.

Xem đầy đủ từ "rule": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

final Tính từ

UK/ˈfaɪnl̩/US/ˈfaɪn(ə)l/

Nghĩa: Quyết định, dứt khoát, không thay đổi được nữa.

Xem đầy đủ từ "final": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conclude Động từ

UK/kənˈkluːd/US/kənˈkluːd/

Nghĩa: Quyết định, giải quyết, dàn xếp, thu xếp.

Xem đầy đủ từ "conclude": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

resolve Động từ

UK/ɹɪˈzɒlv/US/ɹɪˈzɑlv/

Nghĩa: Quyết định.

Xem đầy đủ từ "resolve": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

elect Ngoại động từ

UK/ɪˈlɛkt/US/ɪˈlɛkt/

Nghĩa: Quyết định.

  • he elected to remain at homenó quyết định ở lại nhà

Xem đầy đủ từ "elect": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

resolution Danh từ

UK/ˌɹɛzəˈl(j)uʃ(ə)n/US/ˌɹɛzəˈluːʃ(ə)n/

Nghĩa: Quyết định, ý định kiên quyết.

  • to carry out a resolutionthực hiện một quyết định
  • good resolutionsý định gắng sửa những thói xấu

Xem đầy đủ từ "resolution": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fatal Tính từ

UK/ˈfeɪ.təl/US/ˈfeɪ.təl/

Nghĩa: Quyết định; gây tai hoạ, tai hại, làm nguy hiểm đến tính mạng, chí tử, làm chết, đưa đến chỗ chết, đem lại cái chết.

  • a fatal blowđòn quyết định; đòn chí tử
  • a fatal diseasebệnh chết người

Xem đầy đủ từ "fatal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conclusive Tính từ

UK/kənˈkluːsɪv/US/kənˈkluːsɪv/

Nghĩa: Xác định, quyết định, thuyết phục được.

  • conclusive experimentthí nghiệm để xác định
  • conclusive proofchứng cớ thuyết phục được

Xem đầy đủ từ "conclusive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fateful Tính từ

UK/ˈfeɪtfəl/US/ˈfeɪtfəl/

Nghĩa: Quyết định, có những hậu quả quan trọng.

Xem đầy đủ từ "fateful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

determinant Tính từ

UK/dɪˈtɜːmɪnənt/US/dɪˈtɝmɪnənt/

Nghĩa: Quyết định.

Xem đầy đủ từ "determinant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

terminative Tính từ

UK/ˈtɜːmɪnətɪv/US/ˈtɝmɪnətɪv/

Nghĩa: Hạn định, quyết định, tối hậu.

  • terminative conditionsnhững điều kiện quyết định

Xem đầy đủ từ "terminative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conclusion Danh từ

UK/kənˈkluːʒən/US/kənˈkluːʒən/

Nghĩa: Sự quyết định, sự giải quyết, sự dàn xếp, sự thu xếp

Xem đầy đủ từ "conclusion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

determination Danh từ

UK/dɪˌtɜːmɪˈneɪʃən/

Nghĩa: Sự quyết định.

  • to come to a determinationđi tới chỗ quyết định; quyết định

Xem đầy đủ từ "determination": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

verdict Danh từ

UK/ˈvɜː.dɪkt/US/ˈvɝ.dɪkt/

Nghĩa: Sự quyết định, sự nhận định; dư luận.

  • popular verdictsự nhận định của nhân dân, dư luận nhân dân

Xem đầy đủ từ "verdict": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

decisiveness Danh từ

UK/dɪˈsaɪsɪvnəs/

Nghĩa: Tính quyết định.

Xem đầy đủ từ "decisiveness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fatalness Danh từ

Nghĩa: Tính quyết định; tính chất chí tử, tính chất tai hại.

Xem đầy đủ từ "fatalness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

winning Tính từ

UK/ˈwɪnɪŋ/US/ˈwɪnɪŋ/

Nghĩa: Quyết định, dứt khoát.

  • a winning strokecú quyết định

Xem đầy đủ từ "winning": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ruling Danh từ

UK/ˈɹuːlɪŋ/US/ˈɹulɪŋ/

Nghĩa: Sự quyết định (của quan toà...).

Xem đầy đủ từ "ruling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Quyết định tiếng Anh là gì?

"quyết định" trong tiếng Anh là decide (động từ), make up one's mind (cụm động từ), determine (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.