TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ruột tiếng Anh là gì?

"ruột" trong tiếng Anh là intestine (danh từ), bowel (danh từ), inner tube (danh từ).

intestine Danh từ

UK/ɪnˈtɛs.tɪn/US/ɪnˈtɛs.tɪn/

Nghĩa: Ruột.

  • small intestineruột non
  • large intestineruột già

Xem đầy đủ từ "intestine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bowel Danh từ

UK/ˈbaʊ.əl/US/ˈbaʊ.əl/

Nghĩa: Ruột.

  • to evacuate the bowelstẩy ruột
  • bowel movementhành động đi vệ sinh

Xem đầy đủ từ "bowel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inner tube Danh từ

Nghĩa: Săm, ruột.

Xem đầy đủ từ "inner tube": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

garbage Danh từ

UK/ˈɡɑː.bɪd͡ʒ/US/ˈɡɑɹ.bɪd͡ʒ/

Nghĩa: Lòng, ruột (thú...).

Xem đầy đủ từ "garbage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gut Danh từ

UK/ɡʌt/US/ɡʌt/

Nghĩa: Ruột.

  • small gutruột non
  • blind gutruột tịt

Xem đầy đủ từ "gut": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intestinal Tính từ

UK/ɪnˈtɛs.tɪ.nəl/US/ɪnˈtɛs.tɪ.nəl/

Nghĩa: Ruột; giống ruột.

Xem đầy đủ từ "intestinal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

entrails Danh từ

UK/ˈɛn.tɹeɪlz/US/ˈɛn.tɹeɪlz/

Nghĩa: Ruột.

Xem đầy đủ từ "entrails": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enteric Tính từ

UK/ɛnˈtɛɹɪk/US/ɛnˈtɛɹɪk/

Nghĩa: (thuộc) ruột.

Xem đầy đủ từ "enteric": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enteron Danh từ

US/ˈɛn.tə.ˌrɑːn/

Nghĩa: Ruột.

Xem đầy đủ từ "enteron": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grallock Danh từ

Nghĩa: Ruột, lòng thú vật (đặc biệt thú vật săn).

Xem đầy đủ từ "grallock": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

internals Danh từ

Nghĩa: Cơ quan bên trong; ruột, lòng.

Xem đầy đủ từ "internals": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

heart Danh từ

UK/hɑːʔ/US/hɑɹt/

Nghĩa: Ruột, lõi, tâm.

  • heart of a head of cabbageruột bắp cải

Xem đầy đủ từ "heart": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inside Danh từ

UK/ˈɪnsaɪd/US/ˈɪnsaɪd/

Nghĩa: Lòng, ruột.

Xem đầy đủ từ "inside": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

barrel Danh từ

UK/ˈbæɹ(ə)l/US/ˈbæɹəl/

Nghĩa: Nòng (súng); ruột (ngựa, trâu, bò); ống (lông chim).

Xem đầy đủ từ "barrel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

core Danh từ

UK/kɔː/US/koɹ/

Nghĩa: Nòng, lõi, ruột.

Xem đầy đủ từ "core": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

womb Danh từ

UK/wuːm/US/wuːm/

Nghĩa: Ruột, trung tâm, lòng.

  • in the earth's wombtrong lòng quả đất
  • in the womb of timestrong tương lai

Xem đầy đủ từ "womb": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bladder Danh từ

UK/ˈblædə/US/ˈblædɚ/

Nghĩa: Ruột (bóng đá).

Xem đầy đủ từ "bladder": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tripe Danh từ

UK/tɹaɪp/US/tɹaɪp/

Nghĩa: ruột

Xem đầy đủ từ "tripe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inward Danh từ

UK/ˈɪnwəd/US/ˈɪnwɚd/

Nghĩa: (thông tục) ruột.

Xem đầy đủ từ "inward": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

embowelment Danh từ

Nghĩa: Ruột.

Xem đầy đủ từ "embowelment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mandrel Danh từ

UK/ˈmæn.dɹəl/US/ˈmæn.dɹəl/

Nghĩa: Lõi, ruột.

Xem đầy đủ từ "mandrel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mandril Danh từ

Nghĩa: Lõi, ruột.

Xem đầy đủ từ "mandril": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

medulla Danh từ

US/məˈdulə/

Nghĩa: Ruột.

Xem đầy đủ từ "medulla": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

medullary Tính từ

UK/məˈdʌləɹi/US/məˈdʌləɹi/

Nghĩa: Ruột; như ruột; có ruột.

  • medullary raytia ruột

Xem đầy đủ từ "medullary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bowels Danh từ

US/ˈbaʊ.əlz/

Nghĩa: Ruột, tràng.

Xem đầy đủ từ "bowels": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

entera Danh từ

Nghĩa: Ruột.

Xem đầy đủ từ "entera": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inwards Danh từ

UK/ˈɪnwədz/US/ˈɪnwɚdz/

Nghĩa: (thông tục) ruột.

Xem đầy đủ từ "inwards": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ruột tiếng Anh là gì?

"ruột" trong tiếng Anh là intestine (danh từ), bowel (danh từ), inner tube (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.