TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sâu sắc tiếng Anh là gì?

"sâu sắc" trong tiếng Anh là deep (tính từ), insightful (tính từ), acutely (phó từ).

deep Tính từ

UK/diːp/US/diːp/

Nghĩa: sâu, sâu sắc

  • What you said left a deep impression on me.Những gì bạn nói để lại một ấn tượng sâu sắc trong tôi.
  • deep sorrownỗi buồn sâu xa

Xem đầy đủ từ "deep": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

insightful Tính từ

UK/ɪnˈsaɪt.f(ə)l/US/ɪnˈsaɪt.f(ə)l/

Nghĩa: Sâu sắc, sáng suốt.

Xem đầy đủ từ "insightful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

acutely Phó từ

UK/əˈkjuːtli/US/əˈkjuːtli/

Nghĩa: Sâu sắc.

Xem đầy đủ từ "acutely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

profound Tính từ

UK/pɹəˈfaʊnd/US/pɹəˈfaʊnd/

Nghĩa: Sâu sắc, hết sức, hoàn toàn.

  • profound ignorancesự ngu dốt hết chỗ nói
  • to take a profound interesthết sức quan tâm, quan tâm sâu sắc

Xem đầy đủ từ "profound": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

searching Tính từ

UK/ˈsɜːtʃɪŋ/US/ˈsɜɹt͡ʃɪŋ/

Nghĩa: Kỹ lưỡng, thấu đáo, triệt để, sâu sắc (sự khám xét, sự quan sát...).

Xem đầy đủ từ "searching": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pensively Phó từ

US/ˈpɛnt.sɪv.li/

Nghĩa: Sâu sắc, trầm ngâm (suy nghĩ).

Xem đầy đủ từ "pensively": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abstrusely Phó từ

UK/əbˈstɹuːs.li/US/æbˈstɹus.li/

Nghĩa: Thâm thúy, sâu sắc.

Xem đầy đủ từ "abstrusely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incisively Phó từ

UK/ˌɪnˈsaɪ.səv.li/US/ˌɪnˈsaɪ.səv.li/

Nghĩa: Sắc sảo, sâu sắc.

Xem đầy đủ từ "incisively": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intensively Phó từ

US/ɪn.ˈtɛnt.sɪv.li/

Nghĩa: Mạnh mẽ, sâu sắc.

Xem đầy đủ từ "intensively": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

penetratingly Phó từ

US/ˈpɛ.nə.ˌtreɪ.tiɳ.li/

Nghĩa: Sắc sảo, sâu sắc.

Xem đầy đủ từ "penetratingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

searchingly Phó từ

Nghĩa: Tinh tế, sắc sảo; đi tìm sự thật; sâu sắc (về sự khám xét, câu hỏi).

Xem đầy đủ từ "searchingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

well Phó từ

UK/ˈwɛl/US/ˈwɛl/

Nghĩa: Kỹ, rõ, sâu sắc.

  • to know someone wellbiết rõ ai
  • rub it wellhãy cọ thật kỹ cái đó

Xem đầy đủ từ "well": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

appreciate Ngoại động từ

UK/əˈpɹiː.ʃi.eɪt/US/əˈpɹiː.ʃi.eɪt/

Nghĩa: Thấy rõ, nhận thức; sâu sắc.

  • to appreciate the value of...đánh giá đúng giá trị của
  • to appreciate the difficulties of the situationthấy rõ hoàn cảnh khó khăn, đánh giá chung những khó khăn của tình hình

Xem đầy đủ từ "appreciate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deeply Phó từ

UK/ˈdi(ː)pli/US/ˈdi(ː)pli/

Nghĩa: Sâu xa, sâu sắc.

Xem đầy đủ từ "deeply": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

appreciation Danh từ

UK/əˌpɹiː.ʃiˈeɪ.ʃən/US/əˌpɹi.ʃiˈeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự thấy rõ, sự nhận thức, sâu sắc.

Xem đầy đủ từ "appreciation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vivid Tính từ

UK/ˈvɪvɪd/US/ˈvɪvɪd/

Nghĩa: Sinh động, mạnh mẽ, sâu sắc.

  • a vivid descriptionmột bài mô tả sinh động
  • a vivid recollection of some eventnhớ lại một sự kiện một cách sâu sắc

Xem đầy đủ từ "vivid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vividly Phó từ

UK/ˈvɪvɪdli/US/ˈvɪvɪdli/

Nghĩa: Sinh động, sâu sắc; đầy hình ảnh (một bài nói).

Xem đầy đủ từ "vividly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intimate Tính từ

UK/ˈɪn.tɪ.mət/US/ˈɪn.tɪ.mət/

Nghĩa: Bản chất; (thuộc) ý nghĩ tình cảm sâu sắc nhất; sâu sắc (lòng tin...).

Xem đầy đủ từ "intimate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thoughtful Tính từ

UK/ˈθɔːtfəl/US/ˈθɔtfəl/

Nghĩa: Thâm trầm, sâu sắc.

  • a thoughtful bookmột cuốn sách sâu sắc

Xem đầy đủ từ "thoughtful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

acute Tính từ

UK/əˈkjuːt/US/əˈkjut/

Nghĩa: Buốt, gay gắt, kịch liệt, sâu sắc.

  • an acute painđau buốt

Xem đầy đủ từ "acute": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

perceptively Phó từ

US/pɜː.ˈsɛp.tɪv.li/

Nghĩa: Sâu sắc (am hiểu, thông suốt).

Xem đầy đủ từ "perceptively": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intimately Phó từ

UK/ˈɪntɪmətli/US/ˈɪntɪmətli/

Nghĩa: Tường tận, sâu sắc.

  • to know intimately somethingbiết tường tận về cái gì

Xem đầy đủ từ "intimately": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

poignant Tính từ

UK/ˈpɔɪ.njənt/US/ˈpɔɪ.njənt/

Nghĩa: Sâu sắc, thấm thía.

  • poignant regretmối ân hận sâu sắc

Xem đầy đủ từ "poignant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

racy Tính từ

UK/ˈɹeɪsi/US/ˈɹeɪsi/

Nghĩa: Sinh động, sâu sắc, hấp dẫn.

  • a racy storymột chuyện hấp dẫn (sâu sắc)
  • a racy stylevăn phong sinh động hấp dẫn

Xem đầy đủ từ "racy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thoughtfully Phó từ

UK/ˈθɔːtfʊli/US/ˈθɔtfəli/

Nghĩa: Thâm trầm; sâu sắc (về cuốn sách, nhà văn, nhận xét).

Xem đầy đủ từ "thoughtfully": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abstruse Tính từ

UK/əbˈstɹuːs/US/əbˈstɹus/

Nghĩa: Thâm thuý, sâu sắc.

Xem đầy đủ từ "abstruse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incisive Tính từ

UK/ɪnˈsaɪ.sɪv/US/ɪnˈsaɪ.sɪv/

Nghĩa: Sắc sảo, sâu sắc.

  • an incisive mindtrí óc sắc sảo

Xem đầy đủ từ "incisive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inly Phó từ

UK/ˈɪnli/

Nghĩa: Trọng tâm can, trong thâm tâm, sâu sắc.

Xem đầy đủ từ "inly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

penetrative Tính từ

US/ˈpɛ.nə.ˌtreɪ.tɪv/

Nghĩa: Sắc sảo, thấu suốt, sâu sắc.

Xem đầy đủ từ "penetrative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

poignantly Phó từ

UK/ˈpɔɪnjəntli/US/ˈpɔɪnjəntli/

Nghĩa: Sầu thảm, đắng cay, đau xót; sâu sắc, thấm thía.

Xem đầy đủ từ "poignantly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sâu sắc tiếng Anh là gì?

"sâu sắc" trong tiếng Anh là deep (tính từ), insightful (tính từ), acutely (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.