Sự thất bại tiếng Anh là gì?
"sự thất bại" trong tiếng Anh là defeat (danh từ), fiasco (danh từ), discomfiture (danh từ).
defeat Danh từ
UK/dɪˈfiːt/US/dɪˈfit/
Nghĩa: Sự thất bại (của một kế hoạch...); sự tiêu tan (hy vọng...).
fiasco Danh từ
UK/fiˈæs.kəʊ/US/fiˈæs.koʊ/
Nghĩa: Sự thất bại.
discomfiture Danh từ
UK/dɪsˈkʌmfɪtʃə(ɹ)/
Nghĩa: Sự thất bại (trong trận đánh).
foozle Danh từ
US/ˈfuː.zəl/
Nghĩa: Sự thất bại.
unluck Danh từ
Nghĩa: Sự thất bại, sự rủi ro.
unsuccess Danh từ
US/ˌən.sək.ˈsɛs/
Nghĩa: Sự thất bại.
hard cheese Thán từ
Nghĩa: (Thông tục) Sự không may, sự thất bại; hoàn toàn đáng buồn.
set-back Danh từ
US/ˈsɛt.ˈbæk/
Nghĩa: Sự giật lùi, sự đi xuống, sự thoái trào; sự thất bại.
unsuccessfulness Danh từ
Nghĩa: Sự không thành công, sự thất bại.
failure Danh từ
UK/ˈfeɪ.ljə/US/ˈfeɪl.jəɹ/
Nghĩa: Sự thất bại; sự hỏng; sự mất (mùa, điện...).
- The failure of her political career drove her to suicide.Sự thất bại trong sự nghiệp chính trị của cô ấy đã khiến cô tự tử.
- His failure has nothing to do with me.Sự thất bại của anh ấy không có liên quan gì tới tôi.
miss Danh từ
UK/mɪs/US/mɪs/
Nghĩa: Sự không tin, sự trượt, sự không trúng đích ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)); sự thất bại.
- ten hits and one missmười đòn trúng một đòn trượt
ruin Danh từ
UK/ˈɹuː.ɪn/US/ˈɹuː.ɪn/
Nghĩa: Sự phá sản, sự thất bại; nguyên nhân phá sản, nguyên nhân đổ nát.
- to bring somebody to ruinlàm cho ai bị phá sản
- to cause the ruin of...gây ra sự đổ nát của
loss Danh từ
UK/lɒs/US/lɔs/
Nghĩa: Sự thua, sự thất bại.
- the loss of a battlesự thua trận
frost Danh từ
UK/fɹɒst/US/fɹɔst/
Nghĩa: Sự thất bại.
reverse Danh từ
UK/ɹɪˈvɜːs/US/ɹɪˈvɝs/
Nghĩa: Sự thất bại; vận rủi, vận bĩ.
- to suffer a reversebị thất bại
crab Danh từ
UK/kɹæb/US/kɹæb/
Nghĩa: Hai số một (chơi súc sắc); (nghĩa bóng) sự thất bại.
breakdown Danh từ
UK/ˈbɹeɪkdaʊn/US/ˈbɹeɪkˌdaʊn/
Nghĩa: Sự tan vỡ, sự suy sụp, sự thất bại.
- the breakdown of the Roman Empiresự tan vỡ của đế quốc La Mã
- dielectric breakdownsự đánh thủng điện môi
flop Danh từ
UK/flɒp/US/flɑp/
Nghĩa: Sự thất bại.
- to come to a flopthất bại (vở kịch...)
checkmate Danh từ
UK/ˈt͡ʃɛkmeɪt/US/ˈt͡ʃɛkmeɪt/
Nghĩa: Sự thua, sự thất bại.
miscarriage Danh từ
UK/ˈmɪskaɹɪd͡ʒ/US/ˈmɪs.kæɹ.əd͡ʒ/
Nghĩa: Sự thất bại (kế hoạch...).
debacle Danh từ
UK/deɪˈbɑː.kəl/US/dɪˈbɑ.kəl/
Nghĩa: Sự thất bại, sụp đổ, tan rã hoàn toàn (chính phủ, quân đội, công việc).
fizzle Danh từ
UK/ˈfɪzəl/US/ˈfɪzəl/
Nghĩa: Sự thất bại.
back-set Danh từ
US/ˈbæk.ˈsɛt/
Nghĩa: Sự thất bại.
body-blow Danh từ
Nghĩa: Sự thất vọng, sự thất bại.
unfruitfulness Danh từ
Nghĩa: Sự không có kết quả, sự thất bại.
wash-out Danh từ
US/ˈwɔʃ.ˈɑʊt/
Nghĩa: Sự thất bại; sự đại bại.
debâcle Danh từ
Nghĩa: Sự thất bại, sự tan rã, sự tán loạn (của đội quân thua trận).
beating Danh từ
UK/ˈbiːtɪŋ/US/ˈbiːtɪŋ/
Nghĩa: Sự thất bại.
- to get a good beatingbị thua nặng
failing Danh từ
US/ˈfeɪ.lɪŋ/
Nghĩa: Sự thất bại, sự phá sản.
Câu hỏi thường gặp
Sự thất bại tiếng Anh là gì?
"sự thất bại" trong tiếng Anh là defeat (danh từ), fiasco (danh từ), discomfiture (danh từ).