TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tìm kiếm tiếng Anh là gì?

"tìm kiếm" trong tiếng Anh là seek (động từ), look for (cụm động từ), search (động từ).

seek Động từ

UK/ˈsiːk/US/ˈsiːk/ giọng người thật

Nghĩa: Tìm, đi tìm, tìm kiếm, cố tìm cho được.

  • He often seeks reassurance, a clear sign of his insecurity.Anh ấy thường tìm kiếm sự trấn an, một dấu hiệu rõ ràng của sự bất an.
  • We seek peace.Chúng tôi/ta tìm kiếm hòa bình.

Xem đầy đủ từ "seek": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

look for Cụm động từ

Nghĩa: Tìm kiếm.

  • to look for troublechuốc lấy dự phiền luỵ

Xem đầy đủ từ "look for": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

search Động từ

UK/sɜːt͡ʃ/US/sɝt͡ʃ/ giọng người thật

Nghĩa: tìm, tìm kiếm

  • The search for the missing sailors was abandoned after two days.Cuộc tìm kiếm các thủy thủ mất tích đã bị bỏ dở sau hai ngày.
  • I use different search engines.Tôi dùng nhiều công cụ tìm kiếm khác nhau.

Xem đầy đủ từ "search": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sought Động từ

UK/sɔːt/US/sɔt/ giọng người thật

Nghĩa: Tìm, đi tìm, tìm kiếm, cố tìm cho được.

  • to seek employmenttìm việc làm
  • to go seeking adviceđi tìm sự giúp đỡ ý kiến

Xem đầy đủ từ "sought": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rummage Động từ

UK/ˈɹʌm.ɪd͡ʒ/US/ˈɹʌm.ɪd͡ʒ/ giọng người thật

Nghĩa: Lục lọi, lục soát; tìm kiếm.

  • to rummage a ship from top to bottomlục soát khắp nơi trên chiếc tàu
  • to rummage for a key in one's pocketslục các túi tìm chiếc chìa khoá

Xem đầy đủ từ "rummage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ensue Ngoại động từ

UK/ɪnˈsjuː/US/ɪnˈsuː/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tìm kiếm.

Xem đầy đủ từ "ensue": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

look about for Cụm từ

Nghĩa: Tìm kiếm; nhìn quanh.

Xem đầy đủ từ "look about for": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

probingly Phó từ

Nghĩa: Nhằm phát hiện sự thật; tìm kiếm.

Xem đầy đủ từ "probingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

see about Cụm động từ

Nghĩa: Tìm kiếm, điều tra, xem lại.

Xem đầy đủ từ "see about": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fossick Nội động từ

UK/ˈfɒsɪk/US/ˈfɑsɪk/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lục lọi, lục soát, tìm kiếm.

Xem đầy đủ từ "fossick": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hunt up Cụm động từ

Nghĩa: Lùng sục, tìm kiếm.

Xem đầy đủ từ "hunt up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

seek for Cụm động từ

Nghĩa: Đi tìm, tìm kiếm.

Xem đầy đủ từ "seek for": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hunt Nội động từ

UK/hʌnt/US/hʌnt/ giọng người thật

Nghĩa: Lùng, tìm kiếm.

  • to hunt for old furniturelùng mua đồ gỗ cũ
  • to hunt for someonetìm kiếm ai

Xem đầy đủ từ "hunt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ferret Nội động từ

UK/ˈfɛɹɪt/US/ˈfɛɹɪt/ giọng người thật

Nghĩa: Tìm kiếm, tìm bới, lục lọi.

Xem đầy đủ từ "ferret": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mouse Ngoại động từ

UK/maʊs/US/maʊs/ giọng người thật

Nghĩa: Kiên nhẫn, tìm kiếm.

Xem đầy đủ từ "mouse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prospect Động từ

UK/ˈpɹɒspɛkt/US/ˈpɹɑspɛkt/ giọng người thật

Nghĩa: (+ for) tìm kiếm.

Xem đầy đủ từ "prospect": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

quest Nội động từ

UK/kwɛst/US/kwɛst/ giọng người thật

Nghĩa: Tìm kiếm.

Xem đầy đủ từ "quest": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scout Ngoại động từ

UK/ˈskaʊ̯t/US/ˈskaʊ̯t/ giọng máy

Nghĩa: Lùng tìm, tìm kiếm.

Xem đầy đủ từ "scout": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

raven Động từ

UK/ˈɹeɪvn̩/US/ˈɹeɪvən/ giọng người thật

Nghĩa: Tìm kiếm (mồi).

  • to raven after preyđi kiếm mồi

Xem đầy đủ từ "raven": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

look up Cụm động từ

US/ˌlʊk ˈʌp/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tìm kiếm.

  • to look a work up in the dictionarytìm (tra) một từ trong từ điển

Xem đầy đủ từ "look up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

look after Cụm động từ

Nghĩa: Để ý, tìm kiếm.

Xem đầy đủ từ "look after": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

raker Danh từ

US/ˈreɪ.kɜː/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người tìm kiếm, người lục lọi.

Xem đầy đủ từ "raker": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

probing Tính từ

US/ˈproʊ.biɳ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhằm phát hiện sự thật; tìm kiếm.

Xem đầy đủ từ "probing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hunting Danh từ

UK/ˈhʌntɪŋ/US/ˈhʌntɪŋ/ giọng người thật

Nghĩa: Sự lùng sục, sự tìm kiếm.

Xem đầy đủ từ "hunting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

searching Danh từ

UK/ˈsɜːtʃɪŋ/US/ˈsɜɹt͡ʃɪŋ/ giọng người thật

Nghĩa: Sự tìm kiếm, sự lục soát.

Xem đầy đủ từ "searching": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tìm kiếm tiếng Anh là gì?

"tìm kiếm" trong tiếng Anh là seek (động từ), look for (cụm động từ), search (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "seek": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "search": Dvortygirl, Wikimedia Commons, Public domain. Bản thu "sought": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "rummage": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "hunt": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "ferret": Sylvanmoon, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "mouse": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "prospect": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "quest": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "raven": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "hunting": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "searching": Speaker: Persent101 Recorder: Persent101, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.