Tóm tắt tiếng Anh là gì?
"tóm tắt" trong tiếng Anh là summary (tính từ), summarize (ngoại động từ), summarise (ngoại động từ).
summary Tính từ
UK/ˈsʌm.ə.ɹi/US/ˈsʌm.ə.ɹi/
Nghĩa: Tóm tắt, sơ lược, giản lược
- a summary accountbáo cáo tóm tắt
- summary methodphương pháp giản lược
summarize Ngoại động từ
UK/ˈsʌməˌɹaɪz/US/ˈsʌməˌɹaɪz/
Nghĩa: Tóm tắt, tổng kết.
summarise Ngoại động từ
Nghĩa: Tóm tắt, tổng kết.
briefly Phó từ
UK/ˈbɹiːfli/US/ˈbɹiːfli/
Nghĩa: Ngắn gọn, vắn tắt, tóm tắt.
synopsis Danh từ
UK/sɪˈnɒpsɪs/US/sɪˈnɑpsɪs/
Nghĩa: tóm tắt
summarily Phó từ
UK/səˈmɛɹɪli/US/səˈmɛɹɪli/
Nghĩa: Sơ lược; tóm tắt.
abbreviate Ngoại động từ
UK/əˈbɹiː.vi.eɪt/US/əˈbɹi.vi.eɪt/
Nghĩa: Tóm tắt, viết tắt; rút ngắn lại (cuộc đi thăm...).
epitomise Ngoại động từ
Nghĩa: Tóm tắt, cô lại.
epitomize Ngoại động từ
UK/əˈpɪt.əˌmaɪz/
Nghĩa: Tóm tắt, cô lại.
premiss Ngoại động từ
Nghĩa: Tóm tắt, làm bản tóm tắt, làm bản trích yếu (của bài nói, văn kiện...).
recapitulative Tính từ
Nghĩa: Tóm tắt.
sum up Thành ngữ
Nghĩa: Tóm tắt, tổng kết (ý kiến,...)
abridge Ngoại động từ
UK/əˈbɹɪd͡ʒ/US/əˈbɹɪd͡ʒ/
Nghĩa: Rút ngắn lại, cô gọn, tóm tắt.
capsulize Động từ
Nghĩa: Tóm lược, tóm tắt.
synoptic Tính từ
UK/sɪˈnɒptɪk/US/sɪˈnɑptɪk/
Nghĩa: Khái quát, tóm tắt.
synoptical Tính từ
Nghĩa: Khái quát, tóm tắt.
synoptist Tính từ
Nghĩa: Khái quát, tóm tắt.
inventory Ngoại động từ
UK/ˈɪn.vən.tɹi/US/ˈɪn.vənˌtɔɹ.i/
Nghĩa: Tóm tắt.
argument Danh từ
UK/ˈɑːɡjʊmənt/US/ˈɑɹɡjʊmənt/
Nghĩa: Tóm tắt (một vấn đề trình bày trong một cuốn sách).
abstract Ngoại động từ
UK/ˈæbˌstɹækt/US/ˈæbˌstɹækt/
Nghĩa: Tóm tắt, trích yếu.
recapitulate
UK/ɹiːkəˈpɪtʃʊleɪt/
run-through Danh từ
UK/ˈɹʌnˌθɹuː/US/ˈɹʌnˌθɹuː/
Nghĩa: Sự xem lại, sự tóm tắt.
abbreviation Danh từ
UK/əˌbɹiː.viˈeɪ.ʃən/US/əˌbɹi.viˈeɪ.ʃn̩/
Nghĩa: Sự tóm tắt, sự rút ngắn (cuộc đi thăm...).
abbreviator Danh từ
UK/əˈbɹiː.viˌeɪ.tɚ/US/əˈbɹi.viˌeɪ.tɚ/
Nghĩa: Người tóm tắt.
epitomist Danh từ
Nghĩa: Người tóm tắt.
summarisation Danh từ
Nghĩa: Sự tóm tắt, sự tổng kết.
summarist Danh từ
Nghĩa: Người tóm tắt, người tổng kết.
summarization Danh từ
UK/ˌsʌməɹaɪˈzeɪʃən/US/ˌsʌməɹaɪˈzeɪʃən/
Nghĩa: Sự tóm tắt, sự tổng kết.
abridgement Danh từ
UK/əˈbɹɪd͡ʒ.mənt/US/əˈbɹɪd͡ʒ.mənt/
Nghĩa: Sự rút ngắn, sự cô gọn, sự tóm tắt; bài tóm tắt sách, sách tóm tắt.
abridgment Danh từ
US/əˈbɹɪd͡ʒ.mənt/
Nghĩa: Sự rút ngắn, sự cô gọn, sự tóm tắt; bài tóm tắt sách, sách tóm tắt.
Câu hỏi thường gặp
Tóm tắt tiếng Anh là gì?
"tóm tắt" trong tiếng Anh là summary (tính từ), summarize (ngoại động từ), summarise (ngoại động từ).