Túi tiếng Anh là gì?
"túi" trong tiếng Anh là bag (danh từ), pocket (danh từ), vesicle (danh từ).
bag Danh từ
UK/bæɡ/US/bæɡ/
Nghĩa: Bao, túi, bị, xắc, cặp.
- He zipped his bag shut.Anh ta kéo khóa cái túi lại.
- He packed his things in a sturdy bag.Anh ấy đã gói đồ đạc của mình trong một cái túi chắc chắn.
pocket Danh từ
UK/ˈpɒk.ɪt/US/ˈpɑ.kɪt/
Nghĩa: Túi (quần áo).
- Tom fished through his pockets for his keys.Tom lục trong các túi để tìm chìa khóa.
- Tom bought a LaWS with his pocket money.Tom đã mua LaWS bằng tiền túi của mình.
vesicle Danh từ
UK/ˈvɛsɪkəl/US/ˈvɛsɪkəl/
Nghĩa: (thực vật học) bọng, túi.
poke Danh từ
UK/pəʊk/US/poʊk/
Nghĩa: Túi.
pouch Danh từ
UK/paʊt͡ʃ/US/paʊt͡ʃ/
Nghĩa: Túi (thú có túi).
sac Danh từ
UK/sæk/US/sæk/
Nghĩa: (y học) túi, bao.
satchel Danh từ
UK/ˈsæt͡ʃəl/US/ˈsæt͡ʃəl/
Nghĩa: Túi; cặp da (để đựng sách).
pocketful Danh từ
US/ˈpɑː.kət.fʊl/
Nghĩa: Túi (đầy).
- a pocketful of sweetmeatsmột túi kẹo
saccule Danh từ
UK/ˈsæk.juːl/US/ˈsæk.juːl/
Nghĩa: Túi, túi nhỏ.
saccus Danh từ
UK/ˈsæk.əs/US/ˈsæk.əs/
Nghĩa: Túi; mảnh lõm (cánh vảy).
bagful Danh từ
US/ˈbæɡ.ˌfʊl/
Nghĩa: Bao (đầy), túi (đầy)
- a bagful of ricemột bao gạo
bursa Danh từ
UK/ˈbɜːsə/US/ˈbɝsə/
Nghĩa: Bìu, túi.
vesicular Tính từ
US/və.ˈsɪ.kjə.lɜː/
Nghĩa: (thực vật học) (thuộc) bọng, (thuộc) túi; có bọng, có túi.
case Danh từ
UK/keɪs/US/keɪs/
Nghĩa: Hộp, hòm, ngăn, túi, vỏ (đồng hồ).
coat Danh từ
UK/ˈkəʊ̯t/US/ˈkoʊ̯t/
Nghĩa: Túi (buồm).
budget Danh từ
UK/ˈbʌd͡ʒ.ɪt/US/ˈbʌd͡ʒ.ɪt/
Nghĩa: Túi (đầy), bao (đầy).
kit Danh từ
UK/ˈkɪt/US/ˈkɪt/
Nghĩa: Túi đựng đồ đạc quần áo (của bộ đội...); túi (đầy).
purse Danh từ
UK/pɜːs/US/pɚs/
Nghĩa: Túi, bìu, bọng.
encasement Danh từ
US/ɪn.ˈkeɪ.smənt/
Nghĩa: Bao, túi.
vesica Danh từ
UK/ˈvɛsɪkə/US/ˈvɛsɪkə/
Nghĩa: Bọng, túi.
bulla Danh từ
UK/ˈbʊlə/US/ˈbʊlə/
Nghĩa: Bóng; túi.
scrip Danh từ
UK/skɹɪp/US/skɹɪp/
Nghĩa: Cái túi (của người đi đường), cái bị (của ăn mày).
bluey Danh từ
UK/ˈbluː.i/US/ˈblu.i/
Nghĩa: Cái túi.
unicapsular Tính từ
Nghĩa: Một túi; một bao, một nang.
bursae Danh từ
Nghĩa: Bìu, túi.
Câu hỏi thường gặp
Túi tiếng Anh là gì?
"túi" trong tiếng Anh là bag (danh từ), pocket (danh từ), vesicle (danh từ).