Tưởng tượng tiếng Anh là gì?
"tưởng tượng" trong tiếng Anh là imagine (động từ), figure (ngoại động từ), fancy (ngoại động từ).
imagine Động từ
UK/ɪˈmæd͡ʒ.ɪn/US/ɪˈmæd͡ʒ.ɪn/
Nghĩa: Tưởng tượng, hình dung.
- And I imagined that not many people would come.Và tôi đã tưởng tượng ra sẽ chẳng mấy ai đến.
- Imagine a situation where you are all alone.Hãy tưởng tượng tình huống khi tất cả các bạn đều đơn độc.
figure Ngoại động từ
UK/ˈfɪɡə/US/ˈfɪɡɚ/
Nghĩa: Hình dung, miêu tả (bằng sơ đồ, bằng nét vẽ); mường tượng, tưởng tượng.
- to figure something to oneselftưởng tượng ra điều gì
fancy Ngoại động từ
UK/ˈfæn.si/US/ˈfæn.si/
Nghĩa: Tưởng tượng, cho rằng, nghĩ rằng.
imaginary Tính từ
UK/ɪˈmæd͡ʒɪnəɹi/US/ɪˈmæd͡ʒɪˌn(ɛ)ɹi/
Nghĩa: Tưởng tượng, không có thực, ảo.
- The child was talking to his imaginary friend.Thằng bé đang nói chuyện với người bạn tưởng tượng của nó.
- The dragon is an imaginary creature.Rồng là một loài sinh vật tưởng tượng.
fictional Tính từ
UK/ˈfɪkʃənəl/US/ˈfɪkʃənəl/
Nghĩa: Giả tưởng, hư cấu, tưởng tượng.
imagination Danh từ
UK/ɪˌmæd͡ʒəˈneɪʃən/US/ɪˌmæd͡ʒəˈneɪʃən/
Nghĩa: Sức tưởng tượng, trí tưởng tượng; sự tưởng tượng.
- Soundtracks from movies ignite my imagination and transport me to new worlds.Nhạc phim thắp sáng trí tưởng tượng của tôi và đưa tôi đến những thế giới mới.
- I'll use my imagination.Tôi sẽ sử dụng trí tưởng tượng của mình.
visionary Tính từ
UK/ˈvɪʒn̩(ə)ɹi/US/ˈvɪʒəˌnɛɹi/
Nghĩa: Tưởng tượng, hão huyền, hư ảo, mộng ảo.
- visionary ideasý nghĩ hảo huyền
imaginative Tính từ
UK/ɪˈmæd͡ʒɪnətɪv/US/ɪˈmæd͡ʒɪnətɪv/
Nghĩa: Tưởng tượng, không có thực.
fictitious Tính từ
UK/fɪkˈtɪʃəs/US/fɪkˈtɪʃəs/
Nghĩa: Hư cấu, tưởng tượng, không có thực.
mythic Tính từ
UK/ˈmɪθɪk/US/ˈmɪθɪk/
Nghĩa: Tưởng tượng, hoang đường.
faerie Tính từ
Nghĩa: Tưởng tượng.
faery Tính từ
Nghĩa: Tưởng tượng.
ideate Động từ
US/ˈaɪdieɪt/
Nghĩa: Tưởng tượng, quan niệm, nghĩ ra, có ý nghĩ về.
phantom-like Tính từ
US/ˈfæn.təm.ˈlɑɪk/
Nghĩa: Như bóng ma; tưởng tượng; hão huyền.
supposal Tính từ
UK/səˈpəʊzəl/US/səˈpəʊzəl/
Nghĩa: Tưởng tượng; giả định.
fictive Tính từ
UK/ˈfɪktɪv/US/ˈfɪktɪv/
Nghĩa: Hư cấu, tưởng tượng.
ween Ngoại động từ
UK/ˈwiːn/US/ˈwiːn/
Nghĩa: Tưởng, tưởng tượng.
think Động từ
UK/ˈθɪŋk/US/ˈθɪŋk/
Nghĩa: Nghĩ, tưởng, tưởng tượng, nghĩ được, nghĩ là, cho là, coi như.
- I think sotôi nghĩ thế, tôi cho là thế
- and to think he has gone awayvà ai mà tưởng được rằng nó đã đi rồi
see Động từ
UK/siː/US/si/
Nghĩa: Tưởng tượng, mường tượng.
- I cannot see myself submitting such an injusticetôi không thể tưởng tượng rằng mình lại chịu một sự bất công như thế
ideal Tính từ
UK/aɪˈdɪəl/US/aɪˈdi(ə)l/
Nghĩa: Chỉ có trong ý nghĩ, chỉ có trong trí tưởng tượng, tưởng tượng.
fairy Tính từ
UK/ˈfɛəɹi/US/ˈfɛəɹi/
Nghĩa: Tưởng tượng, hư cấu.
feature Ngoại động từ
UK/ˈfiː.t͡ʃəː/US/ˈfi.t͡ʃɚ/
Nghĩa: (từ lóng) tưởng tượng.
frame Ngoại động từ
UK/fɹeɪ̯m/US/fɹeɪ̯m/
Nghĩa: Hư cấu (một truyện), tưởng tượng, nghĩ ra.
fantastic Tính từ
UK/fænˈtæs.tɪk/US/fænˈtæs.tɪk/
Nghĩa: Tưởng tượng, không tưởng.
mythological Tính từ
UK/ˌmɪθəˈlɒd͡ʒɪkəl/US/ˌmɪθəˈlɒd͡ʒɪkəl/
Nghĩa: Hoang đường, tưởng tượng.
fanciful Tính từ
UK/ˈfænsɪfl̩/US/ˈfænsɪfl̩/
Nghĩa: Tưởng tượng, không có thật.
- a fanciful talecâu chuyện tưởng tượng
feign Ngoại động từ
UK/feɪn/US/feɪn/
Nghĩa: Tưởng tượng, mường tượng.
aerial Tính từ
UK/ˈɛəɹiəl/US/ˈɛəɹiəl/
Nghĩa: Không thực, tưởng tượng.
mythical Tính từ
UK/ˈmɪθɪkəl/US/ˈmɪθɪkəl/
Nghĩa: Hoang đường, tưởng tượng.
subjective Tính từ
UK/səbˈd͡ʒɛktɪv/US/səbˈd͡ʒɛktɪv/
Nghĩa: Tưởng tượng.
Câu hỏi thường gặp
Tưởng tượng tiếng Anh là gì?
"tưởng tượng" trong tiếng Anh là imagine (động từ), figure (ngoại động từ), fancy (ngoại động từ).