TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tồn tại tiếng Anh là gì?

"tồn tại" trong tiếng Anh là exist (nội động từ), existence (danh từ), endure (nội động từ).

exist Nội động từ

UK/ɪɡˈzɪst/US/ɪɡˈzɪst/

Nghĩa: Tồn tại, sống.

  • Do seedless watermelons exist?Dưa hấu không hạt có tồn tại không?
  • The sentence you are currently reading does not exist.Cái câu bạn đang đọc hiện không tồn tại.

Xem đầy đủ từ "exist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

existence Danh từ

US/ɛɡˈzɪs.təns/

Nghĩa: tồn tại

  • The existence of the soul remains a question for scientists.Sự tồn tại của linh hồn vẫn còn là một câu hỏi đối với các nhà khoa học.
  • in existencetồn tại

Xem đầy đủ từ "existence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

endure Nội động từ

UK/ɪnˈd͡ʒʊə(ɹ)/US/ɪnˈd(j)ʊɹ/

Nghĩa: Kéo dài, tồn tại.

  • I stand here today as hopeful as ever that our country will endureHôm nay tôi đứng đây, hi vọng hơn lúc nào hết, tổ quốc chúng ta sẽ trường tồn

Xem đầy đủ từ "endure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

survive Nội động từ

UK/səˈvaɪv/US/sɚˈvaɪv/

Nghĩa: Sống sót, còn lại, tồn tại.

  • We can't survive without water.Chúng ta không thể tồn tại nếu không có nước.

Xem đầy đủ từ "survive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

be Nội động từ

UK/ˈbiː/US/ˈbiː/

Nghĩa: Có, tồn tại, ở, sống.

  • there is a concert todayhôm nay có một buổi hoà nhạc
  • are you often in town?anh thường có ở tỉnh không

Xem đầy đủ từ "be": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

last Động từ

UK/lɑːst/US/læst/

Nghĩa: Tồn tại, kéo dài; giữ lâu bền, để lâu; đủ cho dùng.

  • to last out the nightkéo dài hết đêm; sống qua đêm (người bệnh)
  • these boots will not lastnhững đôi giày ống này sẽ không bền

Xem đầy đủ từ "last": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

eternal Tính từ

UK/ɪˈtɜː.nl̩/US/ɪˈtɝ.nl̩/

Nghĩa: Tồn tại, vĩnh cửu, đời đời, vĩnh viễn, bất diệt.

Xem đầy đủ từ "eternal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

subsist Nội động từ

UK/səbˈsɪst/US/səbˈsɪst/

Nghĩa: Tồn tại.

Xem đầy đủ từ "subsist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abide Nội động từ

UK/əˈbaɪd/US/əˈbaɪd/

Nghĩa: Tồn tại; kéo dài.

  • this mistake will not abide for eversai lầm này sẽ không thể kéo dài mãi được

Xem đầy đủ từ "abide": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

existent Tính từ

UK/ɪɡˈzɪst(ə)nt/US/ɪɡˈzɪst(ə)nt/

Nghĩa: Tồn tại.

Xem đầy đủ từ "existent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

self-perpetuating Tính từ

US/ˈsɛɫf.pɜː.ˈpɛ.tʃə.ˌweɪ.tiɳ/

Nghĩa: Tự duy trì, tồn tại.

Xem đầy đủ từ "self-perpetuating": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

subsistent Tính từ

Nghĩa: Có, tồn tại.

Xem đầy đủ từ "subsistent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

were Nội động từ

UK/wə(ɹ)/US/wɚ/

Nghĩa: Có, tồn tại, ở, sống.

  • there is a concert todayhôm nay có một buổi hoà nhạc
  • are you often in town?anh thường có ở tỉnh không

Xem đầy đủ từ "were": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unresolved

Xem đầy đủ từ "unresolved": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

subsistence Danh từ

UK/səbˈsɪstəns/US/səbˈsɪstəns/

Nghĩa: Sự tồn tại.

Xem đầy đủ từ "subsistence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

entity Danh từ

UK/ˈɛn.tɪt.i/US/ˈɛn.tə.ti/ [-tʰi]

Nghĩa: Sự tồn tại (của một vật).

Xem đầy đủ từ "entity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

existential Tính từ

UK/ˌɛɡzɪˈstɛnʃl̩/US/ˌɛɡzɪˈstɛn(t)ʃəl/

Nghĩa: Sự tồn tại, (thuộc) sự sống, (thuộc) sự sống còn.

Xem đầy đủ từ "existential": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

continuance Danh từ

UK/kənˈtɪnjʊəns/US/kənˈtɪnjuəns/

Nghĩa: Sự tiếp tục, sự tồn tại (một chủng tộc).

  • during the continuance of the wartrong khi chiến tranh tiếp tục

Xem đầy đủ từ "continuance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abidance Danh từ

US/əˈbaɪd.n̩s/

Nghĩa: Sự tồn tại; sự kéo dài.

Xem đầy đủ từ "abidance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

entitative Tính từ

UK/ˈen.tɪ.tə.tɪv/US/ˈen.tɪ.teɪ.tɪv/

Nghĩa: Sự tồn tại.

Xem đầy đủ từ "entitative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

entitavive Tính từ

Nghĩa: Sự tồn tại (của một vật).

Xem đầy đủ từ "entitavive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

esse Danh từ

UK/ˈɛsi/US/ˈɛsi/

Nghĩa: Sự tồn tại; vật tồn tại.

Xem đầy đủ từ "esse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

being Danh từ

UK/ˈbiː.ɪŋ/US/ˈbi.ɪŋ/

Nghĩa: Sự tồn tại; sự sống.

  • in beingtồn tại; sống

Xem đầy đủ từ "being": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

was Nội động từ

UK/wəz/US/wəz/

Nghĩa: Có, tồn tại, ở, sống.

  • there is a concert todayhôm nay có một buổi hoà nhạc
  • are you often in town?anh thường có ở tỉnh không

Xem đầy đủ từ "was": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

going Tính từ

UK/ˈɡəʊ.ɪŋ/US/ˈɡoʊ.ɪŋ/

Nghĩa: Có, hiện có, tồn tại.

Xem đầy đủ từ "going": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tồn tại tiếng Anh là gì?

"tồn tại" trong tiếng Anh là exist (nội động từ), existence (danh từ), endure (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.