Tồn tại tiếng Anh là gì?
"tồn tại" trong tiếng Anh là exist (nội động từ), existence (danh từ), endure (nội động từ).
exist Nội động từ
UK/ɪɡˈzɪst/US/ɪɡˈzɪst/
Nghĩa: Tồn tại, sống.
- Do seedless watermelons exist?Dưa hấu không hạt có tồn tại không?
- The sentence you are currently reading does not exist.Cái câu bạn đang đọc hiện không tồn tại.
existence Danh từ
US/ɛɡˈzɪs.təns/
Nghĩa: tồn tại
- The existence of the soul remains a question for scientists.Sự tồn tại của linh hồn vẫn còn là một câu hỏi đối với các nhà khoa học.
- in existencetồn tại
endure Nội động từ
UK/ɪnˈd͡ʒʊə(ɹ)/US/ɪnˈd(j)ʊɹ/
Nghĩa: Kéo dài, tồn tại.
- I stand here today as hopeful as ever that our country will endureHôm nay tôi đứng đây, hi vọng hơn lúc nào hết, tổ quốc chúng ta sẽ trường tồn
survive Nội động từ
UK/səˈvaɪv/US/sɚˈvaɪv/
Nghĩa: Sống sót, còn lại, tồn tại.
- We can't survive without water.Chúng ta không thể tồn tại nếu không có nước.
be Nội động từ
UK/ˈbiː/US/ˈbiː/
Nghĩa: Có, tồn tại, ở, sống.
- there is a concert todayhôm nay có một buổi hoà nhạc
- are you often in town?anh thường có ở tỉnh không
last Động từ
UK/lɑːst/US/læst/
Nghĩa: Tồn tại, kéo dài; giữ lâu bền, để lâu; đủ cho dùng.
- to last out the nightkéo dài hết đêm; sống qua đêm (người bệnh)
- these boots will not lastnhững đôi giày ống này sẽ không bền
eternal Tính từ
UK/ɪˈtɜː.nl̩/US/ɪˈtɝ.nl̩/
Nghĩa: Tồn tại, vĩnh cửu, đời đời, vĩnh viễn, bất diệt.
subsist Nội động từ
UK/səbˈsɪst/US/səbˈsɪst/
Nghĩa: Tồn tại.
abide Nội động từ
UK/əˈbaɪd/US/əˈbaɪd/
Nghĩa: Tồn tại; kéo dài.
- this mistake will not abide for eversai lầm này sẽ không thể kéo dài mãi được
existent Tính từ
UK/ɪɡˈzɪst(ə)nt/US/ɪɡˈzɪst(ə)nt/
Nghĩa: Tồn tại.
self-perpetuating Tính từ
US/ˈsɛɫf.pɜː.ˈpɛ.tʃə.ˌweɪ.tiɳ/
Nghĩa: Tự duy trì, tồn tại.
subsistent Tính từ
Nghĩa: Có, tồn tại.
were Nội động từ
UK/wə(ɹ)/US/wɚ/
Nghĩa: Có, tồn tại, ở, sống.
- there is a concert todayhôm nay có một buổi hoà nhạc
- are you often in town?anh thường có ở tỉnh không
unresolved
subsistence Danh từ
UK/səbˈsɪstəns/US/səbˈsɪstəns/
Nghĩa: Sự tồn tại.
entity Danh từ
UK/ˈɛn.tɪt.i/US/ˈɛn.tə.ti/ [-tʰi]
Nghĩa: Sự tồn tại (của một vật).
existential Tính từ
UK/ˌɛɡzɪˈstɛnʃl̩/US/ˌɛɡzɪˈstɛn(t)ʃəl/
Nghĩa: Sự tồn tại, (thuộc) sự sống, (thuộc) sự sống còn.
continuance Danh từ
UK/kənˈtɪnjʊəns/US/kənˈtɪnjuəns/
Nghĩa: Sự tiếp tục, sự tồn tại (một chủng tộc).
- during the continuance of the wartrong khi chiến tranh tiếp tục
abidance Danh từ
US/əˈbaɪd.n̩s/
Nghĩa: Sự tồn tại; sự kéo dài.
entitative Tính từ
UK/ˈen.tɪ.tə.tɪv/US/ˈen.tɪ.teɪ.tɪv/
Nghĩa: Sự tồn tại.
entitavive Tính từ
Nghĩa: Sự tồn tại (của một vật).
esse Danh từ
UK/ˈɛsi/US/ˈɛsi/
Nghĩa: Sự tồn tại; vật tồn tại.
being Danh từ
UK/ˈbiː.ɪŋ/US/ˈbi.ɪŋ/
Nghĩa: Sự tồn tại; sự sống.
- in beingtồn tại; sống
was Nội động từ
UK/wəz/US/wəz/
Nghĩa: Có, tồn tại, ở, sống.
- there is a concert todayhôm nay có một buổi hoà nhạc
- are you often in town?anh thường có ở tỉnh không
going Tính từ
UK/ˈɡəʊ.ɪŋ/US/ˈɡoʊ.ɪŋ/
Nghĩa: Có, hiện có, tồn tại.
Câu hỏi thường gặp
Tồn tại tiếng Anh là gì?
"tồn tại" trong tiếng Anh là exist (nội động từ), existence (danh từ), endure (nội động từ).