Thêm vào tiếng Anh là gì?
"thêm vào" trong tiếng Anh là accessory (tính từ), additional (tính từ), adjective (tính từ).
accessory Tính từ
UK/əkˈsɛs.(ə.)ɹi/US/əkˈsɛs.(ə.)ɹi/
Nghĩa: Phụ, phụ vào, thêm vào.
additional Tính từ
UK/əˈdɪ.ʃə.nəl/US/əˈdɪ.ʃə.nəl/
Nghĩa: Thêm vào, phụ vào, tăng thêm.
- an additional chargephần tiền phải trả thêm
- an additional partphần phụ vào
adjective Tính từ
UK/ˈæd͡ʒ.ɪk.tɪv/US/ˈæd͡ʒ.ɪk.tɪv/
Nghĩa: Phụ vào, thêm vào; lệ thuộc, không đứng một mình.
- adjective coloursmàu không giữ được nếu không pha chất cắn màu
- adjective law (law adjective)đạo luật phụ
annex Ngoại động từ
UK/ˈænɛks/US/ˈænɛks/
Nghĩa: Phụ vào, phụ thêm, thêm vào.
accessary Tính từ
UK/əkˈsɛs(ə)ɹi/US/əkˈsɛs(ə)ɹi/
Nghĩa: Phụ, phụ vào, thêm vào.
eke Ngoại động từ
UK/iːk/US/ik/
Nghĩa: Thêm vào; bổ khuyết.
- to eke out ink with waterthêm nước vào mực
- to eke out one's small income with(kiếm) thêm vào, thu hoạch ít ỏi của mình bằng
piece out Cụm động từ
Nghĩa: Thêm vào, thêm thắt vào.
subjoin Ngoại động từ
US/ˌsəb.ˈdʒɔɪn/
Nghĩa: Thêm vào, phụ thêm vào.
add-on Danh từ
Nghĩa: Thiết bị thêm vào, phụ kiện, phụ tùng tăng cường; thêm vào, tăng năng.
adj Tính từ
Nghĩa: Phụ vào, thêm vào, lệ thuộc, không đứng một mình.
adscititious Tính từ
UK/ædsəˈtɪʃəs/US/ædsəˈtɪʃəs/
Nghĩa: Phụ vào, thêm vào, bổ sung.
annexe Ngoại động từ
US/ə.ˈnɛks/
Nghĩa: Phụ vào, phụ thêm, thêm vào.
add Động từ
UK/æd/US/æd/
Nghĩa: Thêm vào, làm tăng thêm.
- add some more hot water to your teacho thêm ít nước nóng nữa vào tách trà của anh
- music added to our joyâm nhạc làm tăng thêm niềm vui của chúng ta
lend Ngoại động từ
UK/ˈlɛnd/US/ˈlɛnd/
Nghĩa: Thêm phần, thêm vào.
- to lend enchantment to...thêm vẻ huyền diệu cho
- to lend oribability to a storylàm chi câu chuyện thêm dễ tin
imp Ngoại động từ
UK/ɪmp/US/ɪmp/
Nghĩa: Mở rộng, thêm vào; sửa chữa.
adjugate Động từ
Nghĩa: Bổ sung, thêm vào.
superimpose Ngoại động từ
UK/ˈsuː.pəɹ.ɪmˌpəʊ̯z/US/ˈsuː.pɚ.ɪmˌpoʊ̯z/
Nghĩa: Thêm vào.
engraft Ngoại động từ
UK/ɪŋˈɡɹæft/US/ɪŋˈɡɹæft/
Nghĩa: Thêm (râu ria...) vào.
put in Cụm động từ
UK/ˈpʊt ɪn/US/ˈpʊt ɪn/
Nghĩa: Phụ, thêm vào (cái gì).
over Danh từ
UK/ˈəʊ̯.və/US/ˈoʊ̯.vɚ/
Nghĩa: Cái thêm vào, cái vượt quá.
access Danh từ
UK/ˈæksɛs/US/ˈækˌsɛs/
Nghĩa: Sự thêm vào, sự tăng lên.
- Access of wealth.Sự giàu có thêm lên
annexation Danh từ
Nghĩa: Sự phụ vào; sự thêm vào.
adjunct Danh từ
UK/ˈæd͡ʒ.ʌŋkt/US/ˈæd͡ʒ.ʌŋkt/
Nghĩa: Điều thêm vào, cái phụ vào; vật phụ thuộc.
adjunction Danh từ
US/æ.ˈdʒəŋk.ʃən/
Nghĩa: Sự thêm vào, sự phụ vào.
affix Danh từ
UK/ˈæf.ɪks/US/ˈæf.ɪks/
Nghĩa: Sự thêm vào; phần thêm vào.
augmentation Danh từ
US/ˌɔɡ.mən.ˈteɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự làm tăng lên; sự làm rộng ra; sự tăng lên; sự thêm vào.
superimposition Danh từ
UK/ˌsuːpəɹˌɪmpəˈzɪʃn/US/ˌsupəɹˌɪmpəˈzɪʃən/
Nghĩa: Sự thêm vào.
accession Danh từ
UK/ækˈsɛʃ.ən/US/ækˈsɛʃ.ən/
Nghĩa: Sự tăng thêm, sự thêm vào; phần thêm vào.
- an accession to one's stock of knowledgesự góp thêm vào cái vốn hiểu biết
eking Danh từ
US/ˈi.kiɳ/
Nghĩa: Sự bổ sung, sự thêm vào, sự kéo dài.
Câu hỏi thường gặp
Thêm vào tiếng Anh là gì?
"thêm vào" trong tiếng Anh là accessory (tính từ), additional (tính từ), adjective (tính từ).