Thông minh tiếng Anh là gì?
"thông minh" trong tiếng Anh là clever (tính từ), intelligent (tính từ), smart (tính từ).
clever Tính từ
UK/ˈklɛv.ə/US/ˈklɛv.ɚ/
Nghĩa: Lanh lợi, thông minh, khôn khéo, khôn ngoan.
- Tom has a higher level of education than I do. However, I wouldn't say he is cleverer.Tom có trình độ giáo dục cao hơn tôi. Tuy nhiên, tôi sẽ không vì thế mà bảo rằng anh ấy thông minh hơn.
- My best friend is so clever, she always gets good score on her exams.Bạn thân của tôi rất thông minh, cô ấy luôn đạt điểm cao trong các kỳ thi của mình.
intelligent Tính từ
UK/ɪnˈtɛlɪd͡ʒənt/US/ɪnˈtɛlɪd͡ʒənt/
Nghĩa: Thông minh, sáng dạ.
- Monkeys are intelligent.Khỉ là loài thông minh.
- He seems very intelligent.Anh ấy trông có vẻ rất thông minh.
smart Tính từ
UK/smɑːt/US/smɑɹt/
Nghĩa: thông minh, thông tuệ, lanh lợi, giỏi
- She's beautiful, smart, and - most importantly - has a good heart.Cô ấy xinh đẹp, thông minh và trên hết là có một trái tim nhân hậu.
- No student in our class is as smart as Kate.Không sinh viên nào trong lớp chúng ta thông minh như Kate.
brainy Tính từ
UK/ˈbɹeɪni/US/ˈbɹeɪni/
Nghĩa: Thông minh; có đầu óc.
aptly Phó từ
UK/ˈæp(t).li/US/ˈæp(t).li/
Nghĩa: Thông minh, khéo léo, nhanh trí.
intelligently Phó từ
US/ɪn.ˈtɛ.lə.dʒənt.li/
Nghĩa: Sáng dạ, thông minh.
sagacious Tính từ
UK/səˈɡeɪʃəs/US/səˈɡeɪʃəs/
Nghĩa: Thông minh, minh mẫn.
sagaciously Phó từ
US/sə.ˈɡeɪ.ʃəs.li/
Nghĩa: Thông minh, minh mẫn.
sharp-witted Tính từ
Nghĩa: Thông minh, lanh lợi, nhanh trí.
witted Tính từ
UK/ˈwɪtɪd/US/ˈwɪtɪd/
Nghĩa: Thông minh; khôn.
quickwitted Tính từ
UK/ˌkwɪkˈwɪt.ɪd/US/ˌkwɪkˈwɪt.ɪd/
Nghĩa: Nhanh trí, ứng đối nhanh, thông minh.
shrewdly Phó từ
UK/ˈʃɹuːdliː/US/ˈʃɹuːdliː/
Nghĩa: Khôn ngoan, thông minh; sắc sảo, linh lợi.
bright Tính từ
UK/ˈbɹaɪ̯t/US/ˈbɹaɪ̯t/
Nghĩa: Sánh dạ, thông minh, nhanh trí.
- a bright boymột đứa bé sáng dạ
sharp Tính từ
UK/ʃɑːp/US/ʃɑɹp/
Nghĩa: Tinh, thính, thông minh.
- sharp eyesmắt tinh
- sharp earstai thính
comprehensive Tính từ
UK/ˌkɒm.pɹɪˈhɛn.sɪv/US/ˌkɑm.pɹəˈhɛn.sɪv/
Nghĩa: Mau hiểu, thông minh, lĩnh hội nhanh, sáng ý.
- the comprehensive facultytrí thông minh
- to have a comprehensive mindmau hiểu, sáng ý
sharply Phó từ
UK/ˈʃɑːpli/US/ˈʃɑɹpli/
Nghĩa: Tinh, thính, nhạy, thông minh, sắc sảo.
apprehensive Tính từ
UK/ˌæpɹɪˈhɛnsɪv/US/ˌæpɹɪˈhɛnsɪv/
Nghĩa: Nhận thức nhanh, tiếp thu nhanh, thông minh.
snell Tính từ
UK/snɛl/US/snɛl/
Nghĩa: Thông minh, nhanh trí; sắc sảo.
brain Danh từ
UK/ˈbɹeɪ̯n/US/ˈbɹeɪ̯n/
Nghĩa: Trí tuệ; trí lực; sự thông minh.
sense Danh từ
UK/sɛns/US/sɛns/
Nghĩa: Sự khôn ngoan; sự thông minh.
- good (common) senselẽ thường; lương tri
- person of sensengười thông minh, người biết lẽ phải
cleverness Danh từ
UK/ˈklɛvənəs/US/ˈklɛvɚnəs/
Nghĩa: Sự lanh lợi, sự thông minh.
brightness Danh từ
UK/ˈbɹaɪtnəs/US/ˈbɹaɪtnəs/
Nghĩa: Sự sáng dạ, sự thông minh, sự nhanh trí.
headpiece Danh từ
US/ˈhɛdˌpis/
Nghĩa: Người thông minh.
sharpness Danh từ
Nghĩa: Tính tinh, tính thính, tính thông minh.
sagacity Danh từ
UK/səˈɡæ.sə.ti/US/səˈɡæ.sə.ti/
Nghĩa: Sự thông minh, sự minh mẫn.
shrewed Tính từ
US/ˈʃruːd/
Nghĩa: Khôn ngoan, thông minh; sắc sảo, linh lợi.
- a shrewd facemặt khôn ngoan
- a shrewd reasoningsự lập luận sắc sảo
understanding Tính từ
UK/ʌndəˈstandɪŋ/US/ˌʌndɚˈstændɪŋ/
Nghĩa: Thông minh, sáng ý, mau hiểu.
Câu hỏi thường gặp
Thông minh tiếng Anh là gì?
"thông minh" trong tiếng Anh là clever (tính từ), intelligent (tính từ), smart (tính từ).