TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thùng tiếng Anh là gì?

"thùng" trong tiếng Anh là tank (danh từ), flush (danh từ), bin (danh từ).

tank Danh từ

UK/ˈtæŋk/US/ˈteɪ̯ŋk/

Nghĩa: Thùng, két, bể (chứa nước, dầu...).

Xem đầy đủ từ "tank": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flush Danh từ

UK/ˈflʌʃ/US/ˈflʌʃ/

Nghĩa: thùng

Xem đầy đủ từ "flush": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bin Danh từ

UK/ˈbɪn/US/ˈbɪn/

Nghĩa: Thùng.

  • He opened the letter and tossed the envelope into the paper bin.Anh ấy đã mở bức thư và ném bì thư vào thùng rác đựng giấy.

Xem đầy đủ từ "bin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

box Danh từ

UK/bɒks/US/bɑks/

Nghĩa: Hộp, thùng, tráp, bao.

Xem đầy đủ từ "box": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bucket Danh từ

UK/ˈbʌkɪt/US/ˈbʌkɪt/

Nghĩa: Thùng, xô (để múc nước).

Xem đầy đủ từ "bucket": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

container Danh từ

UK/kənˈteɪ.nə/US/kənˈteɪ.nəɹ/

Nghĩa: thùng

Xem đầy đủ từ "container": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vessel Danh từ

UK/ˈvɛsəl/US/ˈvɛsəl/

Nghĩa: Bình, chậu, lọ, thùng.

Xem đầy đủ từ "vessel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

barrel Danh từ

UK/ˈbæɹ(ə)l/US/ˈbæɹəl/

Nghĩa: Thùng (lượng chứa trong thùng).

  • I'll change out of my diving suit and find something to open the barrel with.Tôi sẽ thay bộ đồ lặn của mình ra và tìm thứ gì đó để mở cái thùng.
  • I hope you didn't hurt your back while lifting this barrel.Tôi hy vọng bạn đã không bị đau lưng trong lúc nâng cái thùng này.

Xem đầy đủ từ "barrel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crate Danh từ

UK/kɹeɪt/US/kɹeɪt/

Nghĩa: két, thùng

Xem đầy đủ từ "crate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

peck Danh từ

UK/pɛk/US/pɛk/

Nghĩa: Thùng, đấu to (đơn vị đo lường khoảng 9 lít).

Xem đầy đủ từ "peck": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cask Danh từ

UK/kɑːsk/US/kæsk/

Nghĩa: Thùng ton nô, thùng.

Xem đầy đủ từ "cask": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pailful Danh từ

US/ˈpeɪɫ.fʊl/

Nghĩa: Thùng (đầy), xô (đầy).

Xem đầy đủ từ "pailful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

side-car Danh từ

US/ˈsɑɪd.ˈkɑːr/

Nghĩa: Thùng (của mô tô thùng).

Xem đầy đủ từ "side-car": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tankful Danh từ

US/ˈtæŋk.fʊl/

Nghĩa: Thùng (đầy), bể (đầy) (nước, dầu...).

Xem đầy đủ từ "tankful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vatful Danh từ

Nghĩa: Thùng (đầy), bể (đầy), chum (đầy).

Xem đầy đủ từ "vatful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

basketful Danh từ

US/ˈbæs.kɪt.ˌfʊl/

Nghĩa: Rổ (đầy), giỏ (đầy), thùng (đầy).

Xem đầy đủ từ "basketful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

boxful Danh từ

US/ˈbɑːks.fʊl/

Nghĩa: Hộp (đầy), thùng (đầy), tráp (đầy), bao (đầy).

Xem đầy đủ từ "boxful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pail Danh từ

UK/peɪl/US/peɪl/

Nghĩa: Cái thùng, cái xô.

Xem đầy đủ từ "pail": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drum

UK/ˈdɹʌm/US/ˈdɹʌm/

Xem đầy đủ từ "drum": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pipe Danh từ

UK/ˈpaɪp/US/ˈpaɪp/

Nghĩa: thùng

Xem đầy đủ từ "pipe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crib Danh từ

UK/kɹɪb/US/kɹɪb/

Nghĩa: Thùng (đựng muối, ngô...).

Xem đầy đủ từ "crib": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

puncheon Danh từ

UK/ˈpʌntʃən/

Nghĩa: Thùng (77 120 galông, đựng rượu, bia...).

Xem đầy đủ từ "puncheon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

terce Danh từ

UK/tɜːs/US/tɝːs/

Nghĩa: Thùng (đựng rượu, khoảng 200 lít).

Xem đầy đủ từ "terce": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tierce Danh từ

UK/ˈtɪəs/US/ˈtɪɚs/

Nghĩa: Thùng (đựng rượu, khoảng 200 lít).

Xem đầy đủ từ "tierce": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thùng tiếng Anh là gì?

"thùng" trong tiếng Anh là tank (danh từ), flush (danh từ), bin (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.