TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thử tiếng Anh là gì?

"thử" trong tiếng Anh là test (động từ), try (ngoại động từ), experiment (nội động từ).

test Động từ

UK/tɛst/US/tɛst/

Nghĩa: thử, thử thách

  • Fire is the test of gold.Lửa thử vàng.
  • I just wanted to test Tom's reaction.Tôi chỉ muốn thử phản ứng của Tom thôi mà.

Xem đầy đủ từ "test": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

try Ngoại động từ

UK/tɹɑj/

Nghĩa: Thử, thử xem, làm thử.

  • I will give it a try.Tôi sẽ thử.
  • Try this on. It's your size.Mặc thử đi. Size này vừa với bạn nè.

Xem đầy đủ từ "try": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

experiment Nội động từ

UK/ɪkˈspɛɹ.ɪ.mənt/US/ɪkˈspɛɹ.ə.mənt/

Nghĩa: Thí nghiệm, thử.

  • This country successfully conducted a nuclear experiment.Đất nước này đã tiến hành thử nghiệm hạt nhân thành công.

Xem đầy đủ từ "experiment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

attempt Ngoại động từ

UK/əˈtɛm(p)t/US/əˈtɛm(p)t/

Nghĩa: Cố gắng; thử, toan.

  • to attempt a hard taskcố gắng làm một việc khó khăn

Xem đầy đủ từ "attempt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trial Danh từ

UK/ˈtɹaɪəl/US/ˈtɹaɪəl/

Nghĩa: Sự thử.

  • My 30-day trial is almost up.Hạn dùng thử 30 ngày của tôi sắp hết.
  • to give something a trialđưa một vật ra thử

Xem đầy đủ từ "trial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

testing Danh từ

UK/ˈtɛs.tɪŋ/US/ˈtɛs.tɪŋ/

Nghĩa: Sự thử; sự nghiên cứu.

  • You're really testing my patience.Bạn đang thực sự thử thách lòng kiên nhẫn của tôi đấy.

Xem đầy đủ từ "testing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tentative Tính từ

UK/ˈtɛntətɪv/US/ˈtɛntətɪv/

Nghĩa: Ướm, thử.

  • tentative offerlời nói ướm, lời đề nghị

Xem đầy đủ từ "tentative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

assay Động từ

UK/ˈæseɪ/US/ˈæseɪ/

Nghĩa: Thử, thí nghiệm; xét nghiệm, phân tích (kim loại quý...).

  • assay furnacelò thử (vàng)
  • radioactive assayphép phân tích phóng xạ

Xem đầy đủ từ "assay": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pretest Ngoại động từ

UK/ˈpɹiːtɛst/US/ˈpɹiːtɛst/

Nghĩa: Thử, kiểm tra trước.

Xem đầy đủ từ "pretest": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

experimentalise Nội động từ

Nghĩa: Thí nghiệm, thử.

Xem đầy đủ từ "experimentalise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

experimentalize Nội động từ

Nghĩa: Thí nghiệm, thử.

Xem đầy đủ từ "experimentalize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cupel Ngoại động từ

UK/ˈkjuːpəl/US/ˈkjuːpəl/

Nghĩa: Thử (vàng, bạc...).

Xem đầy đủ từ "cupel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

try over Cụm động từ

Nghĩa: Thử (một khúc nhạc).

Xem đầy đủ từ "try over": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tentatively Phó từ

UK/ˈtɛntətɪvli/US/ˈtɛntətɪvli/

Nghĩa: Ướm, thử.

Xem đầy đủ từ "tentatively": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

condition Ngoại động từ

UK/kənˈdɪʃ(ə)n/US/kənˈdɪʃ(ə)n/

Nghĩa: Thử, kiểm tra phẩm chất (hàng hoá).

Xem đầy đủ từ "condition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sample Ngoại động từ

UK/ˈsɑːm.pəl/US/ˈsæm.pəl/

Nghĩa: Thử.

  • to sample a new restaurantđi ăn thử một quán mới

Xem đầy đủ từ "sample": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

essay Ngoại động từ

UK/ˈɛs.eɪ/US/ˈɛs.eɪ/

Nghĩa: Thử, thử thách.

Xem đầy đủ từ "essay": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prove Ngoại động từ

UK/ˈpɹuːv/US/ˈpɹuv/

Nghĩa: Thử (súng...); (toán học) thử (một bài toán); (ngành in) in thử (một bản khắc...).

Xem đầy đủ từ "prove": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conditional Ngoại động từ

UK/kənˈdɪʃ.ə.nəl/US/kənˈdɪʃ.ə.nəl/

Nghĩa: Thử, kiểm tra phẩm chất (hàng hoá).

Xem đầy đủ từ "conditional": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pyx Ngoại động từ

UK/pɪks/US/pɪks/

Nghĩa: Thử (tiền vàng).

Xem đầy đủ từ "pyx": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shoot the works Cụm từ

Nghĩa: Thử, thử xem.

Xem đầy đủ từ "shoot the works": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

go Danh từ

UK/ɡəʊ/US/ɡoʊ/

Nghĩa: Sự thử (làm gì).

  • to have a go at somethingthử cố gắng làm việc gì

Xem đầy đủ từ "go": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

proof Danh từ

UK/pɹuːf/US/pɹuf/

Nghĩa: Sự thử, sự thử thách.

  • to put something to the proofđem thử cái gì
  • to put somebody to the proofthử thách ai

Xem đầy đủ từ "proof": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conditioner Danh từ

UK/kənˈdɪʃənə/US/kənˈdɪʃənɚ/

Nghĩa: Người thử, người kiểm tra phẩm chất (hàng hoá).

Xem đầy đủ từ "conditioner": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

experimentation Danh từ

UK/ɪkˌspɛɹ.ɪ.mənˈteɪ.ʃən/US/ɪkˌspɛɹ.ə.mənˈteɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự thí nghiệm, sự thử.

Xem đầy đủ từ "experimentation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tester Danh từ

UK/ˈtɛstə/US/ˈtɛstəɹ/

Nghĩa: Người thử; máy thử.

Xem đầy đủ từ "tester": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trier Danh từ

UK/ˈtɹaɪə(ɹ)/US/ˈtɹaɪə(ɹ)/

Nghĩa: Người thử, người làm thử.

Xem đầy đủ từ "trier": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

assayer Danh từ

US/ˈæ.ˌse.ɪɜː/

Nghĩa: Người thử, người thí nghiệm; người xét nghiệm, người phân tích (kim loại quý).

Xem đầy đủ từ "assayer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

try-out Danh từ

US/ˈtrɑɪ.ˈɑʊt/

Nghĩa: Sự thử.

Xem đầy đủ từ "try-out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

experimenter Danh từ

UK/ɪkˈspɛɹ.ɪ.mɛn.tə/US/ɪkˈspɛɹ.ə.mɛn.tɚ/

Nghĩa: Người thí nghiệm, người thử.

Xem đầy đủ từ "experimenter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thử tiếng Anh là gì?

"thử" trong tiếng Anh là test (động từ), try (ngoại động từ), experiment (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.