TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tham lam tiếng Anh là gì?

"tham lam" trong tiếng Anh là greedy (tính từ), scrape-good (tính từ), avariciously (phó từ).

greedy Tính từ

UK/ˈɡɹiːdi/US/ˈɡɹiːdi/ giọng máy

Nghĩa: tham, tham lam

  • Let's not get greedy here.Đừng trở nên tham lam.
  • I know Tom is a greedy man.Tôi biết Tom là một kẻ tham lam.

Xem đầy đủ từ "greedy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scrape-good Tính từ

US/ˈskreɪp.ˈɡʊd/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Biển lận; tham lam.

Xem đầy đủ từ "scrape-good": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

avariciously Phó từ

US/ˌæ.və.ˈrɪ.ʃəs.li/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tham lam.

Xem đầy đủ từ "avariciously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gluttonously Phó từ

US/ˈɡlət.nəs.li/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tham lam, thèm khát.

Xem đầy đủ từ "gluttonously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

graspingly Phó từ

US/ˈɡræs.pɪŋ.li/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tham lam, keo cú.

Xem đầy đủ từ "graspingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

greedily Phó từ

US/ˈɡri.di.li/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tham lam, thèm khát.

Xem đầy đủ từ "greedily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rapaciously Phó từ

US/rə.ˈpeɪ.ʃəs.li/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tham lam; keo kiệt (nhất là về tiền bạc).

Xem đầy đủ từ "rapaciously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

avaricious Tính từ

UK/ˌævəˈɹɪʃəs/US/ˌævəˈɹɪʃəs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hám lợi, tham lam.

Xem đầy đủ từ "avaricious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

devouringly Phó từ

Nghĩa: Hau háu, ngấu nghiến, phàm, tham lam.

Xem đầy đủ từ "devouringly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grabbly Tính từ

Nghĩa: Ham vơ vét; tham lam.

Xem đầy đủ từ "grabbly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

avid Tính từ

UK/ˈæv.ɪd/US/ˈæv.ɪd/ giọng máy

Nghĩa: Tham lam.

Xem đầy đủ từ "avid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sordid Tính từ

UK/ˈsɔː.dɪd/US/ˈsɔɹdɪd/ giọng người thật

Nghĩa: Tham lam, keo kiệt.

Xem đầy đủ từ "sordid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ravenous Tính từ

UK/ˈɹævənəs/US/ˈɹævənəs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tham lam, tham tàn.

Xem đầy đủ từ "ravenous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

covetous Tính từ

UK/ˈkʌvətəs/US/ˈkʌvətəs/ giọng người thật

Nghĩa: Tham lam.

Xem đầy đủ từ "covetous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

piggishly Phó từ

US/ˈpɪ.ɡɪʃ.li/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tham lam, bẩn thỉu, bừa bãi như lợn.

Xem đầy đủ từ "piggishly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

raptorial Tính từ

US/ræp.ˈtɔr.i.əl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tham lam, tham tàn.

Xem đầy đủ từ "raptorial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shark Danh từ

UK/ʃɑːk/US/ʃɑɹk/ giọng người thật

Nghĩa: Kẻ tham lam; kẻ bất lương; kẻ lừa đảo.

Xem đầy đủ từ "shark": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

greed Danh từ

UK/ɡɹiːd/US/ɡɹiːd/ giọng máy

Nghĩa: Tính tham lam.

Xem đầy đủ từ "greed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

raptor Danh từ

UK/ˈɹæptə/US/ˈɹæptɚ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người tham lam, người tham tàn.

Xem đầy đủ từ "raptor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ged Danh từ

Nghĩa: Kẻ tham lam.

Xem đầy đủ từ "ged": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

avarice Danh từ

UK/ˈævəɹɪs/US/ˈævəɹɪs/ giọng người thật

Nghĩa: Tính hám lợi, tính tham lam.

Xem đầy đủ từ "avarice": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cupidity Danh từ

UK/kjuːˈpɪdəti/ giọng người thật

Nghĩa: Tính tham lam, máu tham.

Xem đầy đủ từ "cupidity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

graspingness Danh từ

US/ˈɡræs.piɳ.nəs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tính tham lam, tính keo cú.

Xem đầy đủ từ "graspingness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

guttler Danh từ

Nghĩa: Kẻ tham lam.

Xem đầy đủ từ "guttler": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

avariciousness Danh từ

US/ˌæ.və.ˈrɪ.ʃəs.nəs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tính hám lợi, tính tham lam.

Xem đầy đủ từ "avariciousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

avidity Danh từ

UK/əˈvɪdɪti/US/əˈvɪdɪti/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự tham lam.

  • to eat with avidityăn tham lam, ăn ngấu nghiến

Xem đầy đủ từ "avidity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cormorant Danh từ

UK/ˈkɔːməɹənt/US/ˈkɔɹməɹənt/ giọng người thật

Nghĩa: Người tham lam.

Xem đầy đủ từ "cormorant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

covetousness Danh từ

UK/ˈkʌvətəsnəs/US/ˈkʌvətəsnəs/ giọng người thật

Nghĩa: Sự tham lam.

Xem đầy đủ từ "covetousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

greediness Danh từ

UK/ˈɡɹiːdinɪs/US/ˈɡɹiːdinɪs/ giọng người thật

Nghĩa: Thói tham lam.

Xem đầy đủ từ "greediness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

horseleech Danh từ

Nghĩa: Người tham lam, người không bao giờ thoả mãn.

Xem đầy đủ từ "horseleech": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tham lam tiếng Anh là gì?

"tham lam" trong tiếng Anh là greedy (tính từ), scrape-good (tính từ), avariciously (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "sordid": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "covetous": Speaker: Vininn126 Recorder: Vininn126, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "shark": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "avarice": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "cupidity": K6ka, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "cormorant": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "covetousness": Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "greediness": Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, Wikimedia Commons, CC0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.