Trừng phạt tiếng Anh là gì?
"trừng phạt" trong tiếng Anh là punish (ngoại động từ), chastise (ngoại động từ), lesson (ngoại động từ).
punish Ngoại động từ
UK/ˈpʌnɪʃ/US/ˈpʌnɪʃ/
Nghĩa: Phạt, trừng phạt, trừng trị.
- She punished her children.Nó trừng phạt con của nó.
- In Singapore, one way to punish criminals is to whip them.Ở Singapore, đánh bằng roi là một hình thức trừng phạt.
chastise Ngoại động từ
UK/tʃæˈstaɪz/US/ˈt͡ʃæstaɪz/
Nghĩa: Trừng phạt, trừng trị.
lesson Ngoại động từ
UK/ˈlɛs.ən/US/ˈlɛs.ən/
Nghĩa: Quở trách, cảnh cáo, lên lớp (ai); trừng phạt.
- to read someone a lessonquở trách người nào
penalise Ngoại động từ
Nghĩa: Trừng trị, trừng phạt.
- to penalise an offencetrừng trị một tội
- to penalise someonetrừng phạt ai
penalize Ngoại động từ
UK/ˈpiː.nəl.aɪz/US/ˈpiː.nəl.aɪz/
Nghĩa: Trừng trị, trừng phạt.
- to penalise an offencetrừng trị một tội
- to penalise someonetrừng phạt ai
punitive Tính từ
UK/ˈpju.nɪ.tɪv/US/ˈpju.nɪ.tɪv/
Nghĩa: Phạt, trừng phạt, trừng trị; để trừng phạt, để trừng trị.
punishment Danh từ
UK/ˈpʌnɪʃmənt/US/ˈpʌnɪʃmənt/
Nghĩa: Sự phạt, sự trừng phạt, sự trừng trị.
- He will not escape punishment.Anh ấy sẽ không thoát khỏi sự trừng phạt.
- There needs to be a punishment.Cần có một đòn trừng phạt.
scourge Ngoại động từ
UK/skɜːd͡ʒ/US/skɜɹd͡ʒ/
Nghĩa: Trừng phạt; áp bức, làm khổ, quấy rầy.
punishable Tính từ
UK/ˈpʌnɪʃəbəl/US/ˈpʌnɪʃəbəl/
Nghĩa: Có thể bị trừng phạt, trừng phạt, đáng trừng trị.
castigate Ngoại động từ
UK/ˈkæs.tɪ.ɡeɪt/US/ˈkæs.tɪ.ɡeɪt/
Nghĩa: Trừng phạt, trừng trị.
castigatory Tính từ
Nghĩa: Trừng phạt, trừng trị.
retributive Tính từ
UK/ɹɪˈtɹɪ.bjʊ.tɪv/US/ɹɪˈtɹɪ.bjʊ.tɪv/
Nghĩa: Trừng phạt, để báo thù.
retributory Tính từ
Nghĩa: Trừng phạt, để báo thù.
chasten Ngoại động từ
UK/ˈt͡ʃeɪ.sən/US/ˈt͡ʃeɪ.sən/
Nghĩa: Uốn nắn; trừng phạt, trừng trị.
come down upon Cụm từ
Nghĩa: Mắng nhiếc, xỉ vả; trừng phạt.
- to come down upon (on) somebody like a cart-load of bricksmắng nhiếc ai thậm tệ; mắng như tát nước vào mặt ai
crack down on Động từ
Nghĩa: Phạt, xử phạt, trừng phạt, trừng trị.
- Every year around the holidays, the police launch a campaign to crack down on drunk driving.Hằng năm vào những kỳ nghỉ, cảnh sát lại phát động chiến dịch xử phạt lái xe say rượu
drop on Cụm từ
Nghĩa: Mắng nhiếc, xỉ vả; trừng phạt (ai).
punitory Tính từ
US/ˈpju.nɪ.tɔɹ.i/
Nghĩa: Phạt, trừng phạt, trừng trị; để trừng phạt, để trừng trị.
discipline Ngoại động từ
UK/ˈdɪsɪplɪn/US/ˈdɪsəplɪn/
Nghĩa: Trừng phạt, đánh đập.
visit Ngoại động từ
UK/ˈvɪzɪt/US/ˈvɪzɪt/
Nghĩa: (+ upon) phạt, trừng phạt.
- to visit the sins of the fathers upon the childrentrừng phạt con cái vì tội lỗi của cha
correct Ngoại động từ
UK/kəˈɹɛkt/US/kəˈɹɛkt/
Nghĩa: Khiển trách, trách mắng; trừng phạt, trừng trị.
- to correct a child for disobediencetrừng phạt đứa bé không vâng lời
penalty Danh từ
UK/ˈpɛn.əl.ti/US/ˈpɛn.əl.ti/
Nghĩa: trừng phạt
correctional Tính từ
Nghĩa: Trừng phạt.
smite Ngoại động từ
UK/smaɪt/US/smaɪt/
Nghĩa: Trừng phạt.
- his conscience smote himlương tâm trừng phạt hắn
amerce Ngoại động từ
UK/əˈmɜːs/US/əˈmɝs/
Nghĩa: Phạt, trừng phạt.
drop cross Cụm từ
Nghĩa: Măng nhiếc, xỉ vả; trừng phạt (ai).
award Danh từ
UK/əˈwɔːd/US/əˈwɔɹd/
Nghĩa: Sự trừng phạt, hình phạt (do quan toà, hội đồng trọng tài, hội đồng giám khảo... quyết định bắt phải chịu).
judgment Danh từ
US/ˈd͡ʒʌd͡ʒ.mɪnt/
Nghĩa: Sự trừng phạt, sự trừng trị; điều bất hạnh (coi như sự trừng phạt của trời).
- your failure is a judgment on you for being so lazysự thất bại của anh là một trừng phạt đối với cái tội lười biếng của anh đấy
correction Danh từ
UK/kəˈɹɛkʃən/US/kəˈɹɛkʃən/
Nghĩa: Sự trừng phạt, sự trừng trị, sự trừng giới.
- house of correctionnhà trừng giới
retribution Danh từ
UK/ˌɹɛt.ɹɪˈbju.ʃən/US/ˌɹɛt.ɹɪˈbju.ʃən/
Nghĩa: Sự trừng phạt, sự báo thù.
Câu hỏi thường gặp
Trừng phạt tiếng Anh là gì?
"trừng phạt" trong tiếng Anh là punish (ngoại động từ), chastise (ngoại động từ), lesson (ngoại động từ).