Vô tư tiếng Anh là gì?
"vô tư" trong tiếng Anh là impartial (tính từ), fair-minded (tính từ), equitable (tính từ).
impartial Tính từ
UK/ɪmˈpɑɹ.ʃəl/US/ɪmˈpɑɹ.ʃəl/
Nghĩa: Công bằng, không thiên vị, vô tư.
fair-minded Tính từ
UK/ˌfɛːˈmaɪndɪd/US/ˌfɛ(ə)ɹˈmaɪndɪd/
Nghĩa: Công bằng, vô tư, không thiên vị, không thành kiến.
equitable Tính từ
US/ˈɛk.wɪ.tə.bəl/
Nghĩa: Công bằng, vô tư.
disinterestedly Phó từ
UK/dɪsˈɪnt(ə)ɹɛstɪdli/
Nghĩa: Vô tư, bất vụ lợi.
even-handed Tính từ
US/ˈi.vən.ˈhæn.dəd/
Nghĩa: Công bằng, vô tư.
even-handedness Danh từ
US/ˈi.vən..nəs/
Nghĩa: Thái độ công bằng, vô tư.
impartially Phó từ
US/ˌɪm.ˈpɑːr.ʃəl.li/
Nghĩa: Công bằng, không thiên vị, vô tư.
unprejudiced Tính từ
Nghĩa: Không thành kiến; không thiên vị, vô tư, khách quan.
- an unprejudiced judgementmột nhận xét không thành kiến, một nhận xét khách quan
careless Tính từ
UK/ˈkɛəlɪs/US/kɛɹ.ləs/
Nghĩa: Vô tư, không lo nghĩ.
uninterested Tính từ
Nghĩa: Vô tư, không cầu lợi.
carefree
UK/ˈkɛəfɹiː/US/ˈkɛɚfɹi/
selfless
US/ˈsɛɫ.fləs/
candid Tính từ
UK/ˈkæn.dɪd/US/ˈkæn.dɪd/
Nghĩa: Vô tư, không thiên vị.
judicial Tính từ
UK/d͡ʒuˈdɪʃəl/US/d͡ʒuˈdɪʃəl/
Nghĩa: Công bằng, vô tư.
dispassionate Tính từ
UK/dɪsˈpæʃənət/
Nghĩa: Vô tư, không thiên vị.
judicially Phó từ
US/dʒuː.ˈdɪ.ʃəl.li/
Nghĩa: Công bằng, vô tư.
non-partisan Tính từ
Nghĩa: Không thiên vị, vô tư.
watchless Tính từ
Nghĩa: Cẩu thả; vô tư.
equity Danh từ
US/ˈɛ.kwə.ti/
Nghĩa: Tính công bằng, tính vô tư.
detachment Danh từ
UK/dɪˈtæt͡ʃmənt/US/dɪˈtæt͡ʃmənt/
Nghĩa: Sự vô tư, sự suy xét độc lập.
equilibrium Danh từ
UK/ɛkwɪˈlɪbɹɪəm/
Nghĩa: Tính vô tư (trong nhận xét...).
disinterest Danh từ
UK/dɪsˈɪntɹɛst/
Nghĩa: Tính vô tư, tính không vụ lợi, tính không cầu lợi.
disinterestedness Danh từ
Nghĩa: Tính vô tư, tính không vụ lợi, tính không cầu lợi.
equitableness Danh từ
US/ˈɛ.kwə.tə.bəl.nəs/
Nghĩa: Tính công bằng, tính vô tư.
impartiality Danh từ
US/ˌɪm.ˈpɑːr.ʃə.lə.ti/
Nghĩa: Tính công bằng, tính không thiên vị, tính vô tư.
impartialness Danh từ
Nghĩa: Tính công bằng, tính không thiên vị, tính vô tư.
candidness Danh từ
US/ˈkæn.dəd.nəs/
Nghĩa: Sự vô tư, sự không thiên vị.
candour Danh từ
US/ˈkæn.dɜː/
Nghĩa: Sự vô tư, sự không thiên vị.
detachedness Danh từ
US/dɪ.ˈtætʃt.nəs/
Nghĩa: Sự không lệ thuộc; sự vô tư; sự không thiên kiến.
disinterested Tính từ
UK/(ˌ)dɪsˈɪntɹɪstɪd/US/dɪsˈɪnt(ə)ɹəstəd/
Nghĩa: Vô tư, không vụ lợi, không cầu lợi.
- Disinterested help.Sự giúp đỡ vô tư
Câu hỏi thường gặp
Vô tư tiếng Anh là gì?
"vô tư" trong tiếng Anh là impartial (tính từ), fair-minded (tính từ), equitable (tính từ).